Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 20 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.
Kết cấu và nội dung phản ánh
Kết cấu của tài khoản 413 gồm 2 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 2 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ hiện có tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được phản ánh trên TK 413 theo quy định.
| Bên Nợ | Bên Có |
|---|---|
|
Phần lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn trước hoạt động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng nếu được phân bổ dần theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp nhà nước (nếu có);
Phân bổ số lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn trước hoạt động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng (nếu có) vào doanh thu hoạt động tài chính để xác định kết quả kinh doanh hàng kỳ theo quy định.
|
Phần lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn trước hoạt động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng nếu được phân bổ dần theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp nhà nước (nếu có);
Phân bổ số lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn trước hoạt động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng (nếu có) vào chi phí tài chính để xác định kết quả kinh doanh hàng kỳ theo quy định.
|
Số dư bên Có: Lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ hiện có tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được phản ánh trên TK 413 theo quy định. Lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ hiện có tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được phản ánh trên TK 413 theo quy định.
Phương pháp hạch toán tài khoản 413
Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 20 bút toán cho tài khoản 413 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
-
a) Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 151 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 152 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 153 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 156 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 157 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 211 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 213 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 217 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 241 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 627 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 641 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 642 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
b) Khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ của nhà cung cấp chưa thanh toán tiền, khi vay hoặc nhận nợ nội bộ... bằng ngoại tệ, căn cứ tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 211Nợ TK 627Nợ TK 641Nợ TK 642Có TK 331Có TK 341
-
Phản ánh số tiền ứng trước cho người bán theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước, ghi:Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại thời điểm ứng trước)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (theo tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
+ Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã ứng trước cho người bán, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước, ghi:Nợ TK 151Nợ TK 152Nợ TK 153Nợ TK 156Nợ TK 157Nợ TK 211Nợ TK 213Nợ TK 217Nợ TK 241Nợ TK 627Nợ TK 641Nợ TK 642Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế thời điểm ứng trước)
-
+ Đối với giá trị vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ còn nợ chưa thanh toán tiền, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận hàng hóa, dịch vụ, TSCĐ, ghi:Nợ TK 151 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 152 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 153 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 156 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 157 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 211 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 213 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 217 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 241 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 627 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 641 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 642 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)Có TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
-
d) Khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ (nợ phải trả người bán, nợ vay, nợ thuê tài chính,...):Nợ TK 331 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải trả)Nợ TK 338 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải trả)Nợ TK 341 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải trả)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
đ) Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ, căn cứ tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu, thu nhập, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 131Có TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
Phản ánh số tiền nhận trước của người mua theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Có TK 131 - Phải thu của khách hàng
-
+ Đối với phần doanh thu, thu nhập tương ứng với số tiền bằng ngoại tệ đã nhận trước của người mua, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận trước tiền của người mua)Có TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
+ Đối với phần doanh thu, thu nhập chưa thu được tiền, doanh nghiệp ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh doanh thu, thu nhập, ghi:Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàngCó TK 511Có TK 711Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
-
g) Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ (nợ phải thu của khách hàng, phải thu khác,...):Nợ TK 111 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 112 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 131 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)Có TK 138 (tỷ giá ghi sổ kế toán từng TK nợ phải thu)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
h) Khi cho vay, đầu tư bằng ngoại tệ:Nợ TK 121 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 128 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 221 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 222 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 228 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán TK 111, 112)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
Khi mang ngoại tệ đi ký quỹ, ký cược, ghi:Nợ TK 244 - Ký quỹ, ký cược (tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ký quỹ, ký cược)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 111 (tỷ giá ghi sổ kế toán)Có TK 112 (tỷ giá ghi sổ kế toán)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
Khi nhận lại tiền ký quỹ, ký cược:Nợ TK 111 (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại khoản ký quỹ, ký cược)Nợ TK 112 (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại khoản ký quỹ, ký cược)Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ)Có TK 244 - Ký quỹ, ký cược (tỷ giá ghi sổ TK 244 của từng khoản ký quỹ, ký cược)Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi)
-
Kết chuyển lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 112Nợ TK 128Nợ TK 228Nợ TK 131Nợ TK 138Nợ TK 331Nợ TK 341Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
Kết chuyển lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 111Có TK 112Có TK 128Có TK 228Có TK 131Có TK 138Có TK 331Có TK 341
-
+ Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạnCó TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
+ Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại tiền gửi bằng ngoại tệ, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
-
+ Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 111Nợ TK 128Nợ TK 228Nợ TK 131Nợ TK 138Nợ TK 331Nợ TK 341Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
-
+ Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:Nợ TK 635 - Chi phí tài chínhCó TK 111Có TK 128Có TK 228Có TK 131Có TK 138Có TK 331Có TK 341
Nghiệp vụ có sử dụng tài khoản 413
Bút toán của tài khoản 413 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.
Điểm cần lưu ý khi áp dụng
So với Thông tư 200/2014
Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025. Thông tư 99/2025 bỏ toàn bộ 2 tài khoản cấp 2 của tài khoản này.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) cũng có tài khoản 413 với tên “Chênh lệch tỷ giá hối đoái”. Thông tư 133 chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán; theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133, doanh nghiệp nhỏ và vừa được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế. Khi chọn hướng đó, bút toán áp dụng là hướng dẫn của Thông tư 99/2025.
Đối chiếu tài khoản 413 giữa ba chế độ kế toán
| Chế độ kế toán | Tên tài khoản 413 | Số dư bên | TK cấp 2 | Bút toán |
|---|---|---|---|---|
| Thông tư 99/2025/TT-BTC | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Có | 0 | 20 |
| Thông tư 133/2016/TT-BTC | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | — | 0 | 0 |
| Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Có | 2 | 20 |
Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp về tài khoản 413
Tài khoản 413 là tài khoản gì?
Tài khoản 413 có số dư bên Nợ hay bên Có?
Tài khoản 413 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?
Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dùng tài khoản 413 không?
Hạch toán khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ thế nào?
Tài khoản liên quan
| Số hiệu | Tên tài khoản | Loại |
|---|---|---|
| 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Vốn chủ sở hữu |
| 414 | Quỹ đầu tư phát triển | Vốn chủ sở hữu |
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn chủ sở hữu |
| 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Vốn chủ sở hữu |
| 419 | Cổ phiếu mua lại của chính mình | Vốn chủ sở hữu |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Vốn chủ sở hữu |
Căn cứ pháp lý
- Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — ban hành ngày 27/10/2025, áp dụng cho doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế.
- Bảng đối chiếu toàn bộ hệ thống tài khoản Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025 trên Dữ Liệu Pháp Luật.