Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

412
Số hiệu tài khoản
Số dư bên
0
Tài khoản cấp 2
6
Bút toán hướng dẫn

Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 6 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.

Nguyên tắc kế toán tài khoản 412

a) Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch do đánh giá lại tài sản hiện có và tình hình xử lý số chênh lệch đó ở doanh nghiệp. Tài sản được đánh giá lại có thể là TSCĐ, BĐSĐT, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa, sản phẩm dở dang...

b) Chênh lệch đánh giá lại tài sản được phản ánh vào tài khoản này trong các trường hợp sau:

- Khi có quyết định của Nhà nước về đánh giá lại tài sản;

- Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

c) Tài khoản này không phản ánh số chênh lệch đánh giá lại khi đưa tài sản đi góp vốn đầu tư vào đơn vị khác, khi tổ chức lại doanh nghiệp (nếu có) theo quy định của pháp luật doanh nghiệp. Khoản chênh lệch đánh giá lại trong các trường hợp khi đưa tài sản đi góp vốn vào đơn vị khác hoặc khi tổ chức lại doanh nghiệp (nếu có) được phản ánh vào Tài khoản 711 - Thu nhập khác (nếu lãi) hoặc Tài khoản 811 - Chi phí khác (nếu lỗ).

d) Giá trị tài sản được xác định lại theo quy định của pháp luật liên quan.

đ) Số chênh lệch giá do đánh giá lại tài sản được hạch toán và xử lý theo pháp luật hiện hành.

Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Kết cấu và nội dung phản ánh

Kết cấu của tài khoản 412 gồm 2 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 2 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản chưa được xử lý tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Bên Nợ Bên Có
Số chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản;
Xử lý số chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản.
Số chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản;
Xử lý số chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản.

Số dư bên Có: Số chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản chưa được xử lý tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán. Số chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản chưa được xử lý tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Sơ đồ chữ T tài khoản 412

Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 6 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 412, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.

Bên Nợ
TK 412
Bên Có
TK 152+ Nếu giá đánh giá lại thấp hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá …
TK 153+ Nếu giá đánh giá lại thấp hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá …
TK 155+ Nếu giá đánh giá lại thấp hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá …
TK 156+ Nếu giá đánh giá lại thấp hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá …
TK 211+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh giảm
TK 213+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh giảm
TK 217+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh giảm
TK 152+ Nếu giá đánh giá lại cao hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá t…
TK 153+ Nếu giá đánh giá lại cao hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá t…
TK 155+ Nếu giá đánh giá lại cao hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá t…
TK 156+ Nếu giá đánh giá lại cao hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá t…
TK 211+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh tăng
TK 213+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh tăng
TK 217+ Phần nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn điều chỉnh tăng

Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 412 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 412 ghi Có.

Phương pháp hạch toán tài khoản 412

Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 6 bút toán cho tài khoản 412 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

  1. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 155
    Nợ TK 156
    TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  2. Nợ TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    TK 152
    TK 153
    TK 155
    TK 156
  3. Nợ TK 211 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    Nợ TK 213 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    Nợ TK 217 (phần nguyên giá điều chỉnh tăng)
    TK 214 - Hao mòn TSCĐ (phần giá trị hao mòn điều chỉnh tăng)
    TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (giá trị còn lại điều chỉnh tăng)
  4. Nợ TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (giá trị còn lại điều chỉnh giảm)
    Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (phần giá trị hao mòn điều chỉnh giảm)
    TK 211 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)
    TK 213 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)
    TK 217 (phần nguyên giá điều chỉnh giảm)
  5. Nợ TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  6. TK 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Tài khoản đối ứng với tài khoản 412

Trong 6 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 412, khi ghi Nợ tài khoản 412 thì ghi Có 7 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu và khi ghi Có tài khoản 412 thì ghi Nợ 7 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu.

Định khoản Tài khoản đối ứng Số bút toán
Nợ 412 / Có 152 Nguyên liệu, vật liệu 1
Nợ 412 / Có 153 Công cụ, dụng cụ 1
Nợ 412 / Có 155 Sản phẩm 1
Nợ 412 / Có 156 Hàng hóa 1
Nợ 412 / Có 211 Tài sản cố định hữu hình 1
Nợ 412 / Có 213 Tài sản cố định vô hình 1
Nợ 412 / Có 217 Bất động sản đầu tư 1
Nợ 152 / Có 412 Nguyên liệu, vật liệu 1
Nợ 153 / Có 412 Công cụ, dụng cụ 1
Nợ 155 / Có 412 Sản phẩm 1
Nợ 156 / Có 412 Hàng hóa 1
Nợ 211 / Có 412 Tài sản cố định hữu hình 1
Nợ 213 / Có 412 Tài sản cố định vô hình 1
Nợ 217 / Có 412 Bất động sản đầu tư 1

Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.

Nghiệp vụ có sử dụng tài khoản 412

Bút toán của tài khoản 412 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.

Nghiệp vụ Bút toán của TK 412
Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định 2

Điểm cần lưu ý khi áp dụng

So với Thông tư 200/2014

Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) không có tài khoản 412. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu theo dõi nội dung này phải chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133/2016/TT-BTC.

Đối chiếu tài khoản 412 giữa ba chế độ kế toán

Chế độ kế toán Tên tài khoản 412 Số dư bên TK cấp 2 Bút toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0 6
Thông tư 133/2016/TT-BTC Không có tài khoản 412
Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) Chênh lệch đánh giá lại tài sản 0 6

Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp về tài khoản 412

Tài khoản 412 là tài khoản gì?

Tài khoản 412 là tài khoản “Chênh lệch đánh giá lại tài sản”, thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

Tài khoản 412 có số dư bên Nợ hay bên Có?

Tài khoản 412 có số dư bên Có, phản ánh số chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản chưa được xử lý tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Tài khoản 412 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, tài khoản 412 không mở tài khoản cấp 2.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dùng tài khoản 412 không?

Không. Hệ thống tài khoản của Thông tư 133/2016/TT-BTC không có tài khoản 412.

Hạch toán + Nếu giá đánh giá lại cao hơn trị giá đã ghi sổ kế toán thì số chênh lệch giá t… thế nào?

Ghi: Nợ TK 152 / Nợ TK 153 / Nợ TK 155 / Nợ TK 156 / Có TK 412. Xem đầy đủ các vế và ghi chú tại mục phương pháp hạch toán ở trên.

Tài khoản liên quan

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ