Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026

Mã trường SKH. Năm 2026, trường công bố 119 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 20 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,70 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Anh Điểm TA hệ số 2 7140231 A01; D01; D09; D10 26,70
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; D01; D07 23,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm tiếng Trung hệ số 2 7220204 A01; D01; D04; D10 22,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH chưa có mã A00; A01; D01; D07 20,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; D01; D07 18,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D07 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; D07 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; D01; D07 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; D07 17,00
Điện lạnh và điều hòa không khí chưa có mã A00; A01; D01; D07 17,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; D07 16,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D07 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 16,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; D01; D07 16,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00; A01; D01; D07 16,00
Công nghệ giáo dục 7140103 A00; A01; D01; D07 15,00
Ngôn ngữ Anh Điểm TA hệ số 2 7220201 A01; D01; D09; D10 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 15,00
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00; A01; D01; D07 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 15,00
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 khớp gần đúng A00; D01; B00; D07 15,00
Kỹ thuật Robot chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00; A01; D01; D07 15,00
Công nghệ hóa thực phẩm chưa có mã A00; D01; B00; D07 15,00
Công nghệ may chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Xét học bạ 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Anh Điểm TA hệ số 2 7140231 A01; D01; D09; D10 28,51
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; D01; D07 26,50
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm tiếng Trung hệ số 2 7220204 A01; D01; D04; D10 25,83
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,83
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; D01; D07 23,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D07 23,17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; D07 23,17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; D01; D07 23,17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; D07 22,50
Điện lạnh và điều hòa không khí chưa có mã A00; A01; D01; D07 22,50
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; D07 21,67
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; D07 21,67
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 21,67
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00; A01; D01; D07 21,67
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00; A01; D01; D07 21,67
Công nghệ giáo dục 7140103 A00; A01; D01; D07 20,83
Ngôn ngữ Anh Điểm TA hệ số 2 7220201 A01; D01; D09; D10 20,83
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 20,83
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00; A01; D01; D07 20,83
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 20,83
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 khớp gần đúng A00; D01; B00; D07 20,83
Kỹ thuật Robot chưa có mã A00; A01; D01; D07 20,83
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00; A01; D01; D07 20,83
Công nghệ hóa thực phẩm chưa có mã A00; D01; B00; D07 20,83
Công nghệ may chưa có mã A00; A01; D01; D07 20,83
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm công nghệ 7140246 — 16,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH chưa có mã — 14,33
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 13,00
Kinh tế 7310101 — 12,67
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 — 12,67
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 — 12,67
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 — 12,00
Điện lạnh và điều hòa không khí chưa có mã — 12,00
Khoa học máy tính 7480101 — 11,50
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 11,50
Công nghệ thông tin 7480201 — 11,50
Công nghệ chế tạo máy 7510202 — 11,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 — 11,50
Công nghệ giáo dục 7140103 — 11,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 11,00
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 — 11,00
Kế toán 7340301 — 11,00
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 khớp gần đúng — 11,00
Kỹ thuật Robot chưa có mã — 11,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 — 11,00
Công nghệ hóa thực phẩm chưa có mã — 11,00
Công nghệ may chưa có mã — 11,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm công nghệ 7140246 — 16,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH chưa có mã — 14,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 13,50
Kinh tế 7310101 — 13,17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 — 13,17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 — 13,17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 — 12,50
Điện lạnh và điều hòa không khí chưa có mã — 12,50
Khoa học máy tính 7480101 — 11,83
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 11,83
Công nghệ thông tin 7480201 — 11,83
Công nghệ chế tạo máy 7510202 — 11,83
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 — 11,83
Công nghệ giáo dục 7140103 — 11,17
Quản trị kinh doanh 7340101 — 11,17
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 — 11,17
Kế toán 7340301 — 11,17
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 khớp gần đúng — 11,17
Kỹ thuật Robot chưa có mã — 11,17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 — 11,17
Công nghệ hóa thực phẩm chưa có mã — 11,17
Công nghệ may chưa có mã — 11,17
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 — 24,51
Sư phạm công nghệ 7140246 — 21,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 20,17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH chưa có mã — 18,92
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 17,25
Kinh tế 7310101 — 16,83
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 — 16,83
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 — 16,83
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 — 16,00
Điện lạnh và điều hòa không khí chưa có mã — 16,00
Khoa học máy tính 7480101 — 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 15,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 — 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 — 15,00
Công nghệ giáo dục 7140103 — 14,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 14,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 14,00
Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 — 14,00
Kế toán 7340301 — 14,00
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 khớp gần đúng — 14,00
Kỹ thuật Robot chưa có mã — 14,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 — 14,00
Công nghệ hóa thực phẩm chưa có mã — 14,00
Công nghệ may chưa có mã — 14,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 119 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 26,70 điểm (trung bình 17,15). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SKH dùng để làm gì?
SKH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 79% số dòng của trường này. 25 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ