Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2026

Mã trường MDA. Năm 2026, trường công bố 188 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 36 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 47 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 25,50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X06 25,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; D01; X06 24,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X06 23,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 23,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 23,00
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; C01; D01; X06 23,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 22,75
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; D01; X06 22,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 22,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 21,50
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; C01; D01; X06 21,50
Kỹ thuật Robot chưa có mã A00; A01; C01; D01; X06 21,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21,00
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 20,50
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 20,00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 20,00
Du lịch địa chất chưa có mã A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 20,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 19,50
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19,00
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00; A01; C01; D01; X06 19,00
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19,00
Hoá dược 7720203 khớp gần đúng A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 19,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; C01; C04; D01 18,50
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18,50
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; A09; C04; D01; D10 18,50
Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17,00
Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 17,00
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17,00
An toàn, Vệ sinh lao động chưa có mã A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17,00
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 16,00
Địa tin học chưa có mã A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 16,00
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 16,00
Kỹ thuật khí thiên nhiên chưa có mã A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 16,00
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 16,00
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm chưa có mã A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 16,00
Địa chất học 7440201 A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 15,50
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 15,50
Đá quý Đá mỹ nghệ chưa có mã A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 15,50
Quản lý tài nguyên khoáng sản chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 15,50
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00; A01; C04; D01; D10 15,25
Kỹ thuật không gian 7520121 A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 15,00
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 15,00
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 15,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 15,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 15,00
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 15,00
Xét học bạ 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 26,40
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X06 26,20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; D01; X06 25,20
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X06 24,80
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 24,40
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24,40
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; C01; D01; X06 24,40
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24,20
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; D01; X06 24,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 23,60
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 23,20
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; C01; D01; X06 23,20
Kỹ thuật Robot chưa có mã A00; A01; C01; D01; X06 22,80
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 22,80
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 22,40
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 22,00
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 22,00
Du lịch địa chất chưa có mã A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 22,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21,60
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21,20
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00; A01; C01; D01; X06 21,20
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21,20
Hoá dược 7720203 khớp gần đúng A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 21,20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; C01; C04; D01 20,80
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 20,80
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; A09; C04; D01; D10 20,80
Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19,60
Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 19,60
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19,60
An toàn, Vệ sinh lao động chưa có mã A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19,60
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18,80
Địa tin học chưa có mã A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 18,80
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 18,80
Kỹ thuật khí thiên nhiên chưa có mã A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 18,80
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18,80
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm chưa có mã A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 18,80
Địa chất học 7440201 A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 18,40
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 18,40
Đá quý Đá mỹ nghệ chưa có mã A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 18,40
Quản lý tài nguyên khoáng sản chưa có mã A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 18,40
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00; A01; C04; D01; D10 18,20
Kỹ thuật không gian 7520121 A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 18,00
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 18,00
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 18,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 18,00
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 90,36
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng — 88,54
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 80,78
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 — 78,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 75,53
Tài chính - Ngân hàng 7340201 — 75,53
Kỹ thuật ô tô 7520130 — 75,53
Kế toán 7340301 — 74,30
Kỹ thuật cơ khí 7520103 — 73,07
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 70,61
Công nghệ thông tin 7480201 — 68,31
Kỹ thuật điện 7520201 — 68,31
Kỹ thuật Robot chưa có mã — 66,32
Quản lý xây dựng 7580302 — 66,32
Quản lý công nghiệp 7510601 — 64,33
Khoa học dữ liệu 7460108 — 62,33
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã — 62,33
Du lịch địa chất chưa có mã — 62,33
Kỹ thuật xây dựng 7580201 — 60,34
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 58,01
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 — 58,01
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng — 58,01
Hoá dược 7720203 khớp gần đúng — 58,01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 — 55,58
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 — 55,58
Quản lý đất đai 7850103 — 55,58
Kỹ thuật mỏ 7520601 — 48,30
Kỹ thuật dầu khí 7520604 — 48,30
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 — 48,30
An toàn, Vệ sinh lao động chưa có mã — 48,30
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học chưa có mã — 43,43
Địa tin học chưa có mã — 43,43
Kỹ thuật vật liệu 7520309 — 43,43
Kỹ thuật khí thiên nhiên chưa có mã — 43,43
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên chưa có mã — 43,43
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm chưa có mã — 43,43
Địa chất học 7440201 — 41,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 — 41,00
Đá quý Đá mỹ nghệ chưa có mã — 41,00
Quản lý tài nguyên khoáng sản chưa có mã — 41,00
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 — 39,85
K��� thuật không gian chưa có mã — 39,00
Kỹ thuật địa chất 7520501 — 39,00
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 — 39,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 — 39,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 — 39,00
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 — 39,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 66,06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng — 65,03
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 — 59,86
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 — 58,22
Quản trị kinh doanh 7340101 — 56,62
Tài chính - Ngân hàng 7340201 — 56,62
Kỹ thuật ô tô 7520130 — 56,62
Kế toán 7340301 — 55,82
Kỹ thuật cơ khí 7520103 — 55,06
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 53,81
Công nghệ thông tin 7480201 — 52,56
Kỹ thuật điện 7520201 — 52,56
Kỹ thuật Robot chưa có mã — 51,31
Quản lý xây dựng 7580302 — 51,31
Quản lý công nghiệp 7510601 — 50,69
Khoa học dữ liệu 7460108 — 48,82
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản chưa có mã — 48,82
Du lịch địa chất chưa có mã — 48,82
Kỹ thuật xây dựng 7580201 — 47,57
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 46,36
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 — 46,36
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng — 46,36
Hoá dược 7720203 khớp gần đúng — 46,36
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 — 45,19
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 — 45,19
Quản lý đất đai 7850103 — 45,19
Kỹ thuật mỏ 7520601 — 41,68
Kỹ thuật dầu khí 7520604 — 41,68
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 — 41,68
An toàn, Vệ sinh lao động chưa có mã — 41,68
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học chưa có mã — 39,33
Địa tin học chưa có mã — 39,33
Kỹ thuật vật liệu 7520309 — 39,33
Kỹ thuật khí thiên nhiên chưa có mã — 39,33
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên chưa có mã — 39,33
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm chưa có mã — 39,33
Địa chất học 7440201 — 38,16
Kỹ thuật môi trường 7520320 — 38,16
Đá quý Đá mỹ nghệ chưa có mã — 38,16
Quản lý tài nguyên khoáng sản chưa có mã — 38,16
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 — 37,58
Kỹ thuật không gian 7520121 — 37,00
Kỹ thuật địa chất 7520501 — 37,00
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 — 37,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 — 37,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 — 37,00
Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 — 37,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 188 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 47 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 25,50 điểm (trung bình 18,77). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường MDA dùng để làm gì?
MDA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 76% số dòng của trường này. 45 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Mỏ Địa Chất phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ