Tra cứu ngân hàng, chi nhánh và mã ngân hàng

Toàn bộ 131 tổ chức tín dụng đang được Ngân hàng Nhà nước cấp phép, kèm số giấy phép thành lập và hoạt động, vốn điều lệ, mã ngân hàng Napas (56 tổ chức) và mã SWIFT/BIC (42 tổ chức). Mạng lưới hiện có 3,090 chi nhánh, phòng giao dịch tra cứu được theo tỉnh, thành phố.

Mã ngân hàng Napas và mã SWIFT/BIC

Mã 6 chữ số dùng cho chuyển khoản trong nước (là dãy số trong mã QR chuyển tiền). Mã SWIFT/BIC dùng cho chuyển tiền quốc tế. Gõ để lọc nhanh theo tên hoặc theo mã.

Ngân hàng Mã Napas SWIFT/BIC
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
970405 VBAAVNVX
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
970418 BIDVVNVX
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
970415 ICBVVNVX
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
970436 BFTVVNVX
MB
Ngân hàng TMCP Quân Đội
970422 MSCBVNVX
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
970403 SGTTVNVX
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
970416 ASCBVNVX
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
970432 VPBKVNVX
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
970437 HDBCVNVX
LPBank
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam
970449 LVBKVNVX
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
970407 VTCBVNVX
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
970441 VNIBVNVX
TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
970423 TPBVVNVX
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
970426 MCOBVNVX
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
970448 ORCOVNVX
Bac A Bank
Ngân hàng TMCP Bắc Á
970409 NASCVNVX
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
970443 SHBAVNVX
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
970431 EBVIVNVX
VBSP
Ngân hàng Chính sách xã hội
999888
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
970440 SEAVVNVX
KienlongBank
Ngân hàng TMCP Kiên Long
970452 KLBKVNVX
Nam A Bank
Ngân hàng TMCP Nam Á
970428 NAMAVNVX
BVBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
970454 VCBCVNVX
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
970412 WBVNVNVX
ABBANK
Ngân hàng TMCP An Bình
970425 ABBKVNVX
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín
970433 VNTTVNVX
Co-opBank
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
970446
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương
970400 SBITVNVX
Shinhan Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam
970424 SHBKVNVX
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
970429 SACLVNVX
PGBank
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển
970430 PGBLVNVX
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
970427 VNACVNVX
GPBank
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng
970408 GBNKVNVX
BAOVIET Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
970438 BVBVVNVX
Public Bank Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Public Bank Việt Nam
970439 VIDPVNVX
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc dân
970419 NVBAVNVX
Woori Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Woori Việt Nam
970457
Indovina Bank
Ngân hàng TNHH Indovina
970434
VCB Neo
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số
970444 GTBAVNVX
VRB
Ngân hàng liên doanh Việt – Nga
970421
HSBC Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam
458761 HSBCVNVX
CIMB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam
422589 CIBBVNVN
Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset 977777
Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh thành phố Hà Nội 533948
Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (IBK) - Chi nhánh Hà Nội 970455
Ngân hàng DBS - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 796500 DBSSVNVX
Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 668888 KASIVNVX
Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà Nội 970467
Ngân hàng KEB Hana -Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 970466
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 970463
Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội 970462
Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội 801011
Hong Leong Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Hong Leong Việt Nam
970442 HLBBVNVX
Standard Chartered
Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered Việt Nam
970410 SCBLVNVX
UOB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên UOB Việt Nam
970458
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
970414 OCBKUS3M

Ngân hàng thương mại nhà nước (1)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
24/GP-NHNN
26/05/2021
51.638,60 tỷ đồng 907
34 tỉnh, thành

Ngân hàng thương mại cổ phần (34)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
84/GP-NHNN
23/04/2012
70.213,63 tỷ đồng 173
34 tỉnh, thành
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
13/GP-NHNN
17/06/2022
77.669,40 tỷ đồng 155
34 tỉnh, thành
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
138/GP-NHNN
23/05/2008
83.556,80 tỷ đồng 132
32 tỉnh, thành
MB
Ngân hàng TMCP Quân Đội
03/GP-NHNN
16/01/2026
80.550 tỷ đồng 128
33 tỉnh, thành
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
111/GP-NHNN
09/11/2018
18.852 tỷ đồng 113
29 tỉnh, thành
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu
91/GP-NHNN
19/09/2018
51.367 tỷ đồng 100
28 tỉnh, thành
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
94/GP-NHNN
28/09/2018
79.339 tỷ đồng 89
30 tỉnh, thành
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
0026/NH-GP
12/02/2020
50.053 tỷ đồng 84
33 tỉnh, thành
LPBank
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam
33/GP-NHNN
24/06/2026
29.873 tỷ đồng 81
33 tỉnh, thành
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
12/GP-NHNN
18/03/2026
70.862 tỷ đồng 74
28 tỉnh, thành
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
09/GP-NHNN
13/02/2026
34.040 tỷ đồng 65
26 tỉnh, thành
TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
23/GP-NHNN
25/05/2026
27.740 tỷ đồng 61
26 tỉnh, thành
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
26/GP-NHNN
28/05/2026
31.200 tỷ đồng 57
28 tỉnh, thành
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông
0061/NH-GP
13/04/1996
26.630 tỷ đồng 57
29 tỉnh, thành
Bac A Bank
Ngân hàng TMCP Bắc Á
47/GP-NHNN
16/04/2019
11.525,50 tỷ đồng 56
29 tỉnh, thành
Vikki Bank
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki
0009/NHGP
27/03/1992
0 tỷ đồng 52
22 tỉnh, thành
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
19/GP-NHNN
13/04/2026
45.942 tỷ đồng 51
30 tỉnh, thành
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
22/GP-NHNN
14/05/2026
18.688,10 tỷ đồng 48
18 tỉnh, thành
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
24/GP-NHNN
26/05/2026
34.288 tỷ đồng 46
24 tỉnh, thành
KienlongBank
Ngân hàng TMCP Kiên Long
17/GP-NHNN
03/04/2026
5.822 tỷ đồng 46
15 tỉnh, thành
Nam A Bank
Ngân hàng TMCP Nam Á
1249/QĐ-NHNN
09/06/2026
20.588,22 tỷ đồng 42
21 tỉnh, thành
BVBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
0025/NH-GP
22/08/1992
6.408,20 tỷ đồng 38
20 tỉnh, thành
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
279/GP-NHNN
16/09/2013
9.000 tỷ đồng 37
21 tỉnh, thành
ABBANK
Ngân hàng TMCP An Bình
120/GP-NHNN
12/12/2018
13.972 tỷ đồng 33
23 tỉnh, thành
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín
05/GP-NHNN
24/02/2023
10.768,90 tỷ đồng 31
20 tỉnh, thành
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương
30/GP-NHNN
18/06/2026
3.608,20 tỷ đồng 29
14 tỉnh, thành
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
238/GP-NHNN
26/12/2011
15.231,70 tỷ đồng 24
10 tỉnh, thành
PGBank
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển
42/GP-NHNN
16/06/2021
6.815,90 tỷ đồng 23
16 tỉnh, thành
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á
55/GP-NHNN
31/05/2019
8.163,60 tỷ đồng 23
14 tỉnh, thành
GPBank
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng
35/GP-NHNN
26/06/2026
0 tỷ đồng 22
11 tỉnh, thành
BAOVIET Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
29/GP-NHNN
09/06/2026
3.150 tỷ đồng 21
16 tỉnh, thành
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc dân
01/GP-NHNN
09/01/2026
19.280 tỷ đồng 19
16 tỉnh, thành
VCB Neo
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số
0047/NH-GP
29/12/1993
0 tỷ đồng 10
7 tỉnh, thành
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
14/GP-NHNN
29/06/2022
0 tỷ đồng

Ngân hàng chính sách (2)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
VBSP
Ngân hàng Chính sách xã hội
131/2002/QĐ-TTG
04/10/2002
31.471,10 tỷ đồng 47
32 tỉnh, thành
VDB
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
108/2006/QĐ-TTg
19/05/2006
15.086 tỷ đồng

Ngân hàng hợp tác xã (1)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Co-opBank
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
166/GP-NHNN
04/06/2013
3.000 tỷ đồng 29
20 tỉnh, thành

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài (10)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Shinhan Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam
341/GP-NHGP
29/12/2008
5.709,90 tỷ đồng 27
12 tỉnh, thành
Public Bank Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Public Bank Việt Nam
38/GP-NHNN
24/03/2016
7.000 tỷ đồng 20
8 tỉnh, thành
Woori Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Woori Việt Nam
71/GP-NHNN
31/10/2016
12.500 tỷ đồng 15
8 tỉnh, thành
HSBC Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam
235/GP-NHNN
08/09/2008
7.528 tỷ đồng 4
3 tỉnh, thành
ANZ Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam
268/GP-NHNN
09/10/2008
5.000 tỷ đồng 1
1 tỉnh, thành
CIMB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam
61/GP-NHNN
31/08/2016
4.549,20 tỷ đồng 1
1 tỉnh, thành
Hong Leong Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Hong Leong Việt Nam
342/GP-NHNN
29/12/2008
3.500 tỷ đồng
IBK Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Industrial Bank of Korea (Việt Nam)
14/GP-NHNN
24/03/2026
7.300 tỷ đồng
Standard Chartered
Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered Việt Nam
236/GP-NHNN
08/09/2008
6.954,90 tỷ đồng
UOB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên UOB Việt Nam
57/GP-NHNN
21/09/2017
10.000 tỷ đồng

Ngân hàng liên doanh (2)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Indovina Bank
Ngân hàng TNHH Indovina
135/GP-NHGP
21/11/1990
3.377,50 tỷ đồng 14
6 tỉnh, thành
VRB
Ngân hàng liên doanh Việt – Nga
11/GP-NHNN
30/10/2006
3.038,70 tỷ đồng 5
4 tỉnh, thành

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài (51)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
BIDC Hà Nội 88/GP-NHNN
22/04/2011
309,70 tỷ đồng
Malayan Banking Berhad – Hanoi Branch (Maybank Hà Nội) 22/NH-GP
15/08/1995
165,20 tỷ đồng
Ngân hàng Agricultural Bank of China Limited – Chi nhánh Hà Nội 80/GP-NHNN
28/12/2017
1.138,50 tỷ đồng
Ngân hàng Bangkok - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 03/NH-GP
15/04/1992
300 tỷ đồng
Ngân hàng Bangkok Đại chúng TNHH – Chi nhánh Hà Nội 1449/GP.HAN-TTGS2
05/07/2022
3.415,50 tỷ đồng
Ngân hàng Bank of China - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 21/NH-GP
24/07/1995
180 tỷ đồng
Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 903/GP-KV2
04/12/2025
50 tỷ đồng
Ngân hàng Bank of India - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 10/GP-NHNN
31/07/2015
25,50 tỷ đồng
Ngân hàng BNP Paribas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 725/GP-HCM
23/12/2020
75 tỷ đồng
Ngân hàng BNP Paribas – Chi nhánh Hà Nội 05/GP-NHNN
11/05/2015
1.625,50 tỷ đồng
Ngân hàng BPCE IOM - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 06/NH-GP
12/06/1992
76,70 tỷ đồng
Ngân hàng Busan - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 48/GP-NHNN
27/05/2016
70 tỷ đồng
Ngân hàng Cathay United Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 107/GP-NHNN
01/11/2018
300 tỷ đồng
Ngân hàng China Construction Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 271/GP-NHNN
10/12/2009
60 tỷ đồng
Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh thành phố Hà Nội 13/NH-GP
19/12/1994
169,90 tỷ đồng
Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh TP HCM 53/GP-NHNN
20/02/2013
315,50 tỷ đồng
Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (IBK) - Chi nhánh Hà Nội 276/GP-NHNN
16/09/2013
2.635,60 tỷ đồng
Ngân hàng CTBC - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 451/GP-KV2
17/04/2026
50 tỷ đồng
Ngân hàng DBS - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 09/GP-NHNN
12/01/2010
90 tỷ đồng
Ngân hàng Deutsche bank AG - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 50/GP-HCM
21/01/2022
200,08 tỷ đồng
Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 04/GP-NHNN
19/01/2021
285 tỷ đồng
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia - TP. Hồ Chí Minh 284/GP-NHNN
18/12/2009
15 tỷ đồng
Ngân hàng First Commercial Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 09/NH-GP
09/12/2002
70 tỷ đồng
Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố Hà Nội 210/GP-NHNN
23/09/2010
917,48 tỷ đồng
Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank Ltd., - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 07/GP-NHNN
13/07/2006
65 tỷ đồng
Ngân hàng iM - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 47/GP-HCM
09/06/2020
35 tỷ đồng
Ngân hàng Industrial and Commercial Bank of China Limited (ICBC) – Chi nhánh thành phố Hà Nội 272/GP-NHNN
10/12/2009
897,10 tỷ đồng
Ngân hàng Industrial Bank of Korea - Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 106/GP-NHNN
01/11/2018
125 tỷ đồng
Ngân hàng JPMorgan Chase, N.A. - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 09/NH-GP
27/07/1999
200 tỷ đồng
Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà Nội 114/GP-NHNN
29/11/2018
3.038,30 tỷ đồng
Ngân hàng KEB Hana -Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 85/GP-NHNN
12/12/2014
148 tỷ đồng
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 418/GP-HCM
25/06/2020
100 tỷ đồng
Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội 117/GP-NHNN
03/12/2018
2.334,60 tỷ đồng
Ngân hàng Malayan Banking Berhad - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 56/GP-NHNN
25/05/2018
15 tỷ đồng
Ngân hàng Mega ICBC - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 25/NH-GP
03/05/1996
90 tỷ đồng
Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội 26/NH-GP
03/07/1996
2.476,10 tỷ đồng
Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 02/GP-NHNN
30/03/2006
2.550,40 tỷ đồng
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hà Nội 55/GP-NHNN
20/02/2013
2.137,60 tỷ đồng
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 24/NH-GP
17/02/1996
2.461,50 tỷ đồng
Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội 72/GP-NHNN
01/11/2016
1.824,90 tỷ đồng
Ngân hàng Oversea Chinese Banking Corporation - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 27/NH-GP
30/10/1996
91 tỷ đồng
Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc – Chi nhánh Hà Nội 02/GP-NHNN
14/01/2026
70 tỷ đồng
Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 02/GP-NHNN
08/01/2020
65,95 tỷ đồng
Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh. 411/GP-HCM
23/06/2020
165 tỷ đồng
Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation (SMBC) – Chi nhánh thành phố Hà Nội 1129/GP.HAN-TTGS2
15/05/2020
7.514,40 tỷ đồng
Ngân hàng The Shanghai Commercial & Savings Bank, Ltd. - CN Đồng Nai 211/GP-NHNN
23/09/2010
60 tỷ đồng
Ngân hàng The Siam Commercial Bank Public Company Limites - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 30/GP-NHNN
17/12/2015
130,47 tỷ đồng
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon - chi nhánh Bình Dương 02/GP-NHNN
08/01/2008
51 tỷ đồng
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 54/GP-NHNN
20/02/2013
173 tỷ đồng
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon – Chi nhánh Hà Nội (TFBHN) 2284/GP.HAN-TTGS2
30/09/2022
1.145,40 tỷ đồng
Ngân hàng Thương mại TNHH E.SUN - chi nhánh Đồng Nai 07/GP-NHNN
25/05/2015
100 tỷ đồng

Công ty tài chính (16)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Công ty Tài chính cổ phần Handico 157/GP-NHNN
06/06/2008
550 tỷ đồng
Công ty Tài chính tín dụng tiêu dùng TNHH MB Shinsei MB Shinsei Consumer Credit Finance Limited Liability Conpany. (tên cũ: Công ty tài chính TNHH MB) 32/GP-NHNN
13/03/2020
1.600 tỷ đồng
Công ty Tài chính tín dụng tiêu dùng TNHH MTV AEON 03/GP-NHNN
10/10/1998
2.550 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH HD Saison 67/GP-NHNN
02/08/2017
2.350 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Công nghiệp Tàu thuỷ 04/GP-NHNN
16/03/2000
2.523 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam 90/GP-NHNN
23/09/2019
2.050 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Lotte Việt Nam 102/GP-NHNN
19/11/2019
4.912.788 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset 73/GP-NHNN
12/11/2021
2.000 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Quốc tế Việt Nam JACCS 90/GP-NHNN
13/04/2010
900 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH MTV Shinhan Việt Nam 16/GP-NHNN
12/08/2022
750 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 77/GP-NHNN
12/12/2016
1.000 tỷ đồng
Công ty Tài chính TNHH Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng SMBC 65/GP-NHNN
31/10/2017
10.928 tỷ đồng
Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Điện Lực 187/GP-NHNN
07/07/2008
7.605,60 tỷ đồng
Công ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt 59/GP-NHNN
18/06/2018
911,78 tỷ đồng
Công ty Tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên TNEX 20/GP-NHNN
26/04/2021
1.500 tỷ đồng
Công ty TNHH MTV Tài chính Toyota Việt Nam 208/GP-NHNN
24/07/2008
1.200 tỷ đồng

Công ty cho thuê tài chính (10)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
Công ty Cho Thuê Tài Chính TNHH MTV Quốc Tế Chailease 67A/GP-NHNN
31/10/2017
1.989,98 tỷ đồng
Công ty cho thuê tài chính trách nhiệm hữu hạn BIDV-SuMi TRUST 33/GP-NHNN
12/04/2017
895,60 tỷ đồng
Công ty CTTC TNHH MTV Kexim Việt Nam 72/GP-NHNN
02/07/2018
1.085,31 tỷ đồng
Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng Á Châu 06/GP-NHNN
22/05/2007
500 tỷ đồng
Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 06/GP-CTCTTC
27/08/1998
200 tỷ đồng
Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank LC) 04/GP-CTCTTC
20/03/1998
1.000 tỷ đồng
Công ty TNHH CTTC Quốc tế Việt Nam 117/GP-NHNN
24/04/2008
580 tỷ đồng
Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Công nghiệp Tàu thuỷ 79/GP-NHNN
29/03/2008
300 tỷ đồng
Công ty TNHH MTV CTTC Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 66/GP-NHNN
31/10/2017
500 tỷ đồng
Công ty TNHH MTV CTTC Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 65a/GP-NHNN
31/10/2017
600 tỷ đồng

Tổ chức tài chính vi mô (4)

Tên tổ chức Giấy phép Vốn điều lệ Chi nhánh
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CEP 1234/GP-HCM
28/10/2016
907,90 tỷ đồng
Tổ chức tài chính vi mô TNHH M7 16a/GP-NHNN
13/01/2012
155,50 tỷ đồng
Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV Tình Thương 181/GP-NHNN
17/08/2010
135,70 tỷ đồng
Tổ chức tài chính vi mô TNHH Thanh Hóa 65/GP-NHNN
22/08/2014
15,50 tỷ đồng

Quỹ tín dụng nhân dân

Ngoài 131 tổ chức trên, cả nước còn 1,170 quỹ tín dụng nhân dân tại 31 tỉnh, thành phố — cũng là tổ chức tín dụng được cấp phép và cũng thuộc diện bảo hiểm tiền gửi. Xem danh sách theo tỉnh →

Bảo hiểm tiền gửi áp dụng thế nào

  • Hạn mức trả tiền bảo hiểm là 125.000.000 đồng cho tất cả khoản tiền gửi được bảo hiểm (gồm cả gốc và lãi) của một người tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi — Điều 3 32/2021/QĐ-TTg.
  • Hạn mức tính theo từng tổ chức: gửi tại nhiều ngân hàng khác nhau thì mỗi nơi được bảo hiểm riêng một hạn mức.
  • Không được bảo hiểm: Tiền gửi tại tổ chức tín dụng của cá nhân là người sở hữu trên 5% vốn điều lệ của chính tổ chức tín dụng đó.
  • Không được bảo hiểm: Tiền gửi tại tổ chức tín dụng của cá nhân là thành viên Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) của chính tổ chức tín dụng đó.
  • Không được bảo hiểm: Tiền mua giấy tờ có giá vô danh do tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi phát hành.
  • Không được bảo hiểm: Tiền gửi bằng ngoại tệ và tiền gửi bằng kim loại quý, đá quý.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngân hàng là gì, khác gì mã SWIFT?
Mã ngân hàng 6 chữ số (BIN) do Napas cấp, dùng cho chuyển khoản trong nước và là dãy số hiện trong mã QR chuyển tiền. Mã SWIFT/BIC gồm 8 hoặc 11 ký tự, dùng cho chuyển tiền quốc tế. Hai mã này khác nhau hoàn toàn và không thay thế cho nhau. Ngoài ra còn mã ngân hàng 8 chữ số dùng trong Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng, quy định tại Thông tư 17/2015/TT-NHNN quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng; mã này Ngân hàng Nhà nước cấp cho từng đơn vị và không công bố công khai.
Gửi tiền ở ngân hàng có được bảo hiểm không, tối đa bao nhiêu?
Có. Theo Điều 3 32/2021/QĐ-TTg, số tiền tối đa tổ chức bảo hiểm tiền gửi chi trả cho tất cả khoản tiền gửi được bảo hiểm (cả gốc và lãi) của một người tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi là 125.000.000 đồng. Hạn mức tính trên MỘT NGƯỜI tại MỘT tổ chức, nên gửi ở nhiều ngân hàng khác nhau thì mỗi nơi được bảo hiểm riêng.
Tiền gửi ngoại tệ có được bảo hiểm tiền gửi không?
Không. Điều 19 Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 loại trừ tiền gửi bằng ngoại tệ, tiền gửi bằng kim loại quý, đá quý, giấy tờ có giá vô danh, và tiền gửi của người sở hữu trên 5% vốn điều lệ hoặc thành viên ban lãnh đạo của chính tổ chức đó. Chỉ tiền gửi bằng đồng Việt Nam của cá nhân mới thuộc diện được bảo hiểm.
Công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính có nhận tiền gửi của cá nhân không?
Không. Đây là tổ chức tín dụng phi ngân hàng, không được nhận tiền gửi của cá nhân nên cũng không tham gia bảo hiểm tiền gửi. Trên site này, khối bảo hiểm tiền gửi chỉ hiển thị ở trang các tổ chức thuộc diện được nhận tiền gửi cá nhân.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ