Mã trường DMT. Năm 2026, trường công bố 70 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,65 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,65 |
| Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | chưa có mã | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 26,40 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,60 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,60 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 25,50 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,25 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 24,35 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23,85 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 23,50 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 21,25 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | 15,50 |
| Quản lý biển | chưa có mã | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên nước | chưa có mã | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Quản lý đất đai Phân hiệu Thanh Hóa | 7850103 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | 15,00 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Phân hiệu Thanh Hóa | 7520503 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Ký thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 khớp gần đúng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | chưa có mã | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Thủy văn học | 7440224 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Khí tượng và khí hậu học | 7440222 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 27,32 |
| Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | chưa có mã | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 27,20 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 27,12 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,80 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,48 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,48 |
| Luật | 7380101 | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 26,40 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,20 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 25,48 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,08 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 24,80 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | 18,40 |
| Quản lý tài nguyên nước | chưa có mã | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Thủy văn học | 7440224 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | chưa có mã | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Khí tượng và khí hậu học | 7440222 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Ký thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 khớp gần đúng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Phân hiệu Thanh Hóa | 7520503 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Quản lý biển | chưa có mã | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Quản lý đất đai Phân hiệu Thanh Hóa | 7850103 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | — | 132,13 |
| Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | chưa có mã | — | 131,33 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 128,67 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 126,53 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 126,53 |
| Kế toán | 7340301 | — | 124,67 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 119,87 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 117,20 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 115,33 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 103,33 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | — | 72,67 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Phân hiệu Thanh Hóa | 7520503 | — | 70,00 |
| Khí tượng và khí hậu học | 7440222 | — | 70,00 |
| Thủy văn học | 7440224 | — | 70,00 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | chưa có mã | — | 70,00 |
| Kỹ thuật địa chất | 7520501 | — | 70,00 |
| Ký thuật trắc địa - bản đồ | 7520503 khớp gần đúng | — | 70,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | — | 70,00 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | — | 70,00 |
| Quản lý đất đai Phân hiệu Thanh Hóa | 7850103 | — | 70,00 |
| Quản lý tài nguyên nước | chưa có mã | — | 70,00 |
| Quản lý biển | chưa có mã | — | 70,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .