Hầu hết trang đặt tên chỉ nói tên đó nghĩa là gì. Ở đây có thêm thứ khó tìm hơn: bao nhiêu người đang thật sự mang tên đó. Số liệu đếm trên 462.801 chủ doanh nghiệp đang đăng ký tại Việt Nam và 109.019 lượt người ký văn bản pháp luật trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật — kèm họ và chữ đệm hay đi cùng, họ tên đầy đủ phổ biến nhất, và quy định của Bộ luật Dân sự 2015 về đặt tên, đổi tên.
Chưa biết chọn tên nào? Thử công cụ gợi ý tên cho con — nhập họ tên bố mẹ và ngày sinh, công cụ ghép ra các phương án họ tên đầy đủ rồi chấm điểm theo độ phổ biến thật, thần số học và ngũ hành năm sinh.
Nội dung cập nhật theo Bộ luật Dân sự 2015, áp dụng từ .
Không có tên nào khớp. Danh sách chỉ gồm những tên có ít nhất 30 người trong dữ liệu chủ doanh nghiệp, nên các tên rất hiếm sẽ không xuất hiện.
| # | Tên | Chủ doanh nghiệp | Tỷ lệ | Người ký văn bản |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Anh | 9.923 | 2,14% | 109 |
| 2 | Tuấn | 9.185 | 1,98% | 236 |
| 3 | Dũng | 7.151 | 1,55% | 145 |
| 4 | Hùng | 7.142 | 1,54% | 148 |
| 5 | Hải | 6.346 | 1,37% | 124 |
| 6 | Phương | 6.047 | 1,31% | 75 |
| 7 | Cường | 5.922 | 1,28% | 89 |
| 8 | Hà | 5.834 | 1,26% | 115 |
| 9 | Sơn | 5.769 | 1,25% | 136 |
| 10 | Linh | 5.569 | 1,20% | 17 |
| 11 | Thành | 5.207 | 1,13% | 89 |
| 12 | Minh | 5.167 | 1,12% | 161 |
| 13 | Trang | 4.807 | 1,04% | 17 |
| 14 | Trung | 4.746 | 1,03% | 104 |
| 15 | Thanh | 4.719 | 1,02% | 94 |
| 16 | Thắng | 4.695 | 1,01% | 115 |
| 17 | Nam | 4.666 | 1,01% | 73 |
| 18 | Hương | 4.429 | 0,96% | 43 |
| 19 | Long | 4.242 | 0,92% | 93 |
| 20 | Huy | 4.184 | 0,90% | 38 |
| 21 | Thảo | 4.130 | 0,89% | 33 |
| 22 | Đức | 4.087 | 0,88% | 60 |
| 23 | Tùng | 4.072 | 0,88% | 59 |
| 24 | Bình | 4.028 | 0,87% | 98 |
| 25 | Hưng | 3.979 | 0,86% | 62 |
| 26 | Hoàng | 3.935 | 0,85% | 39 |
| 27 | Ngọc | 3.907 | 0,84% | 55 |
| 28 | Hiếu | 3.871 | 0,84% | 77 |
| 29 | Thủy | 3.711 | 0,80% | 38 |
| 30 | Hiền | 3.619 | 0,78% | 55 |
Tỷ lệ tính trên 462.801 chủ doanh nghiệp. Cột cuối là số người cùng tên trong danh sách người ký văn bản pháp luật — dấu "—" nghĩa là chưa có ai.
| Anh 9.923 | Anh Tuấn 2.389 | An 1.984 |
| Ánh 1.080 | Ân 536 | Anh Dũng 486 |
| Anh Thư 383 | Anh Tú 362 | Ánh Tuyết 293 |
| Anh Đức 282 | Anh Vũ 243 | Anh Khoa 220 |
| Ái 216 | Ánh Nguyệt 176 | Anh Minh 133 |
| Anh Đào 123 | Anh Quân 117 | Ánh Hồng 111 |
| Anh Kiệt 108 | Anh Sơn 107 | Anh Duy 104 |
| Âu 101 | Anh Tài 97 | Anh Huy 87 |
| Anh Phương 87 | Anh Quốc 82 | Ẩn 73 |
| Anh Hùng 69 | Anh Ngọc 69 | Ánh Dương 68 |
| Anh Tiến 66 | Ánh Ngọc 66 | Anh Văn 65 |
| Anh Tùng 61 | Ảnh 57 | Anh Việt 55 |
| Anh Quang 49 | Anh Thắng 49 | Anh Thi 48 |
| Anh Trung 48 | Anh Tuân 47 | Anh Hoàng 45 |
| Ấn 44 | Anh Hào 42 | Anh Thơ 41 |
| Anh Toàn 41 | Ái Vân 39 | Anh Cường 35 |
| Anh Thy 32 |
| Em 283 |
| Linh 5.569 | Long 4.242 | Lan 2.207 |
| Lâm 2.040 | Loan 1.982 | Liên 1.661 |
| Lộc 1.545 | Lợi 1.231 | Luân 956 |
| Lý 854 | Ly 740 | Lương 713 |
| Liêm 571 | Lực 530 | Lệ 492 |
| Lan Anh 465 | Luận 438 | Lập 398 |
| Liễu 387 | Lê 379 | Lam 370 |
| Lượng 361 | Lân 345 | Lưu 340 |
| Lan Hương 322 | Luyến 278 | Lành 261 |
| Lai 248 | Lĩnh 242 | Luyện 200 |
| Lan Phương 193 | Luật 192 | Lịch 151 |
| Lanh 136 | Lễ 122 | Lệ Hằng 108 |
| Lệ Thủy 107 | Lăng 95 | Liệu 94 |
| Lài 92 | Lụa 86 | Lệ Thu 82 |
| Lạc 80 | Lệ Quyên 78 | Lựu 69 |
| Lãm 67 | Lên 66 | Lục 65 |
| Linh Chi 63 | Lắm 56 | Lê Minh 54 |
| Lang 53 | Lũy 50 | Lệ Huyền 50 |
| Lê Hoàng 46 | Len 43 | Lan Chi 42 |
| Liên Hương 36 | Lượm 34 | La 32 |
| Lại 32 | Lệ Hoa 32 | Liền 31 |
| Lê Huy 30 | Lữ 30 |
| Phương 6.047 | Phong 2.985 | Phúc 2.403 |
| Phượng 1.937 | Phú 1.532 | Phước 1.046 |
| Phương Thảo 852 | Phát 740 | Phụng 631 |
| Phi 580 | Phương Anh 264 | Phương Nam 208 |
| Phi Hùng 202 | Phương Dung 186 | Phi Long 172 |
| Pháp 168 | Phương Thanh 148 | Phương Lan 143 |
| Phương Linh 141 | Phương Thúy 123 | Phùng 108 |
| Phương Mai 107 | Phan 104 | Phòng 100 |
| Phấn 98 | Phú Cường 93 | Phương Trang 91 |
| Phương Loan 79 | Phương Uyên 75 | Phương Chi 73 |
| Phước Lộc 72 | Pha 70 | Phương Hoa 62 |
| Phố 56 | Phóng 55 | Phương Nga 55 |
| Phương Thùy 55 | Phục 54 | Phương Quỳnh 49 |
| Phú Quốc 45 | Phương Đông 45 | Phương Liên 44 |
| Phương Thủy 42 | Phúc Hậu 39 | Phi Hải 38 |
| Phương Duy 38 | Phương Trinh 37 | Phúc Thịnh 36 |
| Phương Hà 35 | Phẩm 35 | Phước Thành 33 |
| Phê 32 | Phú Quý 32 | Phường 32 |
| Phúc Hưng 30 | Phương Nhung 30 | Phước Tài 30 |
| Rin 38 |
| Vân 3.098 | Vũ 2.864 | Vinh 2.735 |
| Việt 2.516 | Vương 943 | Văn 825 |
| Vy 634 | Vân Anh 569 | Vi 441 |
| Vĩnh 416 | Việt Anh 368 | Vượng 349 |
| Việt Hùng 335 | Viên 299 | Việt Dũng 293 |
| Việt Cường 255 | Vỹ 211 | Việt Hà 190 |
| Vui 188 | Vĩ 176 | Việt Hưng 169 |
| Viễn 141 | Vịnh 125 | Việt Phương 119 |
| Việt Đức 105 | Việt Thắng 97 | Vững 95 |
| Vũ Linh 90 | Vị 88 | Vinh Quang 87 |
| Viết Cường 81 | Viện 81 | Viết Hùng 79 |
| Việt Hoàng 77 | Viết Thắng 72 | Vàng 72 |
| Viết Dũng 70 | Võ 68 | Việt Trung 66 |
| Việt Hải 63 | Vĩnh Phúc 62 | Vụ 58 |
| Vang 57 | Vạn 55 | Viết 50 |
| Viết Tuấn 50 | Viết Hưng 46 | Việt Tiến 44 |
| Viết Hải 42 | Vọng 42 | Việt Tùng 41 |
| Vẹn 39 | Việt Tuấn 38 | Việt Linh 37 |
| Việt Long 37 | Vũ Hoàng 37 | Viết Thanh 36 |
| Viết Trung 36 | Vấn 36 | Vận 36 |
| Viết Sơn 34 | Viết Thành 34 | Vệ 34 |
| Vĩnh Phú 33 | Vũ Phương 33 | Việt Bắc 31 |
| Việt Nam 31 | Việt Trinh 31 | Vĩnh Long 31 |
| Vũ Phong 31 | Việt Thành 30 | Vĩnh Cường 30 |
Toàn bộ quy định gốc nằm ở Điều 26, 27 và 28 Bộ luật Dân sự 2015 (91/2015/QH13), có hiệu lực từ 01/01/2017. Các đoạn in nghiêng dưới đây là trích nguyên văn.
Luật không giới hạn số chữ trong tên, không cấm đặt trùng tên người khác và không có danh mục tên bị cấm. Ngoài hai hạn chế ở khoản 3, việc chọn tên là quyền của cha mẹ.
Cá nhân chỉ được yêu cầu công nhận việc thay đổi tên trong bảy trường hợp mà khoản 1 liệt kê:
Điều 27 liệt kê tám trường hợp được đổi họ, trong đó thường gặp nhất là đổi họ cho con đẻ từ họ cha đẻ sang họ mẹ đẻ hoặc ngược lại, đổi họ cho con nuôi, lấy lại họ khi thôi làm con nuôi, và đổi họ của con khi cha mẹ đổi họ. Hai khoản còn lại giống hệt Điều 28: người từ đủ chín tuổi trở lên phải đồng ý, và việc đổi họ không làm chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự đã xác lập theo họ cũ.