Toàn bộ 131 tổ chức tín dụng đang được Ngân hàng Nhà nước cấp phép, kèm số giấy phép thành lập và hoạt động, vốn điều lệ, mã ngân hàng Napas (56 tổ chức) và mã SWIFT/BIC (42 tổ chức). Mạng lưới hiện có 3,090 chi nhánh, phòng giao dịch tra cứu được theo tỉnh, thành phố.
Mã 6 chữ số dùng cho chuyển khoản trong nước (là dãy số trong mã QR chuyển tiền). Mã SWIFT/BIC dùng cho chuyển tiền quốc tế. Gõ để lọc nhanh theo tên hoặc theo mã.
| Ngân hàng | Mã Napas | SWIFT/BIC |
|---|---|---|
|
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
970405 |
VBAAVNVX |
|
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
970418 |
BIDVVNVX |
|
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
970415 |
ICBVVNVX |
|
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
970436 |
BFTVVNVX |
|
MB
Ngân hàng TMCP Quân Đội |
970422 |
MSCBVNVX |
|
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc |
970403 |
SGTTVNVX |
|
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu |
970416 |
ASCBVNVX |
|
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
970432 |
VPBKVNVX |
|
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
970437 |
HDBCVNVX |
|
LPBank
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
970449 |
LVBKVNVX |
|
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam |
970407 |
VTCBVNVX |
|
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam |
970441 |
VNIBVNVX |
|
TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
970423 |
TPBVVNVX |
|
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam |
970426 |
MCOBVNVX |
|
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
970448 |
ORCOVNVX |
|
Bac A Bank
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
970409 |
NASCVNVX |
|
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
970443 |
SHBAVNVX |
|
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam |
970431 |
EBVIVNVX |
|
VBSP
Ngân hàng Chính sách xã hội |
999888 |
— |
|
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
970440 |
SEAVVNVX |
|
KienlongBank
Ngân hàng TMCP Kiên Long |
970452 |
KLBKVNVX |
|
Nam A Bank
Ngân hàng TMCP Nam Á |
970428 |
NAMAVNVX |
|
BVBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt |
970454 |
VCBCVNVX |
|
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam |
970412 |
WBVNVNVX |
|
ABBANK
Ngân hàng TMCP An Bình |
970425 |
ABBKVNVX |
|
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín |
970433 |
VNTTVNVX |
|
Co-opBank
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
970446 |
— |
|
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương |
970400 |
SBITVNVX |
|
Shinhan Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam |
970424 |
SHBKVNVX |
|
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn |
970429 |
SACLVNVX |
|
PGBank
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển |
970430 |
PGBLVNVX |
|
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á |
970427 |
VNACVNVX |
|
GPBank
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng |
970408 |
GBNKVNVX |
|
BAOVIET Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
970438 |
BVBVVNVX |
|
Public Bank Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Public Bank Việt Nam |
970439 |
VIDPVNVX |
|
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc dân |
970419 |
NVBAVNVX |
|
Woori Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Woori Việt Nam |
970457 |
— |
|
Indovina Bank
Ngân hàng TNHH Indovina |
970434 |
— |
|
VCB Neo
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số |
970444 |
GTBAVNVX |
|
VRB
Ngân hàng liên doanh Việt – Nga |
970421 |
— |
|
HSBC Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam |
458761 |
HSBCVNVX |
|
CIMB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam |
422589 |
CIBBVNVN |
| Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset | 977777 |
— |
| Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh thành phố Hà Nội | 533948 |
— |
| Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (IBK) - Chi nhánh Hà Nội | 970455 |
— |
| Ngân hàng DBS - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 796500 |
DBSSVNVX |
| Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 668888 |
KASIVNVX |
| Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà Nội | 970467 |
— |
| Ngân hàng KEB Hana -Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 970466 |
— |
| Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 970463 |
— |
| Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội | 970462 |
— |
| Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội | 801011 |
— |
|
Hong Leong Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Hong Leong Việt Nam |
970442 |
HLBBVNVX |
|
Standard Chartered
Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered Việt Nam |
970410 |
SCBLVNVX |
|
UOB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên UOB Việt Nam |
970458 |
— |
|
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại |
970414 |
OCBKUS3M |
Không có ngân hàng nào khớp từ khoá.
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
|
Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
24/GP-NHNN
26/05/2021 |
51.638,60 tỷ đồng |
907
34 tỉnh, thành
|
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
|
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
84/GP-NHNN
23/04/2012 |
70.213,63 tỷ đồng |
173
34 tỉnh, thành
|
|
VietinBank
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
13/GP-NHNN
17/06/2022 |
77.669,40 tỷ đồng |
155
34 tỉnh, thành
|
|
Vietcombank
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
138/GP-NHNN
23/05/2008 |
83.556,80 tỷ đồng |
132
32 tỉnh, thành
|
|
MB
Ngân hàng TMCP Quân Đội |
03/GP-NHNN
16/01/2026 |
80.550 tỷ đồng |
128
33 tỉnh, thành
|
|
Sacombank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc |
111/GP-NHNN
09/11/2018 |
18.852 tỷ đồng |
113
29 tỉnh, thành
|
|
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu |
91/GP-NHNN
19/09/2018 |
51.367 tỷ đồng |
100
28 tỉnh, thành
|
|
VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
94/GP-NHNN
28/09/2018 |
79.339 tỷ đồng |
89
30 tỉnh, thành
|
|
HDBank
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
0026/NH-GP
12/02/2020 |
50.053 tỷ đồng |
84
33 tỉnh, thành
|
|
LPBank
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
33/GP-NHNN
24/06/2026 |
29.873 tỷ đồng |
81
33 tỉnh, thành
|
|
Techcombank
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam |
12/GP-NHNN
18/03/2026 |
70.862 tỷ đồng |
74
28 tỉnh, thành
|
|
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam |
09/GP-NHNN
13/02/2026 |
34.040 tỷ đồng |
65
26 tỉnh, thành
|
|
TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
23/GP-NHNN
25/05/2026 |
27.740 tỷ đồng |
61
26 tỉnh, thành
|
|
MSB
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam |
26/GP-NHNN
28/05/2026 |
31.200 tỷ đồng |
57
28 tỉnh, thành
|
|
OCB
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
0061/NH-GP
13/04/1996 |
26.630 tỷ đồng |
57
29 tỉnh, thành
|
|
Bac A Bank
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
47/GP-NHNN
16/04/2019 |
11.525,50 tỷ đồng |
56
29 tỉnh, thành
|
|
Vikki Bank
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki |
0009/NHGP
27/03/1992 |
0 tỷ đồng |
52
22 tỉnh, thành
|
|
SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
19/GP-NHNN
13/04/2026 |
45.942 tỷ đồng |
51
30 tỉnh, thành
|
|
Eximbank
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam |
22/GP-NHNN
14/05/2026 |
18.688,10 tỷ đồng |
48
18 tỉnh, thành
|
|
SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
24/GP-NHNN
26/05/2026 |
34.288 tỷ đồng |
46
24 tỉnh, thành
|
|
KienlongBank
Ngân hàng TMCP Kiên Long |
17/GP-NHNN
03/04/2026 |
5.822 tỷ đồng |
46
15 tỉnh, thành
|
|
Nam A Bank
Ngân hàng TMCP Nam Á |
1249/QĐ-NHNN
09/06/2026 |
20.588,22 tỷ đồng |
42
21 tỉnh, thành
|
|
BVBank
Ngân hàng TMCP Bản Việt |
0025/NH-GP
22/08/1992 |
6.408,20 tỷ đồng |
38
20 tỉnh, thành
|
|
PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam |
279/GP-NHNN
16/09/2013 |
9.000 tỷ đồng |
37
21 tỉnh, thành
|
|
ABBANK
Ngân hàng TMCP An Bình |
120/GP-NHNN
12/12/2018 |
13.972 tỷ đồng |
33
23 tỉnh, thành
|
|
VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín |
05/GP-NHNN
24/02/2023 |
10.768,90 tỷ đồng |
31
20 tỉnh, thành
|
|
Saigonbank
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương |
30/GP-NHNN
18/06/2026 |
3.608,20 tỷ đồng |
29
14 tỉnh, thành
|
|
SCB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn |
238/GP-NHNN
26/12/2011 |
15.231,70 tỷ đồng |
24
10 tỉnh, thành
|
|
PGBank
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển |
42/GP-NHNN
16/06/2021 |
6.815,90 tỷ đồng |
23
16 tỉnh, thành
|
|
VietABank
Ngân hàng TMCP Việt Á |
55/GP-NHNN
31/05/2019 |
8.163,60 tỷ đồng |
23
14 tỉnh, thành
|
|
GPBank
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng |
35/GP-NHNN
26/06/2026 |
0 tỷ đồng |
22
11 tỉnh, thành
|
|
BAOVIET Bank
Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
29/GP-NHNN
09/06/2026 |
3.150 tỷ đồng |
21
16 tỉnh, thành
|
|
NCB
Ngân hàng TMCP Quốc dân |
01/GP-NHNN
09/01/2026 |
19.280 tỷ đồng |
19
16 tỉnh, thành
|
|
VCB Neo
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số |
0047/NH-GP
29/12/1993 |
0 tỷ đồng |
10
7 tỉnh, thành
|
|
MBV
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại |
14/GP-NHNN
29/06/2022 |
0 tỷ đồng | — |
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
|
Co-opBank
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
166/GP-NHNN
04/06/2013 |
3.000 tỷ đồng |
29
20 tỉnh, thành
|
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
|
Shinhan Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan Việt Nam |
341/GP-NHGP
29/12/2008 |
5.709,90 tỷ đồng |
27
12 tỉnh, thành
|
|
Public Bank Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Public Bank Việt Nam |
38/GP-NHNN
24/03/2016 |
7.000 tỷ đồng |
20
8 tỉnh, thành
|
|
Woori Bank
Ngân hàng TNHH một thành viên Woori Việt Nam |
71/GP-NHNN
31/10/2016 |
12.500 tỷ đồng |
15
8 tỉnh, thành
|
|
HSBC Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC Việt Nam |
235/GP-NHNN
08/09/2008 |
7.528 tỷ đồng |
4
3 tỉnh, thành
|
|
ANZ Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam |
268/GP-NHNN
09/10/2008 |
5.000 tỷ đồng |
1
1 tỉnh, thành
|
|
CIMB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên CIMB Việt Nam |
61/GP-NHNN
31/08/2016 |
4.549,20 tỷ đồng |
1
1 tỉnh, thành
|
|
Hong Leong Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Hong Leong Việt Nam |
342/GP-NHNN
29/12/2008 |
3.500 tỷ đồng | — |
|
IBK Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên Industrial Bank of Korea (Việt Nam) |
14/GP-NHNN
24/03/2026 |
7.300 tỷ đồng | — |
|
Standard Chartered
Ngân hàng TNHH một thành viên Standard Chartered Việt Nam |
236/GP-NHNN
08/09/2008 |
6.954,90 tỷ đồng | — |
|
UOB Việt Nam
Ngân hàng TNHH một thành viên UOB Việt Nam |
57/GP-NHNN
21/09/2017 |
10.000 tỷ đồng | — |
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
|
Indovina Bank
Ngân hàng TNHH Indovina |
135/GP-NHGP
21/11/1990 |
3.377,50 tỷ đồng |
14
6 tỉnh, thành
|
|
VRB
Ngân hàng liên doanh Việt – Nga |
11/GP-NHNN
30/10/2006 |
3.038,70 tỷ đồng |
5
4 tỉnh, thành
|
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
| Công ty Cho Thuê Tài Chính TNHH MTV Quốc Tế Chailease |
67A/GP-NHNN
31/10/2017 |
1.989,98 tỷ đồng | — |
| Công ty cho thuê tài chính trách nhiệm hữu hạn BIDV-SuMi TRUST |
33/GP-NHNN
12/04/2017 |
895,60 tỷ đồng | — |
| Công ty CTTC TNHH MTV Kexim Việt Nam |
72/GP-NHNN
02/07/2018 |
1.085,31 tỷ đồng | — |
| Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng Á Châu |
06/GP-NHNN
22/05/2007 |
500 tỷ đồng | — |
| Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
06/GP-CTCTTC
27/08/1998 |
200 tỷ đồng | — |
| Công ty CTTC TNHH MTV Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank LC) |
04/GP-CTCTTC
20/03/1998 |
1.000 tỷ đồng | — |
| Công ty TNHH CTTC Quốc tế Việt Nam |
117/GP-NHNN
24/04/2008 |
580 tỷ đồng | — |
| Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Công nghiệp Tàu thuỷ |
79/GP-NHNN
29/03/2008 |
300 tỷ đồng | — |
| Công ty TNHH MTV CTTC Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam |
66/GP-NHNN
31/10/2017 |
500 tỷ đồng | — |
| Công ty TNHH MTV CTTC Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín |
65a/GP-NHNN
31/10/2017 |
600 tỷ đồng | — |
| Tên tổ chức | Giấy phép | Vốn điều lệ | Chi nhánh |
|---|---|---|---|
| TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CEP |
1234/GP-HCM
28/10/2016 |
907,90 tỷ đồng | — |
| Tổ chức tài chính vi mô TNHH M7 |
16a/GP-NHNN
13/01/2012 |
155,50 tỷ đồng | — |
| Tổ chức tài chính vi mô TNHH MTV Tình Thương |
181/GP-NHNN
17/08/2010 |
135,70 tỷ đồng | — |
| Tổ chức tài chính vi mô TNHH Thanh Hóa |
65/GP-NHNN
22/08/2014 |
15,50 tỷ đồng | — |
Ngoài 131 tổ chức trên, cả nước còn 1,170 quỹ tín dụng nhân dân tại 31 tỉnh, thành phố — cũng là tổ chức tín dụng được cấp phép và cũng thuộc diện bảo hiểm tiền gửi. Xem danh sách theo tỉnh →