Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 2026
Mã trường QHQ. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 5 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 21,25 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21,25 |
| Truyền thông số | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21,00 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20,50 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20,00 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 20,00 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 7520118 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,50 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19,25 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19,00 |
| Quản lý (đồng cấp bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19,00 |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
| Công nghệ thông tin ứng dụng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
| Marketing (đồng cấp bằng) | 7340115 | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19,00 |
| Tự động hóa và Tin học | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 80,00 |
| Truyền thông số | chưa có mã | Q00 | 72,00 |
| Kinh doanh số | chưa có mã | Q00 | 72,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Q00 | 71,00 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | chưa có mã | Q00 | 69,00 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | chưa có mã | Q00 | 69,00 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 7520118 | Q00 | 67,00 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | chưa có mã | Q00 | 66,00 |
| Công nghệ thông tin ứng dụng | chưa có mã | Q00 | 66,00 |
| Tự động hóa và Tin học | chưa có mã | Q00 | 66,00 |
| Quản lý (đồng cấp bằng) | chưa có mã | Q00 | 66,00 |
| Marketing (đồng cấp bằng) | 7340115 | Q00 | 66,00 |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | Q00 | 66,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Q00 | 66,00 |
Xét tuyển kết hợp 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + CCNN | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21,25 |
| Truyền thông số Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21,00 |
| Kinh doanh số Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 21,00 |
| Kinh doanh quốc tế Điểm thi THPT + CCNN | 7340120 | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20,50 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20,00 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 20,00 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics Điểm thi THPT + CCNN | 7520118 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,50 |
| Công nghệ tài chính và Kinh doanh số Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19,25 |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
| Công nghệ thông tin ứng dụng Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
| Tự động hóa và Tin học Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 19,00 |
| Quản lý (đồng cấp bằng) Điểm thi THPT + CCNN | chưa có mã | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19,00 |
| Marketing (đồng cấp bằng) Điểm thi THPT + CCNN | 7340115 | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý Điểm thi THPT + CCNN | 7340405 | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 752 | Kỹ thuật |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường QHQ dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .