Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội 2026

Mã trường NHF. Năm 2026, trường công bố 54 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 19 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,10 đến 34,35 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 27 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc Thang điểm 40 7220204 D01; D04 34,35
Ngôn ngữ Anh Thang điểm 40 7220201 D01 33,89
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT Thang điểm 40 chưa có mã D01; D04 33,00
Ngôn ngữ Anh - CTTT Thang điểm 40 chưa có mã D01 32,48
Ngôn ngữ Hàn Quốc Thang điểm 40 7220210 D01; D04; DD2 32,07
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7320104 D01 30,82
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7340115 D01 30,17
Ngôn ngữ Nhật Thang điểm 40 7220209 D01; D06 29,00
Ngôn ngữ Đức Thang điểm 40 7220205 D01; D05 28,35
Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7340101 D01 28,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT Thang điểm 40 chưa có mã D01; D04; DD2 28,17
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7810103 D01 27,58
Ngôn ngữ Pháp Thang điểm 40 7220203 D01; D03 27,25
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7340205 A01; D01 27,25
Ngôn ngữ Tây Ban Nha Thang điểm 40 7220206 D01 27,08
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7310601 D01 26,83
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7340301 D01 26,67
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 26,35
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7340201 D01 26,10
Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 7480201 A01; D01; X26 26,02
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Thang điểm 40 chưa có mã D01 25,75
Ngôn ngữ Italia Thang điểm 40 7220208 D01 25,08
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT Thang điểm 40 chưa có mã A01; D01; X26 24,80
Ngôn ngữ Nga Thang điểm 40 7220202 D01; D02; D03 23,67
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Thang điểm 40 7220207 D01; D04 23,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT Thang điểm 40 7810103 khớp gần đúng D01 23,08
Ngôn ngữ Italia - CTTT Thang điểm 40 chưa có mã D01 22,10
Xét tuyển kết hợp 27 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thang điểm 40) 7220204 D01; D04 34,35
Ngôn ngữ Anh (Thang điểm 40) 7220201 D01 33,89
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT (Thang điểm 40) chưa có mã D01; D04 33,00
Ngôn ngữ Anh - CTTT (Thang điểm 40) chưa có mã D01 32,48
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thang điểm 40) 7220210 32,07
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7320104 D01 30,82
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7340115 D01 30,17
Ngôn ngữ Nhật (Thang điểm 40) 7220209 D01; D06 29,00
Ngôn ngữ Đức (Thang điểm 40) 7220205 D01; D05 28,35
Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7340101 D01 28,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT (Thang điểm 40) chưa có mã D01; D04; DD2 28,17
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7810103 D01 27,58
Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7340205 A01; D01 27,25
Ngôn ngữ Pháp (Thang điểm 40) 7220203 D01; D03 27,25
Ngôn ngữ Tây Ban Nha (Thang điểm 40) 7220206 D01 27,08
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7310601 D01 26,83
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7340301 D01 26,67
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) (Thang điểm 40) chưa có mã D01; D03 26,35
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7340201 D01 26,10
Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) 7480201 A01; D01; X26 26,02
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) chưa có mã D01 25,75
Ngôn ngữ Italia (Thang điểm 40) 7220208 D01 25,08
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT (Thang điểm 40) chưa có mã A01; D01; X26 24,80
Ngôn ngữ Nga (Thang điểm 40) 7220202 D01; D02; D03 23,67
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha (Thang điểm 40) 7220207 D01; D04 23,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT (Thang điểm 40) 7810103 khớp gần đúng D01 23,08
Ngôn ngữ Italia - CTTT (Thang điểm 40) chưa có mã D01 22,10

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 54 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 27 mức nằm trong khoảng 22,10 đến 34,35 điểm (trung bình 27,76). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NHF dùng để làm gì?
NHF là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 74% số dòng của trường này. 14 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ