Tài khoản 332 – Phải trả cổ tức, lợi nhuận theo Thông tư 99/2025/TT-BTC

332
Số hiệu tài khoản
Số dư bên
0
Tài khoản cấp 2
2
Bút toán hướng dẫn

Tài khoản 332 – Phải trả cổ tức, lợi nhuận thuộc loại tài khoản nợ phải trả trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 2 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.

Nguyên tắc kế toán tài khoản 332

a) Tài khoản này dùng để phản ánh số cổ tức, lợi nhuận phải trả (bằng tiền, các tài sản phi tiền tệ) và tình hình thanh toán khoản cổ tức, lợi nhuận phải trả bằng tiền cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty.

b) Thời điểm doanh nghiệp ghi nhận khoản phải trả về cổ tức, lợi nhuận là thời điểm doanh nghiệp không có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả cổ tức, lợi nhuận cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty theo quy định của pháp luật liên quan. Tùy theo từng loại hình doanh nghiệp, việc xác định thời điểm và việc chi trả cổ tức, lợi nhuận thực hiện như sau:

- Đối với doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật về chứng khoán thì thời điểm bên nhận đầu tư không có quyền từ chối chi trả cổ tức được căn cứ theo quy định của pháp luật về chứng khoán.

- Đối với các doanh nghiệp còn lại thì thời điểm bên nhận đầu tư không có quyền từ chối chi trả cổ tức được căn cứ theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ của doanh nghiệp.

Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Kết cấu và nội dung phản ánh

Kết cấu của tài khoản 332 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số cổ tức, lợi nhuận được chia còn phải trả cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Bên Nợ Bên Có
Khoản cổ tức, lợi nhuận đã trả bằng tiền hoặc các tài sản phi tiền tệ cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty.
Khoản cổ tức, lợi nhuận phải trả bằng tiền hoặc tài sản phi tiền tệ cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty.

Số dư bên Có: Số cổ tức, lợi nhuận được chia còn phải trả cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Sơ đồ chữ T tài khoản 332

Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 2 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 332, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.

Bên Nợ
TK 332
Bên Có
TK 111Trường hợp doanh nghiệp chi trả cổ tức, lợi nhuận bằng tiền hoặc tài sản phi tiề…
TK 112Trường hợp doanh nghiệp chi trả cổ tức, lợi nhuận bằng tiền hoặc tài sản phi tiề…
TK 421Tại ngày doanh nghiệp không có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả cổ tức

Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 332 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 332 ghi Có.

Phương pháp hạch toán tài khoản 332

Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 2 bút toán cho tài khoản 332 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

  1. Nợ TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    TK 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
  2. Nợ TK 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận
    TK 111
    TK 112

Tài khoản đối ứng với tài khoản 332

Trong 2 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 332, khi ghi Nợ tài khoản 332 thì ghi Có 2 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt và khi ghi Có tài khoản 332 thì ghi Nợ 1 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.

Định khoản Tài khoản đối ứng Số bút toán
Nợ 332 / Có 111 Tiền mặt 1
Nợ 332 / Có 112 Tiền gửi không kỳ hạn 1
Nợ 421 / Có 332 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1

Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.

Nghiệp vụ có sử dụng tài khoản 332

Bút toán của tài khoản 332 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.

Điểm cần lưu ý khi áp dụng

So với Thông tư 200/2014

Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận là tài khoản mới, Thông tư 200/2014 không có.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) không có tài khoản 332. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu theo dõi nội dung này phải chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133/2016/TT-BTC.

Đối chiếu tài khoản 332 giữa ba chế độ kế toán

Chế độ kế toán Tên tài khoản 332 Số dư bên TK cấp 2 Bút toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC Phải trả cổ tức, lợi nhuận 0 2
Thông tư 133/2016/TT-BTC Không có tài khoản 332
Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) Không có tài khoản 332

Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp về tài khoản 332

Tài khoản 332 là tài khoản gì?

Tài khoản 332 là tài khoản “Phải trả cổ tức, lợi nhuận”, thuộc loại tài khoản nợ phải trả theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

Tài khoản 332 có số dư bên Nợ hay bên Có?

Tài khoản 332 có số dư bên Có, phản ánh số cổ tức, lợi nhuận được chia còn phải trả cho các cổ đông, thành viên góp vốn của công ty tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.

Tài khoản 332 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?

Theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, tài khoản 332 không mở tài khoản cấp 2.

Tài khoản 332 theo Thông tư 99/2025 khác gì Thông tư 200/2014?

Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận là tài khoản mới, Thông tư 200/2014 không có.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dùng tài khoản 332 không?

Không. Hệ thống tài khoản của Thông tư 133/2016/TT-BTC không có tài khoản 332.

Hạch toán tại ngày doanh nghiệp không có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả cổ tức thế nào?

Ghi: Nợ TK 421 / Có TK 332. Xem đầy đủ các vế và ghi chú tại mục phương pháp hạch toán ở trên.

Tài khoản liên quan

Số hiệu Tên tài khoản Loại
111 Tiền mặt Tài sản
112 Tiền gửi không kỳ hạn Tài sản
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Vốn chủ sở hữu
331 Phải trả cho người bán Nợ phải trả
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Nợ phải trả
334 Phải trả người lao động Nợ phải trả
335 Chi phí phải trả Nợ phải trả
336 Phải trả nội bộ Nợ phải trả

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ