Tài khoản 344 – Nhận ký quỹ, ký cược thuộc loại tài khoản nợ phải trả trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 4 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.
a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền mà doanh nghiệp nhận ký quỹ, ký cược của các đơn vị, cá nhân bên ngoài để đảm bảo cho các dịch vụ liên quan đến sản xuất, kinh doanh được thực hiện đúng hợp đồng kinh tế đã ký kết, như nhận tiền ký quỹ, ký cược để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng kinh tế, hợp đồng đại lý,...
b) Kế toán nhận ký quỹ, ký cược phải theo dõi chi tiết từng khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược của từng đối tượng theo kỳ hạn và theo từng loại nguyên tệ. Các khoản nhận ký quỹ, ký cược phải trả có kỳ hạn còn lại từ 12 tháng trở xuống hoặc không có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả tại bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn 12 tháng kể từ thời điểm kết thúc kỳ kết toán phải được trình bày là nợ ngắn hạn, các khoản nhận ký quỹ, ký cược còn lại được trình bày là nợ dài hạn.
c) Trường hợp nhận cầm cố, thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản (như giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc sử dụng bất động sản, sổ tiết kiệm,...) thì không phản ánh ở tài khoản này mà được trình bày trên Thuyết minh Báo cáo tài chính.
Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Kết cấu của tài khoản 344 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số tiền nhận ký quỹ, ký cược chưa trả tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
| Bên Nợ | Bên Có |
|---|---|
|
Hoàn trả tiền nhận ký quỹ, ký cược.
|
Nhận ký quỹ, ký cược bằng tiền.
|
Số dư bên Có: số tiền nhận ký quỹ, ký cược chưa trả tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 4 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 344, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.
Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 344 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 344 ghi Có.
Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 4 bút toán cho tài khoản 344 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Trong 4 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 344, khi ghi Nợ tài khoản 344 thì ghi Có 3 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt và khi ghi Có tài khoản 344 thì ghi Nợ 2 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt.
| Định khoản | Tài khoản đối ứng | Số bút toán |
|---|---|---|
| Nợ 344 / Có 111 | Tiền mặt | 2 |
| Nợ 344 / Có 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | 2 |
| Nợ 344 / Có 711 | Thu nhập khác | 1 |
| Nợ 111 / Có 344 | Tiền mặt | 1 |
| Nợ 112 / Có 344 | Tiền gửi không kỳ hạn | 1 |
Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.
Bút toán của tài khoản 344 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.
| Nghiệp vụ | Bút toán của TK 344 |
|---|---|
| Hạch toán ký quỹ, ký cược | 4 |
Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025.
Thông tư 99/2025 hướng dẫn 4 bút toán cho tài khoản 344, ít hơn Thông tư 200/2014 (7 bút toán).
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) không có tài khoản 344. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu theo dõi nội dung này phải chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133/2016/TT-BTC.
| Chế độ kế toán | Tên tài khoản 344 | Số dư bên | TK cấp 2 | Bút toán |
|---|---|---|---|---|
| Thông tư 99/2025/TT-BTC | Nhận ký quỹ, ký cược | Có | 0 | 4 |
| Thông tư 133/2016/TT-BTC | Không có tài khoản 344 | — | — | — |
| Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) | Nhận ký quỹ, ký cược | Có | 0 | 7 |
Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.
| Số hiệu | Tên tài khoản | Loại |
|---|---|---|
| 111 | Tiền mặt | Tài sản |
| 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | Tài sản |
| 711 | Thu nhập khác | Thu nhập khác |
| 343 | Trái phiếu phát hành | Nợ phải trả |
| 341 | Vay và nợ thuê tài chính | Nợ phải trả |
| 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Nợ phải trả |
| 338 | Phải trả, phải nộp khác | Nợ phải trả |
| 337 | Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng | Nợ phải trả |