Mã trường CCM. Năm 2026, trường công bố 22 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 19,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 19,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17,00 |
| Công nghệ may | chưa có mã | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Công nghệ Sợi Dệt | 7540202 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 22,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | 21,00 |
| Marketing | 7340115 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20,00 |
| Công nghệ may | chưa có mã | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20,00 |
| Công nghệ Sợi Dệt | 7540202 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .