Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

333
Số hiệu tài khoản
Số dư bên
9
Tài khoản cấp 2
90
Bút toán hướng dẫn

Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc loại tài khoản nợ phải trả trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, được chi tiết thành 9 tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 90 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.

Nguyên tắc kế toán tài khoản 333

a) Tài khoản này dùng để phản ánh số phải trả và tình hình thanh toán các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác doanh nghiệp phải nộp, đã nộp, còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước trong kỳ kế toán.

b) Doanh nghiệp chủ động tính, xác định và kê khai số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp cho Nhà nước theo luật định; Kịp thời phản ánh vào sổ kế toán số thuế phải nộp, đã nộp, được khấu trừ, được hoàn,...

c) Các khoản thuế gián thu như thuế GTGT (kể cả theo phương pháp khấu trừ hay phương pháp trực tiếp), thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế gián thu khác về bản chất là khoản thu hộ bên thứ ba. Vì vậy, các khoản thuế gián thu phát sinh ở khâu bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ được loại trừ ra khỏi số liệu về doanh thu gộp trên Báo cáo tài chính hoặc các báo cáo khác. Doanh nghiệp được lựa chọn việc ghi nhận doanh thu và số thuế gián thu phải nộp trên sổ kế toán bằng một trong hai phương pháp:

- Tách và ghi nhận riêng số thuế gián thu phải nộp ngay tại thời điểm ghi nhận doanh thu. Theo phương pháp này doanh thu ghi trên sổ kế toán không bao gồm số thuế gián thu phải nộp, phù hợp với số liệu về doanh thu gộp trên Báo cáo tài chính và phản ánh đúng bản chất giao dịch;

- Ghi nhận số thuế gián thu phải nộp bằng cách ghi giảm số doanh thu đã ghi chép trên sổ kế toán. Theo phương pháp này, định kỳ doanh nghiệp ghi giảm doanh thu đối với số thuế gián thu phải nộp, số liệu về doanh thu trên sổ kế toán có sự khác biệt so với doanh thu gộp trên Báo cáo tài chính.

Trong mọi trường hợp, chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” và chỉ tiêu “Các khoản giảm trừ doanh thu” của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh đều không bao gồm các khoản thuế gián thu phải nộp.

d) Đối với các khoản thuế được hoàn, được giảm, doanh nghiệp phải phân biệt rõ số thuế được hoàn, được giảm là thuế đã nộp ở khâu mua hay phải nộp ở khâu bán và thực hiện theo nguyên tắc:

- Đối với số thuế đã nộp ở khâu mua được hoàn lại (ví dụ trong giao dịch tạm nhập - tái xuất, các khoản thuế TTĐB, thuế nhập khẩu, thuế BVMT đã nộp được hoàn lại khi tái xuất,...), doanh nghiệp ghi giảm giá trị hàng mua hoặc giảm giá vốn hàng bán, giảm chi phí khác tùy theo từng trường hợp cụ thể. Riêng thuế GTGT đầu vào được hoàn ghi giảm số thuế GTGT được khấu trừ;

- Đối với số thuế đã nộp ở khâu nhập khẩu nhưng hàng nhập khẩu không thuộc quyền sở hữu của đơn vị, khi tái xuất được hoàn thì doanh nghiệp ghi giảm khoản phải thu khác (ví dụ thuế nhập khẩu đã nộp của hàng nhận gia công được hoàn lại khi tái xuất,...);

- Đối với số thuế phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ nhưng sau đó được giảm, được hoàn, doanh nghiệp ghi nhận vào thu nhập khác (ví dụ hoàn thuế xuất khẩu, giảm số thuế TTĐB, GTGT, BVMT phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ).

đ) Nghĩa vụ đối với NSNN trong giao dịch ủy thác xuất - nhập khẩu:

- Trong giao dịch ủy thác xuất - nhập khẩu (hoặc các giao dịch tương tự), nghĩa vụ đối với NSNN được xác định là của bên giao ủy thác.

- Bên nhận ủy thác được xác định là bên cung cấp dịch vụ cho bên giao ủy thác trong việc chuẩn bị hồ sơ, kê khai, thanh quyết toán với NSNN (người nộp thuế hộ cho bên giao ủy thác).

- Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước chỉ sử dụng tại bên giao ủy thác, không sử dụng tại bên nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác với vai trò trung gian chỉ phản ánh số thuế phải nộp vào NSNN là khoản chi hộ, trả hộ trên Tài khoản 3388 - Phải trả, phải nộp khác và phản ánh quyền được nhận lại số tiền đã chi hộ, trả hộ cho bên giao ủy thác trên Tài khoản 138 - Phải thu khác. Căn cứ để phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với NSNN của bên giao ủy thác như sau:

+ Khi nhận được thông báo về số thuế phải nộp, bên nhận ủy thác bàn giao lại cho bên giao ủy thác toàn bộ hồ sơ, tài liệu, thông báo của cơ quan có thẩm quyền về số thuế phải nộp làm căn cứ ghi nhận số thuế phải nộp trên Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.

+ Căn cứ chứng từ nộp tiền vào NSNN của bên nhận ủy thác, bên giao ủy thác phản ánh giảm số phải nộp NSNN.

e) Đối với số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu, doanh nghiệp phải thuyết minh rõ trong Thuyết minh Báo cáo tài chính về kỳ phát sinh nghĩa vụ thuế, kỳ kê khai thuế, tiêu thức phân bổ nghĩa vụ thuế của đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai cho các đơn vị hợp thành không chịu trách nhiệm kê khai, số ước tính thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung phải nộp theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của doanh nghiệp, số chênh lệch giữa số ước tính thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung với số thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung phải nộp thực tế khi kê khai,... Riêng đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai còn thuyết minh rõ nghĩa vụ thuế của đơn vị mình và đơn vị hợp thành khác không chịu trách nhiệm kê khai.

g) Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp, đã nộp và còn phải nộp.

Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Kết cấu và nội dung phản ánh

Kết cấu của tài khoản 333 gồm 4 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 2 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Bên Nợ Bên Có
Số thuế GTGT đã được khấu trừ trong kỳ;
Số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp, đã nộp vào Ngân sách Nhà nước;
Số thuế được giảm trừ vào số thuế phải nộp;
Số thuế GTGT của hàng bán bị trả lại, bị giảm giá, chiết khấu thương mại.
Số thuế GTGT đầu ra và số thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp;
Số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp vào Ngân sách Nhà nước.

Số dư bên Có: Số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán. Trong trường hợp cá biệt, Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước có thể có số dư bên Nợ. Số dư bên Nợ (nếu có) của Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước phản ánh số thuế và các khoản đã nộp lớn hơn số thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước hoặc có thể phản ánh số thuế đã nộp được xét miễn, giảm hoặc hoàn thuế nhưng chưa thực hiện.

Sơ đồ chữ T tài khoản 333

Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 90 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 333, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.

Bên Nợ
TK 333
Bên Có
TK 111Khi nộp thuế GTGT vào Ngân sách Nhà nước
TK 112Khi nộp thuế GTGT vào Ngân sách Nhà nước
TK 111Khi nộp thuế GTGT của hàng nhập khẩu vào Ngân sách Nhà nước
TK 112Khi nộp thuế GTGT của hàng nhập khẩu vào Ngân sách Nhà nước
TK 111Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
TK 112Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
TK 338Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
TK 138Khi nhận được chứng từ nộp thuế vào NSNN của bên nhận ủy thác
TK 133Định kỳ, doanh nghiệp tính, xác định số thuế GTGT được khấu trừ với số thuế GTGT…
TK 711Trường hợp doanh nghiệp được giảm số thuế GTGT phải nộp
TK 111Khi nộp tiền thuế TTĐB vào Ngân sách Nhà nước
TK 112Khi nộp tiền thuế TTĐB vào Ngân sách Nhà nước
TK 111Khi xuất hóa đơn GTGT bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
TK 112Khi xuất hóa đơn GTGT bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
TK 131Khi xuất hóa đơn GTGT bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
TK 511Phương pháp 2: Ghi nhận doanh thu bao gồm cả thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp
TK 515Phương pháp 2: Ghi nhận doanh thu bao gồm cả thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp
TK 711Phương pháp 2: Ghi nhận doanh thu bao gồm cả thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp
TK 152Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa, TSCĐ, doanh nghiệp phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp
TK 153Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa, TSCĐ, doanh nghiệp phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp
TK 156Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa, TSCĐ, doanh nghiệp phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp
TK 211Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa, TSCĐ, doanh nghiệp phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp
TK 133Trường hợp thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được khấu trừ
TK 152Trường hợp thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp không được khấu trừ phải tính vào giá trị vật tư

Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 333 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 333 ghi Có.

Tài khoản cấp 2 của tài khoản 333

Số hiệuTên tài khoản
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuế xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Phương pháp hạch toán tài khoản 333

Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 90 bút toán cho tài khoản 333 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

  1. Nợ TK 111 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 112 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 131 (tổng giá thanh toán)
    TK 511 (giá chưa có thuế GTGT)
    TK 515 (giá chưa có thuế GTGT)
    TK 711 (giá chưa có thuế GTGT)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
  2. Nợ TK 511
    Nợ TK 515
    Nợ TK 711
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
  3. Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
    TK 111
    TK 112
  4. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3333)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  5. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
  6. Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
  7. Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
    TK 111
    TK 112
  8. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
  9. Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33312)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu)
  10. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền thuế đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác để nộp hộ)
    TK 111
    TK 112
  11. Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
  12. Nợ TK 152 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 156 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 211 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 627 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 632 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 641 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    Nợ TK 642 (thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ)
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
  13. Nợ TK 33311 - Thuế GTGT phải nộp (Nếu được trừ vào số thuế phải nộp)
    Nợ TK 111 (Nếu số giảm thuế được nhận lại bằng tiền)
    Nợ TK 112 (Nếu số giảm thuế được nhận lại bằng tiền)
    TK 711 - Thu nhập khác
  14. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
  15. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 131
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  16. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  17. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  18. Nợ TK 138 - Phải thu khác (1388)
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  19. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111
    TK 112
  20. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (nếu xuất hàng để bán)
    TK 152 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 153 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 156 (nếu xuất hàng trả lại)
  21. Nợ TK 3332 - Thuế TTĐB
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nếu xuất trả lại TSCĐ)
    TK 811 - Chi phí khác (nếu bán TSCĐ)
  22. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 138 - Phải thu khác (1388)
  23. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 711 - Thu nhập khác
  24. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 154
    TK 155
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
  25. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
  26. Nợ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế TTĐB cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế TTĐB)
  27. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  28. Nợ TK 111 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 112 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 131 (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế XK)
  29. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế XK)
  30. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế xuất khẩu)
    TK 111
    TK 112
  31. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 3333
    TK 711 - Thu nhập khác
  32. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế xuất khẩu)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế xuất khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế xuất khẩu)
  33. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  34. Nợ TK 152 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 156 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 211 (giá có thuế nhập khẩu)
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 111
    TK 112
    TK 331
  35. Nợ TK 138 - Phải thu khác
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
  36. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 111
    TK 112
  37. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (nếu xuất hàng để bán)
    TK 152 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 153 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 156 (nếu xuất hàng trả lại)
  38. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nếu xuất trả lại TSCĐ)
    TK 811 - Chi phí khác (nếu bán TSCĐ)
  39. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 138 - Phải thu khác
  40. Nợ TK 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
  41. Nợ TK 152 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 156 (giá có thuế nhập khẩu)
    Nợ TK 211 (giá có thuế nhập khẩu)
    TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
  42. Nợ TK 3333 - Thuế xuất, nhập khẩu (chi tiết thuế nhập khẩu)
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế nhập khẩu cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế nhập khẩu)
  43. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  44. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  45. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 111 , 112
  46. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  47. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  48. Nợ TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  49. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
    TK 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
  50. Nợ TK 622 (thu nhập phải trả người lao động không bao gồm thuế TNCN)
    Nợ TK 627 (thu nhập phải trả người lao động không bao gồm thuế TNCN)
    Nợ TK 641 (thu nhập phải trả người lao động không bao gồm thuế TNCN)
    Nợ TK 642 (thu nhập phải trả người lao động không bao gồm thuế TNCN)
    Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (thu nhập phải trả người lao động đã bao gồm thuế TNCN)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3335)
  51. Nợ TK 623 (tổng số phải thanh toán); hoặc
    Nợ TK 627 (tổng số phải thanh toán); hoặc
    Nợ TK 641 (tổng số phải thanh toán); hoặc
    Nợ TK 642 (tổng số phải thanh toán); hoặc
    Nợ TK 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi (tổng tiền phải thanh toán) (3531)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3335) (số thuế thu nhập cá nhân khấu trừ tại nguồn)
    TK 111 (số tiền thực trả)
    TK 112 (số tiền thực trả)
  52. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (tổng số tiền phải trả)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (số thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ)
    TK 111 (số tiền thực trả)
    TK 112 (số tiền thực trả)
  53. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3335)
    TK 111
    TK 112
  54. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6275)
    TK 3336 - Thuế tài nguyên
  55. Nợ TK 3336 - Thuế tài nguyên
    TK 111
    TK 112
  56. Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 3337 - Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  57. Nợ TK 3337 - Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    TK 111
    TK 112
  58. Nợ TK 111 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 112 (tổng giá thanh toán)
    Nợ TK 131 (tổng giá thanh toán)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (giá bán không có thuế bảo vệ môi trường và thuế GTGT)
    TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311)
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
  59. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp (chi tiết từng loại thuế)
  60. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 627
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
  61. Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 152
    TK 154
    TK 155
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường (nếu có)
  62. Nợ TK 152
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
  63. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 111 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 112 (nếu trả tiền ngay cho bên nhận ủy thác)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (nếu chưa thanh toán ngay tiền thuế bảo vệ môi trường cho bên nhận ủy thác)
    TK 138 - Phải thu khác (ghi giảm số tiền đã ứng cho bên nhận ủy thác để nộp thuế bảo vệ môi trường)
  64. Nợ TK 138 - Phải thu khác (phải thu lại số tiền đã nộp hộ)
    Nợ TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (trừ vào số tiền đã nhận của bên giao ủy thác)
    TK 111
    TK 112
  65. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 632 - Giá vốn hàng bán (nếu xuất hàng để bán)
    TK 152 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 153 (nếu xuất hàng trả lại)
    TK 156 (nếu xuất hàng trả lại)
  66. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 211 - TSCĐ hữu hình (nếu xuất trả lại TSCĐ)
    TK 811 - Chi phí khác (nếu bán TSCĐ)
  67. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 138 - Phải thu khác
  68. Nợ TK 33381 - Thuế bảo vệ môi trường
    TK 711 - Thu nhập khác
  69. TK 33382 - Các loại thuế khác
  70. Nợ TK 33382 - Các loại thuế khác
    TK 111
    TK 112
  71. Nợ TK 627 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT nhà thầu nước ngoài nếu thuộc trường hợp được khấu trừ thuế GTGT nhà thầu)
    Nợ TK 642 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT nhà thầu nước ngoài nếu thuộc trường hợp được khấu trừ thuế GTGT nhà thầu)
    Nợ TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài nếu thuộc trường hợp được khấu trừ thuế GTGT nhà thầu)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (giá trị hợp đồng đã bao gồm thuế TNDN và thuế GTGT phải nộp của nhà thầu)
  72. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339) (số thuế GTGT và TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
    TK 111 (giá trị hợp đồng sau khi trừ số thuế GTGT và TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
    TK 112 (giá trị hợp đồng sau khi trừ số thuế GTGT và TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
  73. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 111
    TK 112
  74. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu thuế GTGT nhà thầu nước ngoài đã nộp vào NSNN được khấu trừ)
    TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài)
  75. Nợ TK 627 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT nhà thầu nước ngoài nếu thuộc trường hợp được khấu trừ thuế GTGT nhà thầu và bao gồm thuế TNDN nhà thầu)
    Nợ TK 642 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT nhà thầu nước ngoài nếu thuộc trường hợp được khấu trừ thuế GTGT nhà thầu và bao gồm thuế TNDN nhà thầu)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế nhà thầu)
    TK 338 - Phải trả, phải nộp khác (3388) (số thuế TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
  76. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu được khấu trừ)
    Nợ TK 627 (nếu không được khấu trừ)
    Nợ TK 642 (nếu không được khấu trừ)
    TK 33312 - Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  77. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán
    TK 111 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế nhà thầu)
    TK 112 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế nhà thầu)
  78. Nợ TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác (Thuế TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
    Nợ TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339) (số thuế GTGT và TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
  79. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 111
    TK 112
  80. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu thuế GTGT nhà thầu nước ngoài đã nộp vào NSNN được khấu trừ)
    Nợ TK 627 (nếu không được khấu trừ)
    Nợ TK 642 (nếu không được khấu trừ)
    TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài)
  81. Nợ TK 627 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT của nhà thầu và bao gồm thuế TNDN nhà thầu)
    Nợ TK 642 (giá trị hợp đồng không bao gồm thuế GTGT của nhà thầu và bao gồm thuế TNDN nhà thầu)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (bao gồm thuế GTGT của nhà thầu, không bao gồm thuế TNDN nộp thay nhà thầu)
    TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác (số thuế TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
  82. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (giá trị hợp đồng bao gồm thuế GTGT của nhà thầu, không bao gồm thuế TNDN nộp thay nhà thầu)
    TK 111 (giá trị hợp đồng bao gồm thuế GTGT của nhà thầu, không bao gồm thuế TNDN nộp thay nhà thầu)
    TK 112 (giá trị hợp đồng bao gồm thuế GTGT của nhà thầu, không bao gồm thuế TNDN nộp thay nhà thầu)
  83. Nợ TK 3388 - Phải trả, phải nộp khác (Thuế TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
    Nợ TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339) (số thuế GTGT và TNDN phải nộp thay cho nhà thầu)
  84. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 111
    TK 112
  85. Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu thuế GTGT nhà thầu nước ngoài đã nộp vào NSNN được khấu trừ)
    Nợ TK 627 (nếu không được khấu trừ)
    Nợ TK 642 (nếu không được khấu trừ)
    TK 1388 - Phải thu khác (Thuế GTGT nhà thầu nước ngoài)
  86. Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
  87. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (6275)
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
  88. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 111
    TK 112
  89. Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)
    TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  90. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3339)

Tài khoản đối ứng với tài khoản 333

Trong 90 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 333, khi ghi Nợ tài khoản 333 thì ghi Có 14 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt và khi ghi Có tài khoản 333 thì ghi Nợ 22 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình.

Định khoản Tài khoản đối ứng Số bút toán
Nợ 333 / Có 111 Tiền mặt 19
Nợ 333 / Có 112 Tiền gửi không kỳ hạn 18
Nợ 333 / Có 138 Phải thu khác 8
Nợ 333 / Có 338 Phải trả, phải nộp khác 5
Nợ 333 / Có 711 Thu nhập khác 4
Nợ 333 / Có 632 Giá vốn hàng bán 3
Nợ 333 / Có 152 Nguyên liệu, vật liệu 3
Nợ 333 / Có 153 Công cụ, dụng cụ 3
Nợ 333 / Có 156 Hàng hóa 3
Nợ 333 / Có 211 Tài sản cố định hữu hình 3
Nợ 333 / Có 811 Chi phí khác 3
Nợ 333 / Có 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 2
Nợ 333 / Có 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1
Nợ 333 / Có 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1
Nợ 211 / Có 333 Tài sản cố định hữu hình 9
Nợ 152 / Có 333 Nguyên liệu, vật liệu 8
Nợ 156 / Có 333 Hàng hóa 8
Nợ 627 / Có 333 Chi phí sản xuất chung 7
Nợ 112 / Có 333 Tiền gửi không kỳ hạn 6
Nợ 642 / Có 333 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6
Nợ 111 / Có 333 Tiền mặt 5
Nợ 641 / Có 333 Chi phí bán hàng 5
Nợ 131 / Có 333 Phải thu của khách hàng 4
Nợ 511 / Có 333 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4
Nợ 138 / Có 333 Phải thu khác 4
Nợ 133 / Có 333 Thuế GTGT được khấu trừ 3
Nợ 821 / Có 333 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 3
Nợ 153 / Có 333 Công cụ, dụng cụ 2
Nợ 331 / Có 333 Phải trả cho người bán 2
Nợ 338 / Có 333 Phải trả, phải nộp khác 2
Nợ 515 / Có 333 Doanh thu hoạt động tài chính 1
Nợ 711 / Có 333 Thu nhập khác 1
Nợ 622 / Có 333 Chi phí nhân công trực tiếp 1
Nợ 334 / Có 333 Phải trả người lao động 1
Nợ 623 / Có 333 Chi phí sử dụng máy thi công 1
Nợ 353 / Có 333 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1

Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.

Điểm cần lưu ý khi áp dụng

So với Thông tư 200/2014

Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025.

Số bút toán hướng dẫn

Thông tư 99/2025 hướng dẫn 90 bút toán cho tài khoản 333, nhiều hơn Thông tư 200/2014 (71 bút toán).

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) cũng có tài khoản 333 với tên “Thuế và các khoản phải nộp nhà nước”. Thông tư 133 chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán; theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133, doanh nghiệp nhỏ và vừa được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế. Khi chọn hướng đó, bút toán áp dụng là hướng dẫn của Thông tư 99/2025.

Đối chiếu tài khoản 333 giữa ba chế độ kế toán

Chế độ kế toán Tên tài khoản 333 Số dư bên TK cấp 2 Bút toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 9 90
Thông tư 133/2016/TT-BTC Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 9 0
Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 9 71

Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp về tài khoản 333

Tài khoản 333 là tài khoản gì?

Tài khoản 333 là tài khoản “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước”, thuộc loại tài khoản nợ phải trả theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

Tài khoản 333 có số dư bên Nợ hay bên Có?

Tài khoản 333 có số dư bên Có, phản ánh số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Tài khoản 333 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?

Tài khoản 333 có 9 tài khoản cấp 2: 3331 – Thuế giá trị gia tăng phải nộp; 3332 – Thuế tiêu thụ đặc biệt; 3333 – Thuế xuất, nhập khẩu; 3334 – Thuế thu nhập doanh nghiệp; 3335 – Thuế thu nhập cá nhân; 3336 – Thuế tài nguyên; 3337 – Thuế nhà đất, tiền thuê đất; 3338 – Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác; 3339 – Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dùng tài khoản 333 không?

Có. Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước tại Điều 41, nhưng chỉ nêu nguyên tắc và kết cấu, không hướng dẫn bút toán.

Hạch toán khi xuất hóa đơn GTGT bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thế nào?

Ghi: Nợ TK 111 / Nợ TK 112 / Nợ TK 131 / Có TK 511 / Có TK 515 / Có TK 711 / Có TK 3331. Xem đầy đủ các vế và ghi chú tại mục phương pháp hạch toán ở trên.

Tài khoản liên quan

Số hiệu Tên tài khoản Loại
111 Tiền mặt Tài sản
112 Tiền gửi không kỳ hạn Tài sản
138 Phải thu khác Tài sản
152 Nguyên liệu, vật liệu Tài sản
153 Công cụ, dụng cụ Tài sản
338 Phải trả, phải nộp khác Nợ phải trả
632 Giá vốn hàng bán Chi phí sản xuất, kinh doanh
711 Thu nhập khác Thu nhập khác

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ