Đối chiếu hệ thống tài khoản: Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025

62
Giữ nguyên số hiệu và tên
7
Đổi tên
7
Không còn
2
Bổ sung mới

Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC cùng các Thông tư 75/2015/TT-BTC, 53/2016/TT-BTC và 195/2012/TT-BTC. Bảng dưới đây đối chiếu từng tài khoản cấp 1 giữa hai chế độ, dựng trực tiếp từ danh mục tài khoản trong hai văn bản gốc.

Tài khoản giữ số hiệu nhưng đổi tên

7 tài khoản dưới đây vẫn dùng số hiệu cũ nên rất dễ bị bỏ sót khi rà soát, nhưng tên gọi trên sổ sách và thuyết minh báo cáo tài chính phải sửa lại theo Thông tư 99/2025.

Số hiệu Tên theo Thông tư 200/2014 Tên theo Thông tư 99/2025
112 Tiền gửi ngân hàng Tiền gửi không kỳ hạn
133 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ Thuế GTGT được khấu trừ
155 Thành phẩm Sản phẩm
158 Hàng hóa kho bảo thuế Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
242 Chi phí trả trước Chi phí chờ phân bổ
244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Ký quỹ, ký cược
419 Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu mua lại của chính mình

Tài khoản không còn trong Thông tư 99/2025

7 tài khoản cấp 1 của Thông tư 200/2014 không xuất hiện trong danh mục tài khoản tại Phụ lục II Thông tư 99/2025. Số dư của các tài khoản này phải được xử lý theo Điều 29 và Điều 30 Thông tư 99/2025 trước khi lập báo cáo tài chính kỳ đầu tiên áp dụng chế độ mới.

Tài khoản bổ sung mới

Số hiệuTên theo Thông tư 99/2025
215 Tài sản sinh học
332 Phải trả cổ tức, lợi nhuận

Việc cần làm khi chuyển sang chế độ kế toán mới

Bảng đối chiếu chỉ nói tài khoản nào đổi. Phần khó hơn nằm ở chỗ số dư cũ phải đi về đâu, và Thông tư 99/2025 quy định việc đó tại Điều 29 (chuyển số dư) cùng Điều 30 (điều khoản chuyển tiếp). Bốn nhóm việc dưới đây là những thứ dễ bị bỏ sót nhất khi rà soát theo số hiệu tài khoản.

Tài khoản đổi tên nhưng giữ số hiệu

Đây là nhóm nguy hiểm nhất vì phần mềm kế toán vẫn chạy bình thường, sổ sách vẫn cân, chỉ có tên tài khoản trên báo cáo và thuyết minh là sai. 7 tài khoản thuộc nhóm này, trong đó tài khoản 112 đổi từ “Tiền gửi ngân hàng” thành “Tiền gửi không kỳ hạn” — kèm theo đó là việc bỏ toàn bộ tài khoản cấp 2 mà rất nhiều doanh nghiệp đang dùng để tách tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ.

Tài khoản bị bỏ còn số dư

7 tài khoản không còn trong hệ thống mới. Với tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản và tài khoản 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định, phần nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu tại Phụ lục II hướng dẫn kết chuyển sang tài khoản 4118 – Vốn khác, sau đó báo cáo chủ sở hữu hoặc cấp có thẩm quyền ra quyết định xử lý và hạch toán theo quyết định đó. Với tài khoản 611 – Mua hàng và 631 – Giá thành sản xuất, việc bỏ hai tài khoản này đồng nghĩa phương pháp kiểm kê định kỳ không còn được phản ánh qua tài khoản riêng.

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Khoản 3 Điều 30 Thông tư 99/2025 yêu cầu doanh nghiệp có chênh lệch tỷ giá phát sinh khi chuyển đổi đơn vị tiền tệ ghi sổ đang phản ánh trên tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản phải kết chuyển số dư sang tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tài khoản 4211), đồng thời trình bày rõ lý do và ảnh hưởng trên bản thuyết minh báo cáo tài chính.

Trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định

Khoản 4 Điều 30 quy định doanh nghiệp đang trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định mà đến khi thông tư có hiệu lực việc sửa chữa chưa thực hiện thì không tiếp tục trích trước. Khi việc sửa chữa thực sự phát sinh, phần chênh lệch giữa số đã trích trước và số thực tế được phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh từng kỳ.

Bảng đối chiếu đầy đủ 78 tài khoản

Số hiệu Thông tư 200/2014 Thông tư 99/2025 Thay đổi TK cấp 2
111 Tiền mặt Tiền mặt Giữ nguyên 3 → 0
112 Tiền gửi ngân hàng Tiền gửi không kỳ hạn Đổi tên 3 → 0
113 Tiền đang chuyển Tiền đang chuyển Giữ nguyên 2 → 0
121 Chứng khoán kinh doanh Chứng khoán kinh doanh Giữ nguyên 3 → 0
128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Giữ nguyên 4 → 4
131 Phải thu của khách hàng Phải thu của khách hàng Giữ nguyên 0 → 0
133 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ Thuế GTGT được khấu trừ Đổi tên 2 → 2
136 Phải thu nội bộ Phải thu nội bộ Giữ nguyên 4 → 4
138 Phải thu khác Phải thu khác Giữ nguyên 3 → 3
141 Tạm ứng Tạm ứng Giữ nguyên 0 → 0
151 Hàng mua đang đi đường Hàng mua đang đi đường Giữ nguyên 0 → 0
152 Nguyên liệu, vật liệu Nguyên liệu, vật liệu Giữ nguyên 0 → 0
153 Công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụ Giữ nguyên 4 → 0
154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Giữ nguyên 0 → 0
155 Thành phẩm Sản phẩm Đổi tên 2 → 0
156 Hàng hóa Hàng hóa Giữ nguyên 3 → 0
157 Hàng gửi đi bán Hàng gửi đi bán Giữ nguyên 0 → 0
158 Hàng hóa kho bảo thuế Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế Đổi tên 0 → 0
161 Chi sự nghiệp Không còn 2 → 0
171 Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ Giữ nguyên 0 → 0
211 Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định hữu hình Giữ nguyên 6 → 0
212 Tài sản cố định thuê tài chính Tài sản cố định thuê tài chính Giữ nguyên 0 → 0
213 Tài sản cố định vô hình Tài sản cố định vô hình Giữ nguyên 7 → 0
214 Hao mòn tài sản cố định Hao mòn tài sản cố định Giữ nguyên 4 → 4
215 Tài sản sinh học Bổ sung mới 0 → 3
217 Bất động sản đầu tư Bất động sản đầu tư Giữ nguyên 0 → 0
221 Đầu tư vào công ty con Đầu tư vào công ty con Giữ nguyên 0 → 0
222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết Giữ nguyên 0 → 0
228 Đầu tư khác Đầu tư khác Giữ nguyên 2 → 2
229 Dự phòng tổn thất tài sản Dự phòng tổn thất tài sản Giữ nguyên 4 → 5
241 Xây dựng cơ bản dở dang Xây dựng cơ bản dở dang Giữ nguyên 0 → 4
242 Chi phí trả trước Chi phí chờ phân bổ Đổi tên 0 → 0
243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Giữ nguyên 0 → 0
244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Ký quỹ, ký cược Đổi tên 0 → 0
331 Phải trả cho người bán Phải trả cho người bán Giữ nguyên 0 → 0
332 Phải trả cổ tức, lợi nhuận Bổ sung mới 0 → 0
333 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Giữ nguyên 9 → 9
334 Phải trả người lao động Phải trả người lao động Giữ nguyên 0 → 0
335 Chi phí phải trả Chi phí phải trả Giữ nguyên 0 → 0
336 Phải trả nội bộ Phải trả nội bộ Giữ nguyên 4 → 4
337 Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng Giữ nguyên 0 → 0
338 Phải trả, phải nộp khác Phải trả, phải nộp khác Giữ nguyên 8 → 7
341 Vay và nợ thuê tài chính Vay và nợ thuê tài chính Giữ nguyên 2 → 2
343 Trái phiếu phát hành Trái phiếu phát hành Giữ nguyên 0 → 2
344 Nhận ký quỹ, ký cược Nhận ký quỹ, ký cược Giữ nguyên 0 → 0
347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Giữ nguyên 0 → 0
352 Dự phòng phải trả Dự phòng phải trả Giữ nguyên 4 → 4
353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ khen thưởng, phúc lợi Giữ nguyên 4 → 4
356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Giữ nguyên 2 → 2
357 Quỹ bình ổn giá Quỹ bình ổn giá Giữ nguyên 0 → 0
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Giữ nguyên 0 → 4
412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch đánh giá lại tài sản Giữ nguyên 0 → 0
413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Chênh lệch tỷ giá hối đoái Giữ nguyên 2 → 0
414 Quỹ đầu tư phát triển Quỹ đầu tư phát triển Giữ nguyên 0 → 0
417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Không còn 0 → 0
418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Giữ nguyên 0 → 0
419 Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu mua lại của chính mình Đổi tên 0 → 0
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Giữ nguyên 2 → 2
441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Không còn 0 → 0
461 Nguồn kinh phí sự nghiệp Không còn 0 → 0
466 Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định Không còn 0 → 0
511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Giữ nguyên 6 → 0
515 Doanh thu hoạt động tài chính Doanh thu hoạt động tài chính Giữ nguyên 0 → 0
521 Các khoản giảm trừ doanh thu Các khoản giảm trừ doanh thu Giữ nguyên 3 → 0
611 Mua hàng Không còn 2 → 0
621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Giữ nguyên 0 → 0
622 Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp Giữ nguyên 0 → 0
623 Chi phí sử dụng máy thi công Chi phí sử dụng máy thi công Giữ nguyên 6 → 6
627 Chi phí sản xuất chung Chi phí sản xuất chung Giữ nguyên 6 → 7
631 Giá thành sản xuất Không còn 0 → 0
632 Giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán Giữ nguyên 0 → 0
635 Chi phí tài chính Chi phí tài chính Giữ nguyên 0 → 0
641 Chi phí bán hàng Chi phí bán hàng Giữ nguyên 7 → 7
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp Giữ nguyên 8 → 8
711 Thu nhập khác Thu nhập khác Giữ nguyên 0 → 0
811 Chi phí khác Chi phí khác Giữ nguyên 0 → 0
821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Giữ nguyên 2 → 2
911 Xác định kết quả kinh doanh Xác định kết quả kinh doanh Giữ nguyên 0 → 0

Cột cuối là số tài khoản cấp 2 trước và sau khi chuyển đổi. Đáng chú ý, Thông tư 99/2025 bỏ toàn bộ tài khoản cấp 2 của tài khoản 111 và 112.

Câu hỏi thường gặp về chuyển đổi hệ thống tài khoản

Thông tư 99/2025 bỏ những tài khoản nào của Thông tư 200/2014?

Có 7 tài khoản cấp 1 không còn: 161 – Chi sự nghiệp; 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp; 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp; 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định; 611 – Mua hàng; 631 – Giá thành sản xuất.

Thông tư 99/2025 bổ sung tài khoản nào mới?

Có 2 tài khoản cấp 1 mới: 215 – Tài sản sinh học; 332 – Phải trả cổ tức, lợi nhuận.

Tài khoản nào bị đổi tên?

Có 7 tài khoản giữ số hiệu nhưng đổi tên: 112 từ “Tiền gửi ngân hàng” thành “Tiền gửi không kỳ hạn”; 133 từ “Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ” thành “Thuế GTGT được khấu trừ”; 155 từ “Thành phẩm” thành “Sản phẩm”; 158 từ “Hàng hóa kho bảo thuế” thành “Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế”; 242 từ “Chi phí trả trước” thành “Chi phí chờ phân bổ”; 244 từ “Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược” thành “Ký quỹ, ký cược”; 419 từ “Cổ phiếu quỹ” thành “Cổ phiếu mua lại của chính mình”.

Số dư tài khoản 412 và 441 xử lý thế nào khi chuyển đổi?

Khoản 3 Điều 30 Thông tư 99/2025/TT-BTC yêu cầu kết chuyển số dư Có hoặc số dư Nợ tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản sang tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tài khoản 4211) và thuyết minh rõ lý do, ảnh hưởng. Với tài khoản 441 và 466, khoản 5 phần nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu tại Phụ lục II hướng dẫn kết chuyển sang tài khoản 4118 – Vốn khác rồi báo cáo chủ sở hữu hoặc cấp có thẩm quyền quyết định xử lý.

Căn cứ pháp lý

  • Điều 29, Điều 30 và Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp — quy định chuyển số dư, điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành.
  • Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC — danh mục và nội dung hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.
  • Thông tư 200/2014/TT-BTC — chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng đến hết năm tài chính 2025.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ