Điểm chuẩn Trường Đại Học Luật TPHCM 2026

Mã trường LPS. Năm 2026, trường công bố 120 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 5 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,12 đến 25,65 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 40 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7380109 chưa có mã X78 25,65
7380109 chưa có mã X01 25,35
7380101 7380101 C00 24,94
7380101 7380101 X78; X86; X98 24,44
7380101 7380101 X01 24,14
7340120 7340120 X01 24,00
7220201 7220201 X78 23,55
7340102 chưa có mã X01 23,20
7380109 chưa có mã X25 22,75
7340201 7340201 X01 22,45
7220201 7220201 D14 22,25
7380109 chưa có mã D01 22,15
7380109 chưa có mã A01 21,75
7340101 7340101 X01 21,72
7380101 7380101 A00 21,64
7380101 7380101 X25; X33; X45 21,54
7340120 7340120 X25 21,40
7340120 7340120 A00 21,20
7340120 7340120 D07 21,00
7380101 7380101 D01; D03; D06 20,94
7340120 7340120 D01 20,80
7220201 7220201 X25 20,65
7340102 chưa có mã X25 20,60
7380101 7380101 A01 20,54
7340120 7340120 A01 20,40
7340102 chưa có mã A00 20,40
7340102 chưa có mã D07 20,20
7220201 7220201 D01 20,05
7340102 chưa có mã D01 20,00
7340201 7340201 X25 19,85
7340201 7340201 A00 19,65
7340102 chưa có mã A01 19,60
7340201 7340201 D07 19,45
7340201 7340201 D01 19,25
7340101 7340101 X25 19,12
7340101 7340101 A00 18,92
7340201 7340201 A01 18,85
7340101 7340101 D07 18,72
7340101 7340101 D01 18,52
7340101 7340101 A01 18,12
Xét học bạ 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7380109 chưa có mã X01 27,65
7380109 chưa có mã X78 27,65
7380101 7380101 C00 27,14
7380109 chưa có mã X25 26,75
7380101 7380101 X01 26,44
7380101 7380101 X78; X86; X98 26,44
7340120 7340120 X01 26,30
7380109 chưa có mã D01 26,15
7380109 chưa có mã A01 25,85
7380101 7380101 A00 25,64
7220201 7220201 X78 25,55
7380101 7380101 X25; X33; X45 25,54
7340120 7340120 D07 25,50
7340120 7340120 X25 25,40
7340102 chưa có mã X01 25,20
7340120 7340120 A00 25,20
7380101 7380101 D01; D03; D06 24,94
7340120 7340120 D01 24,80
7340201 7340201 X01 24,75
7220201 7220201 D14 24,75
7340102 chưa có mã D07 24,70
7220201 7220201 X25 24,65
7380101 7380101 A01 24,64
7340102 chưa có mã X25 24,60
7340120 7340120 A01 24,50
7340102 chưa có mã A00 24,40
7220201 7220201 D01 24,05
7340101 7340101 X01 24,02
7340102 chưa có mã D01 24,00
7340201 7340201 D07 23,95
7340201 7340201 X25 23,85
7340102 chưa có mã A01 23,70
7340201 7340201 A00 23,65
7340201 7340201 D01 23,25
7340101 7340101 D07 23,22
7340101 7340101 X25 23,12
7340201 7340201 A01 22,95
7340101 7340101 A00 22,92
7340101 7340101 D01 22,52
7340101 7340101 A01 22,22
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 40 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7380109 chưa có mã X78 25,65
7380109 chưa có mã X01 25,35
7380101 7380101 C00 24,94
7380101 7380101 X78; X86; X98 24,44
7380101 7380101 X01 24,14
7340120 7340120 X01 24,00
7220201 7220201 X78 23,55
7340102 chưa có mã X01 23,20
7380109 chưa có mã X25 22,75
7340201 7340201 X01 22,45
7220201 7220201 D14 22,25
7380109 chưa có mã D01 22,15
7380109 chưa có mã A01 21,75
7340101 7340101 X01 21,72
7380101 7380101 A00 21,64
7380101 7380101 X25; X33; X45 21,54
7340120 7340120 X25 21,40
7340120 7340120 A00 21,20
7340120 7340120 D07 21,00
7380101 7380101 D01; D03; D06 20,94
7340120 7340120 D01 20,80
7220201 7220201 X25 20,65
7340102 chưa có mã X25 20,60
7380101 7380101 A01 20,54
7340120 7340120 A01 20,40
7340102 chưa có mã A00 20,40
7340102 chưa có mã D07 20,20
7220201 7220201 D01 20,05
7340102 chưa có mã D01 20,00
7340201 7340201 X25 19,85
7340201 7340201 A00 19,65
7340102 chưa có mã A01 19,60
7340201 7340201 D07 19,45
7340201 7340201 D01 19,25
7340101 7340101 X25 19,12
7340101 7340101 A00 18,92
7340201 7340201 A01 18,85
7340101 7340101 D07 18,72
7340101 7340101 D01 18,52
7340101 7340101 A01 18,12

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
722 Nhân văn
734 Kinh doanh và quản lý
738 Pháp luật

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Luật TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 120 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 40 mức nằm trong khoảng 18,12 đến 25,65 điểm (trung bình 21,24). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường LPS dùng để làm gì?
LPS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 73% số dòng của trường này. 33 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Luật TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ