Nhập năm sinh để biết con giáp, can chi và các mốc tuổi pháp lý tương ứng. Trang này khác trang tử vi thông thường ở chỗ mọi con số về tuổi đều dẫn chiếu về toàn văn Bộ luật Lao động 2019 và Luật Hôn nhân và gia đình 2014 có sẵn trên site.
Kết quả tính ngay trên trình duyệt, năm sinh bạn nhập không được gửi về máy chủ. Con giáp tính theo âm lịch nên người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch cần đối chiếu thêm ngày mùng 1 Tết ở lịch vạn niên.
| Con giáp | Con vật | Khung giờ | Các năm sinh gần đây | Năm gần nhất (can chi) |
|---|---|---|---|---|
| Tuổi Tý | Con chuột | 23:00 – 01:00 | 1996, 2008, 2020, 2032 | Canh Tý (2020) |
| Tuổi Sửu | Con trâu | 01:00 – 03:00 | 1985, 1997, 2009, 2021 | Tân Sửu (2021) |
| Tuổi Dần | Con hổ | 03:00 – 05:00 | 1986, 1998, 2010, 2022 | Nhâm Dần (2022) |
| Tuổi Mão | Con mèo | 05:00 – 07:00 | 1987, 1999, 2011, 2023 | Quý Mão (2023) |
| Tuổi Thìn | Con rồng | 07:00 – 09:00 | 1988, 2000, 2012, 2024 | Giáp Thìn (2024) |
| Tuổi Tỵ | Con rắn | 09:00 – 11:00 | 1989, 2001, 2013, 2025 | Ất Tỵ (2025) |
| Tuổi Ngọ | Con ngựa | 11:00 – 13:00 | 1990, 2002, 2014, 2026 | Bính Ngọ (2026) |
| Tuổi Mùi | Con dê | 13:00 – 15:00 | 1991, 2003, 2015, 2027 | Ất Mùi (2015) |
| Tuổi Thân | Con khỉ | 15:00 – 17:00 | 1992, 2004, 2016, 2028 | Bính Thân (2016) |
| Tuổi Dậu | Con gà | 17:00 – 19:00 | 1993, 2005, 2017, 2029 | Đinh Dậu (2017) |
| Tuổi Tuất | Con chó | 19:00 – 21:00 | 1994, 2006, 2018, 2030 | Mậu Tuất (2018) |
| Tuổi Hợi | Con lợn | 21:00 – 23:00 | 1995, 2007, 2019, 2031 | Kỷ Hợi (2019) |
Tìm chỉ số thần số học theo họ tên và ngày sinh: công cụ thần số học.
Nội dung cập nhật theo Bộ luật Lao động 2019, áp dụng từ .