Tài khoản 158 – Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế thuộc loại tài khoản tài sản trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Nợ, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 4 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.
a) Tài khoản này dùng để phản ánh sự biến động tăng, giảm và số hiện có của nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế. Kho bảo thuế chỉ áp dụng cho doanh nghiệp phục vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu, được áp dụng chế độ quản lý hải quan đặc biệt. Việc chưa phải tính và nộp thuế nhập khẩu và các loại thuế liên quan khác đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cho sản xuất hàng xuất khẩu của doanh nghiệp khi đưa vào lưu giữ tại kho bảo thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật hải quan.
b) Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu lưu giữ tại kho bảo thuế chỉ bao gồm nguyên liệu, vật tư của doanh nghiệp để phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế.
c) Doanh nghiệp phải mở sổ chi tiết để phản ánh số lượng và giá trị của từng thứ nguyên liệu, vật tư theo từng lần nhập, xuất kho bảo thuế.
Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Kết cấu của tài khoản 158 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Nợ, phản ánh trị giá nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế còn lại tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
| Bên Nợ | Bên Có |
|---|---|
|
Trị giá nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế tăng trong kỳ.
|
Trị giá nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế giảm trong kỳ.
|
Số dư bên Nợ: Trị giá nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế còn lại tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 4 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 158, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.
Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 158 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 158 ghi Có.
Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 4 bút toán cho tài khoản 158 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Trong 4 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 158, khi ghi Nợ tài khoản 158 thì ghi Có 1 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 331 – Phải trả cho người bán và khi ghi Có tài khoản 158 thì ghi Nợ 3 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp.
| Định khoản | Tài khoản đối ứng | Số bút toán |
|---|---|---|
| Nợ 158 / Có 331 | Phải trả cho người bán | 1 |
| Nợ 621 / Có 158 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | 1 |
| Nợ 331 / Có 158 | Phải trả cho người bán | 1 |
| Nợ 632 / Có 158 | Giá vốn hàng bán | 1 |
Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.
Bút toán của tài khoản 158 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.
| Nghiệp vụ | Bút toán của TK 158 |
|---|---|
| Hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | 3 |
Tài khoản 158 đổi tên từ “Hàng hóa kho bảo thuế” (Thông tư 200/2014) thành “Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế” (Thông tư 99/2025).
Thông tư 99/2025 hướng dẫn 4 bút toán cho tài khoản 158, ít hơn Thông tư 200/2014 (18 bút toán).
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) không có tài khoản 158. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu theo dõi nội dung này phải chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133/2016/TT-BTC.
| Chế độ kế toán | Tên tài khoản 158 | Số dư bên | TK cấp 2 | Bút toán |
|---|---|---|---|---|
| Thông tư 99/2025/TT-BTC | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | Nợ | 0 | 4 |
| Thông tư 133/2016/TT-BTC | Không có tài khoản 158 | — | — | — |
| Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) | Hàng hóa kho bảo thuế | Nợ | 0 | 18 |
Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.
| Số hiệu | Tên tài khoản | Loại |
|---|---|---|
| 331 | Phải trả cho người bán | Nợ phải trả |
| 621 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | Chi phí sản xuất, kinh doanh |
| 632 | Giá vốn hàng bán | Chi phí sản xuất, kinh doanh |
| 157 | Hàng gửi đi bán | Tài sản |
| 156 | Hàng hóa | Tài sản |
| 155 | Sản phẩm | Tài sản |
| 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | Tài sản |
| 153 | Công cụ, dụng cụ | Tài sản |