Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

419
Số hiệu tài khoản
Nợ
Số dư bên
0
Tài khoản cấp 2
0
Bút toán hướng dẫn

Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2017. Tài khoản này có số dư bên Nợ và không mở tài khoản cấp 2.

Nguyên tắc kế toán tài khoản 419

a) Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng giảm của số cổ phiếu do các công ty cổ phần mua lại trong số cổ phiếu do công ty đó đã phát hành ra công chúng (gọi là cổ phiếu quỹ).

Các cổ phiếu quỹ do công ty nắm giữ không được nhận cổ tức, không có quyền bầu cử hay tham gia chia phần tài sản khi công ty giải thể. Khi chia cổ tức cho các cổ phần, các cổ phiếu quỹ đang do công ty nắm giữ được coi là cổ phiếu chưa bán.

b) Giá trị cổ phiếu quỹ được phản ánh trên tài khoản này theo giá thực tế mua lại bao gồm giá mua lại và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu, như chi phí giao dịch, thông tin…

c) Cuối kỳ kế toán, khi lập Báo cáo tài chính, giá trị thực tế của cổ phiếu quỹ được ghi giảm Vốn đầu tư của chủ sở hữu trên Báo cáo tình hình tài chính bằng cách ghi số âm (...).

d) Tài khoản này không phản ánh trị giá cổ phiếu mà công ty mua của các công ty cổ phần khác vì mục đích nắm giữ đầu tư.

đ) Trị giá vốn của cổ phiếu quỹ khi tái phát hành, hoặc khi sử dụng để trả cổ tức, thưởng... được tính theo phương pháp bình quân gia quyền.

e) Trường hợp công ty mua lại cổ phiếu do chính công ty phát hành nhằm mục đích thu hồi cổ phiếu để hủy bỏ vĩnh viễn ngay khi mua vào thì giá trị cổ phiếu mua vào không được phản ánh vào tài khoản này mà ghi giảm trực tiếp vào vốn góp của chủ sở hữu và thặng dư vốn cổ phần (xem hướng dẫn ở tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu).

Trích Điều 54 Thông tư 133/2016/TT-BTC.

Kết cấu và nội dung phản ánh

Kết cấu của tài khoản 419 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Nợ, phản ánh trị giá thực tế cổ phiếu quỹ hiện đang do công ty nắm giữ.

Bên Nợ Bên Có
Trị giá thực tế cổ phiếu quỹ khi mua vào.
Trị giá thực tế cổ phiếu quỹ được tái phát hành, chia cổ tức hoặc hủy bỏ.

Số dư bên Nợ: Trị giá thực tế cổ phiếu quỹ hiện đang do công ty nắm giữ.

Hạch toán tài khoản 419 khi áp dụng Thông tư 133

Thông tư 133/2016/TT-BTC không hướng dẫn bút toán cho tài khoản 419. Để tham khảo cách ghi sổ, dưới đây là 6 bút toán tiêu biểu trong tổng số 8 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 419 (tên theo chế độ đó: “Cổ phiếu mua lại của chính mình”).

  1. Nợ TK 419
    TK 111
    TK 112
  2. Nợ TK 4111
    Nợ TK 4112
    TK 419
    TK 4112
  3. Nợ TK 419
    TK 111
    TK 112
  4. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 4112
    TK 419
    TK 4112
  5. Nợ TK 4112
    TK 111
    TK 112
  6. Nợ TK 421
    Nợ TK 414
    Nợ TK 4112
    TK 419
    TK 4112
Định khoản Tài khoản đối ứng Số bút toán
Nợ 419 / Có 112Tiền gửi không kỳ hạn3
Nợ 419 / Có 111Tiền mặt2
Nợ 411 / Có 419Vốn đầu tư của chủ sở hữu4
Nợ 421 / Có 419Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2
Nợ 414 / Có 419Quỹ đầu tư phát triển2
Nợ 111 / Có 419Tiền mặt1
Nợ 112 / Có 419Tiền gửi không kỳ hạn1
Nợ 418 / Có 419Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu1

Đây là bút toán của chế độ kế toán doanh nghiệp. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ đó thay cho Thông tư 133, nhưng phải thông báo cho cơ quan thuế và áp dụng nhất quán trong cả năm tài chính — không áp dụng xen kẽ từng bút toán.

Xem đủ 8 bút toán tài khoản 419 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC →

Nghiệp vụ có sử dụng tài khoản 419

Bút toán của tài khoản 419 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.

Điểm cần lưu ý khi áp dụng

Vì sao không có bút toán

Điều 54 Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc kế toán và kết cấu của tài khoản 419, không có khoản hướng dẫn phương pháp hạch toán như Thông tư 200/2014 hay Thông tư 99/2025. Khi cần bút toán cụ thể, doanh nghiệp nhỏ và vừa vận dụng hướng dẫn của chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 của chính Thông tư 133.

Đối chiếu tài khoản 419 giữa ba chế độ kế toán

Chế độ kế toán Tên tài khoản 419 Số dư bên TK cấp 2 Bút toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC Cổ phiếu mua lại của chính mình Nợ 0 8
Thông tư 133/2016/TT-BTC Cổ phiếu quỹ Nợ 0 0
Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) Cổ phiếu quỹ Nợ 0 7

Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp về tài khoản 419

Tài khoản 419 là tài khoản gì?

Tài khoản 419 là tài khoản “Cổ phiếu quỹ”, thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu theo Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Tài khoản 419 có số dư bên Nợ hay bên Có?

Tài khoản 419 có số dư bên Nợ, phản ánh trị giá thực tế cổ phiếu quỹ hiện đang do công ty nắm giữ.

Tài khoản 419 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?

Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, tài khoản 419 không mở tài khoản cấp 2.

Tài khoản 419 theo Thông tư 99/2025 khác gì Thông tư 200/2014?

Tài khoản 419 đổi tên từ “Cổ phiếu quỹ” (Thông tư 200/2014) thành “Cổ phiếu mua lại của chính mình” (Thông tư 99/2025).

Hạch toán tài khoản 419 theo Thông tư 133 thế nào?

Thông tư 133/2016/TT-BTC chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu của tài khoản 419, không có bút toán. Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 8 bút toán cho cùng số hiệu, trong đó khi ghi Nợ tài khoản 419 thường ghi Có các tài khoản 112, 111. Đây là bút toán của chế độ kế toán doanh nghiệp. Khoản 1 Điều 3 Thông tư 133 cho phép doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn áp dụng chế độ đó thay cho Thông tư 133, nhưng phải thông báo cho cơ quan thuế và áp dụng nhất quán trong cả năm tài chính — không áp dụng xen kẽ từng bút toán.

Tài khoản liên quan

Số hiệu Tên tài khoản Loại
418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Vốn chủ sở hữu
413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Vốn chủ sở hữu
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ