Mã trường LPH. Năm 2026, trường công bố 32 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 3 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,75 đến 28,79 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật Kinh tế | 7380107 | C00 | 28,79 |
| Luật | 7380101 | C00 | 27,39 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00 | 26,94 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A01 | 25,84 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25,55 |
| Luật | 7380101 | A00 | 25,54 |
| Luật Thương mại quốc tế | chưa có mã | A01 | 24,44 |
| Luật | 7380101 | A01 | 24,44 |
| Luật | 7380101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24,15 |
| Luật Thương mại quốc tế | chưa có mã | D01 | 24,15 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 23,49 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 23,20 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | C00 | 22,99 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | A00 | 21,14 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | A01 | 20,04 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 19,75 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | C00 | 30,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | C00 | 30,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00 | 29,54 |
| Luật | 7380101 | A00 | 28,95 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A01 | 28,44 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 28,15 |
| Luật Thương mại quốc tế | chưa có mã | A01 | 27,85 |
| Luật | 7380101 | A01 | 27,85 |
| Luật | 7380101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 27,56 |
| Luật Thương mại quốc tế | chưa có mã | D01 | 27,56 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 26,99 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26,70 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | C00 | 26,49 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | A00 | 24,64 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | A01 | 23,54 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 23,25 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .