Khoản 1 Điều 31 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026 và thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC cùng các Thông tư 75/2015/TT-BTC, 53/2016/TT-BTC và 195/2012/TT-BTC. Bảng dưới đây đối chiếu từng tài khoản cấp 1 giữa hai chế độ, dựng trực tiếp từ danh mục tài khoản trong hai văn bản gốc.
7 tài khoản dưới đây vẫn dùng số hiệu cũ nên rất dễ bị bỏ sót khi rà soát, nhưng tên gọi trên sổ sách và thuyết minh báo cáo tài chính phải sửa lại theo Thông tư 99/2025.
| Số hiệu | Tên theo Thông tư 200/2014 | Tên theo Thông tư 99/2025 |
|---|---|---|
| 112 | Tiền gửi ngân hàng | Tiền gửi không kỳ hạn |
| 133 | Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | Thuế GTGT được khấu trừ |
| 155 | Thành phẩm | Sản phẩm |
| 158 | Hàng hóa kho bảo thuế | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế |
| 242 | Chi phí trả trước | Chi phí chờ phân bổ |
| 244 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | Ký quỹ, ký cược |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | Cổ phiếu mua lại của chính mình |
7 tài khoản cấp 1 của Thông tư 200/2014 không xuất hiện trong danh mục tài khoản tại Phụ lục II Thông tư 99/2025. Số dư của các tài khoản này phải được xử lý theo Điều 29 và Điều 30 Thông tư 99/2025 trước khi lập báo cáo tài chính kỳ đầu tiên áp dụng chế độ mới.
| Số hiệu | Tên theo Thông tư 200/2014 |
|---|---|
| 161 | Chi sự nghiệp |
| 417 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
| 441 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| 461 | Nguồn kinh phí sự nghiệp |
| 466 | Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định |
| 611 | Mua hàng |
| 631 | Giá thành sản xuất |
| Số hiệu | Tên theo Thông tư 99/2025 |
|---|---|
| 215 | Tài sản sinh học |
| 332 | Phải trả cổ tức, lợi nhuận |
Bảng đối chiếu chỉ nói tài khoản nào đổi. Phần khó hơn nằm ở chỗ số dư cũ phải đi về đâu, và Thông tư 99/2025 quy định việc đó tại Điều 29 (chuyển số dư) cùng Điều 30 (điều khoản chuyển tiếp). Bốn nhóm việc dưới đây là những thứ dễ bị bỏ sót nhất khi rà soát theo số hiệu tài khoản.
Đây là nhóm nguy hiểm nhất vì phần mềm kế toán vẫn chạy bình thường, sổ sách vẫn cân, chỉ có tên tài khoản trên báo cáo và thuyết minh là sai. 7 tài khoản thuộc nhóm này, trong đó tài khoản 112 đổi từ “Tiền gửi ngân hàng” thành “Tiền gửi không kỳ hạn” — kèm theo đó là việc bỏ toàn bộ tài khoản cấp 2 mà rất nhiều doanh nghiệp đang dùng để tách tiền Việt Nam, ngoại tệ và vàng tiền tệ.
7 tài khoản không còn trong hệ thống mới. Với tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản và tài khoản 466 – Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định, phần nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu tại Phụ lục II hướng dẫn kết chuyển sang tài khoản 4118 – Vốn khác, sau đó báo cáo chủ sở hữu hoặc cấp có thẩm quyền ra quyết định xử lý và hạch toán theo quyết định đó. Với tài khoản 611 – Mua hàng và 631 – Giá thành sản xuất, việc bỏ hai tài khoản này đồng nghĩa phương pháp kiểm kê định kỳ không còn được phản ánh qua tài khoản riêng.
Khoản 3 Điều 30 Thông tư 99/2025 yêu cầu doanh nghiệp có chênh lệch tỷ giá phát sinh khi chuyển đổi đơn vị tiền tệ ghi sổ đang phản ánh trên tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản phải kết chuyển số dư sang tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tài khoản 4211), đồng thời trình bày rõ lý do và ảnh hưởng trên bản thuyết minh báo cáo tài chính.
Khoản 4 Điều 30 quy định doanh nghiệp đang trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định mà đến khi thông tư có hiệu lực việc sửa chữa chưa thực hiện thì không tiếp tục trích trước. Khi việc sửa chữa thực sự phát sinh, phần chênh lệch giữa số đã trích trước và số thực tế được phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh từng kỳ.
| Số hiệu | Thông tư 200/2014 | Thông tư 99/2025 | Thay đổi | TK cấp 2 |
|---|---|---|---|---|
| 111 | Tiền mặt | Tiền mặt | Giữ nguyên | 3 → 0 |
| 112 | Tiền gửi ngân hàng | Tiền gửi không kỳ hạn | Đổi tên | 3 → 0 |
| 113 | Tiền đang chuyển | Tiền đang chuyển | Giữ nguyên | 2 → 0 |
| 121 | Chứng khoán kinh doanh | Chứng khoán kinh doanh | Giữ nguyên | 3 → 0 |
| 128 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 131 | Phải thu của khách hàng | Phải thu của khách hàng | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 133 | Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | Thuế GTGT được khấu trừ | Đổi tên | 2 → 2 |
| 136 | Phải thu nội bộ | Phải thu nội bộ | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 138 | Phải thu khác | Phải thu khác | Giữ nguyên | 3 → 3 |
| 141 | Tạm ứng | Tạm ứng | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 151 | Hàng mua đang đi đường | Hàng mua đang đi đường | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 152 | Nguyên liệu, vật liệu | Nguyên liệu, vật liệu | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 153 | Công cụ, dụng cụ | Công cụ, dụng cụ | Giữ nguyên | 4 → 0 |
| 154 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 155 | Thành phẩm | Sản phẩm | Đổi tên | 2 → 0 |
| 156 | Hàng hóa | Hàng hóa | Giữ nguyên | 3 → 0 |
| 157 | Hàng gửi đi bán | Hàng gửi đi bán | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 158 | Hàng hóa kho bảo thuế | Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | Đổi tên | 0 → 0 |
| 161 | Chi sự nghiệp | — | Không còn | 2 → 0 |
| 171 | Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ | Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 211 | Tài sản cố định hữu hình | Tài sản cố định hữu hình | Giữ nguyên | 6 → 0 |
| 212 | Tài sản cố định thuê tài chính | Tài sản cố định thuê tài chính | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 213 | Tài sản cố định vô hình | Tài sản cố định vô hình | Giữ nguyên | 7 → 0 |
| 214 | Hao mòn tài sản cố định | Hao mòn tài sản cố định | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 215 | — | Tài sản sinh học | Bổ sung mới | 0 → 3 |
| 217 | Bất động sản đầu tư | Bất động sản đầu tư | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 221 | Đầu tư vào công ty con | Đầu tư vào công ty con | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 222 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 228 | Đầu tư khác | Đầu tư khác | Giữ nguyên | 2 → 2 |
| 229 | Dự phòng tổn thất tài sản | Dự phòng tổn thất tài sản | Giữ nguyên | 4 → 5 |
| 241 | Xây dựng cơ bản dở dang | Xây dựng cơ bản dở dang | Giữ nguyên | 0 → 4 |
| 242 | Chi phí trả trước | Chi phí chờ phân bổ | Đổi tên | 0 → 0 |
| 243 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 244 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược | Ký quỹ, ký cược | Đổi tên | 0 → 0 |
| 331 | Phải trả cho người bán | Phải trả cho người bán | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 332 | — | Phải trả cổ tức, lợi nhuận | Bổ sung mới | 0 → 0 |
| 333 | Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | Giữ nguyên | 9 → 9 |
| 334 | Phải trả người lao động | Phải trả người lao động | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 335 | Chi phí phải trả | Chi phí phải trả | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 336 | Phải trả nội bộ | Phải trả nội bộ | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 337 | Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng | Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 338 | Phải trả, phải nộp khác | Phải trả, phải nộp khác | Giữ nguyên | 8 → 7 |
| 341 | Vay và nợ thuê tài chính | Vay và nợ thuê tài chính | Giữ nguyên | 2 → 2 |
| 343 | Trái phiếu phát hành | Trái phiếu phát hành | Giữ nguyên | 0 → 2 |
| 344 | Nhận ký quỹ, ký cược | Nhận ký quỹ, ký cược | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 347 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 352 | Dự phòng phải trả | Dự phòng phải trả | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 353 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | Giữ nguyên | 4 → 4 |
| 356 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Giữ nguyên | 2 → 2 |
| 357 | Quỹ bình ổn giá | Quỹ bình ổn giá | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Giữ nguyên | 0 → 4 |
| 412 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Giữ nguyên | 2 → 0 |
| 414 | Quỹ đầu tư phát triển | Quỹ đầu tư phát triển | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 417 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | — | Không còn | 0 → 0 |
| 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | Cổ phiếu mua lại của chính mình | Đổi tên | 0 → 0 |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Giữ nguyên | 2 → 2 |
| 441 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản | — | Không còn | 0 → 0 |
| 461 | Nguồn kinh phí sự nghiệp | — | Không còn | 0 → 0 |
| 466 | Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định | — | Không còn | 0 → 0 |
| 511 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Giữ nguyên | 6 → 0 |
| 515 | Doanh thu hoạt động tài chính | Doanh thu hoạt động tài chính | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | Các khoản giảm trừ doanh thu | Giữ nguyên | 3 → 0 |
| 611 | Mua hàng | — | Không còn | 2 → 0 |
| 621 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 622 | Chi phí nhân công trực tiếp | Chi phí nhân công trực tiếp | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 623 | Chi phí sử dụng máy thi công | Chi phí sử dụng máy thi công | Giữ nguyên | 6 → 6 |
| 627 | Chi phí sản xuất chung | Chi phí sản xuất chung | Giữ nguyên | 6 → 7 |
| 631 | Giá thành sản xuất | — | Không còn | 0 → 0 |
| 632 | Giá vốn hàng bán | Giá vốn hàng bán | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 635 | Chi phí tài chính | Chi phí tài chính | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 641 | Chi phí bán hàng | Chi phí bán hàng | Giữ nguyên | 7 → 7 |
| 642 | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Chi phí quản lý doanh nghiệp | Giữ nguyên | 8 → 8 |
| 711 | Thu nhập khác | Thu nhập khác | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 811 | Chi phí khác | Chi phí khác | Giữ nguyên | 0 → 0 |
| 821 | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | Giữ nguyên | 2 → 2 |
| 911 | Xác định kết quả kinh doanh | Xác định kết quả kinh doanh | Giữ nguyên | 0 → 0 |
Cột cuối là số tài khoản cấp 2 trước và sau khi chuyển đổi. Đáng chú ý, Thông tư 99/2025 bỏ toàn bộ tài khoản cấp 2 của tài khoản 111 và 112.