Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Thông tư 200/2014/TT-BTC đã hết hiệu lực từ ngày 01/01/2026, được thay thế bởi Thông tư 99/2025/TT-BTC theo khoản 1 Điều 31 của thông tư này. Trang được giữ lại để đối chiếu số liệu các kỳ kế toán trước.
413
Số hiệu tài khoản
Số dư bên
2
Tài khoản cấp 2
20
Bút toán hướng dẫn

Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp. Chế độ kế toán này đã được thay thế từ ngày 01/01/2026, nội dung dưới đây giữ lại để đối chiếu số liệu các kỳ kế toán trước. Tài khoản này có số dư bên Có, được chi tiết thành 2 tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 20 bút toán hướng dẫn tại Điều 69.

Nguyên tắc kế toán tài khoản 413

a) Doanh nghiệp đồng thời phải theo dõi nguyên tệ trên sổ kế toán chi tiết các tài khoản: Tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng, tiền đang chuyển, các khoản phải thu, các khoản phải trả.

b) Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đều được phản ánh ngay vào doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi) hoặc chi phí tài chính (nếu lỗ) tại thời điểm phát sinh.

Riêng khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng được tập hợp, phản ánh trên TK 413 và được phân bổ dần vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính khi doanh nghiệp đi vào hoạt động theo nguyên tắc:

- Khoản lỗ tỷ giá lũy kế trong giai đoạn trước hoạt động được phân bổ trực tiếp từ TK 413 vào chi phí tài chính, không thực hiện kết chuyển thông qua TK 242 - chi phí trả trước;

- Khoản lãi tỷ giá lũy kế trong giai đoạn trước hoạt động được phân bổ trực tiếp từ TK 413 vào doanh thu hoạt động tài chính, không thực hiện kết chuyển thông qua TK 3387 – Doanh thu chưa thực hiện;

- Thời gian phân bổ thực hiện theo quy định của pháp luật đối với loại hình doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Riêng số phân bổ khoản lỗ tỷ giá tối thiểu trong từng kỳ phải đảm bảo không nhỏ hơn mức lợi nhuận trước thuế trước khi phân bổ khoản lỗ tỷ giá (sau khi phân bổ lỗ tỷ giá, lợi nhuận trước thuế của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng không).

c) Doanh nghiệp phải đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá giao dịch thực tế tại tất cả các thời điểm lập Báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. Đối với các doanh nghiệp đã sử dụng công cụ tài chính để dự phòng rủi ro hối đoái thì không được đánh giá lại các khoản vay, nợ phải trả có gốc ngoại tệ đã sử dụng công cụ tài chính để dự phòng rủi ro hối đoái.

d) Doanh nghiệp không được vốn hóa các khoản chênh lệch tỷ giá vào giá trị tài sản dở dang.

Trích Điều 69 Thông tư 200/2014/TT-BTC.

Kết cấu và nội dung phản ánh

Kết cấu của tài khoản 413 gồm 3 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 3 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.

Bên Nợ Bên Có
Lỗ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ;
Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.
Kết chuyển lãi tỷ giá vào doanh thu hoạt động tài chính;
Lãi tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ;
Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.
Kết chuyển lỗ tỷ giá vào chi phí tài chính;

Số dư bên Có: Lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng. Lãi tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.

Sơ đồ chữ T tài khoản 413

Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 20 bút toán mà Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 413, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.

Bên Nợ
TK 413
Bên Có
TK 1112Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 1122Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 128Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 228Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 131Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 136Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 138Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 331Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 341Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái
TK 515Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính vào doanh thu hoạ…
TK 1112Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 1122Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 128Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 228Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 131Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 136Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 138Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 331Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 341Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái
TK 635Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính vào chi phí tài ch…

Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 413 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 413 ghi Có.

Tài khoản cấp 2 của tài khoản 413

Số hiệuTên tài khoản
4131 Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ — Phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ (lãi, lỗ tỷ giá) cuối năm tài chính của hoạt động kinh doanh, kể cả hoạt động đầu tư XDCB (doanh nghiệp SXKD có cả hoạt động đầu tư XDCB).
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái giai đoạn trước hoạt động — Phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn trước hoạt động. Tài khoản này chỉ áp dụng cho doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.

Phương pháp hạch toán tài khoản 413

Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn 20 bút toán cho tài khoản 413 tại Điều 69. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.

  1. Nợ TK 151 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 152 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 153 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 156 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 157 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 211 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 213 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 217 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 241 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 623 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 627 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 641 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 642 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 111 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1112 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1122 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá hối đoái)
  2. Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 211
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 331
    TK 341
    TK 336
  3. Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế tại ngày ứng trước)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 111 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1112 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1122 (1112), 112 (1122) (theo tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá hối đoái)
  4. Nợ TK 151
    Nợ TK 152
    Nợ TK 153
    Nợ TK 156
    Nợ TK 157
    Nợ TK 211
    Nợ TK 213
    Nợ TK 217
    Nợ TK 241
    Nợ TK 623
    Nợ TK 627
    Nợ TK 641
    Nợ TK 642
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế ngày ứng trước)
  5. Nợ TK 151 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 152 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 153 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 156 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 157 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 211 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 213 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 217 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 241 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 623 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 627 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 641 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 642 (tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch)
    TK 331 - Phải trả cho người bán (tỷ giá thực tế ngày giao dịch)
  6. Nợ TK 331 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    Nợ TK 336 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    Nợ TK 341 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 111 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1122 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá hối đoái)
  7. Nợ TK 111 (1112), 112(1122), 131... (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 1112 (1112), 112(1122), 131... (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 112 (1112), 112(1122), 131... (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 1122 (1112), 112(1122), 131... (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 131 (1112), 112(1122), 131... (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    TK 511 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    TK 711 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
  8. Nợ TK 111 (1112), 112 (1122)
    Nợ TK 1112 (1112), 112 (1122)
    Nợ TK 112 (1112), 112 (1122)
    Nợ TK 1122 (1112), 112 (1122)
    TK 131 - Phải thu của khách hàng
  9. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng (tỷ giá thực tế thời điểm nhận trước)
    TK 511
    TK 711
  10. Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng
    TK 511
    TK 711
  11. Nợ TK 111 (1112), 112 (1122) (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 1112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 1122 (1112), 112 (1122) (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 131 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 136 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 138 (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá hối đoái)
  12. Nợ TK 121 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 128 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 221 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 222 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 228 (tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 111 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1122 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá hối đoái)
  13. Nợ TK 244 - Cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ
    TK 111 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
    TK 1122 (1112), 112 (1122) (tỷ giá ghi sổ kế toán)
  14. Nợ TK 111 (1112), 112 (1122) (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại)
    Nợ TK 1112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại)
    Nợ TK 112 (1112), 112 (1122) (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại)
    Nợ TK 1122 (1112), 112 (1122) (tỷ giá giao dịch thực tế khi nhận lại)
    Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (lỗ tỷ giá)
    TK 244 - Cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ (tỷ giá ghi sổ)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (lãi tỷ giá)
  15. Nợ TK 1112
    Nợ TK 1122
    Nợ TK 128
    Nợ TK 228
    Nợ TK 131
    Nợ TK 136
    Nợ TK 138
    Nợ TK 331
    Nợ TK 341
    TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131)
  16. Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131)
    TK 1112
    TK 1122
    TK 128
    TK 228
    TK 131
    TK 136
    TK 138
    TK 331
    TK 341
  17. Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131)
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (nếu lãi tỷ giá hối đoái)
  18. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (nếu lỗ tỷ giá hối đoái)
    TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131)
  19. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
    TK 242 - Chi phí trả trước
  20. Nợ TK 3387 - Doanh thu chưa thực hiện
    TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính

Tài khoản đối ứng với tài khoản 413

Trong 20 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 413, khi ghi Nợ tài khoản 413 thì ghi Có 10 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt và khi ghi Có tài khoản 413 thì ghi Nợ 10 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt.

Định khoản Tài khoản đối ứng Số bút toán
Nợ 413 / Có 111 Tiền mặt 1
Nợ 413 / Có 112 Tiền gửi ngân hàng 1
Nợ 413 / Có 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 1
Nợ 413 / Có 228 Đầu tư khác 1
Nợ 413 / Có 131 Phải thu của khách hàng 1
Nợ 413 / Có 136 Phải thu nội bộ 1
Nợ 413 / Có 138 Phải thu khác 1
Nợ 413 / Có 331 Phải trả cho người bán 1
Nợ 413 / Có 341 Vay và nợ thuê tài chính 1
Nợ 413 / Có 515 Doanh thu hoạt động tài chính 1
Nợ 111 / Có 413 Tiền mặt 1
Nợ 112 / Có 413 Tiền gửi ngân hàng 1
Nợ 128 / Có 413 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 1
Nợ 228 / Có 413 Đầu tư khác 1
Nợ 131 / Có 413 Phải thu của khách hàng 1
Nợ 136 / Có 413 Phải thu nội bộ 1
Nợ 138 / Có 413 Phải thu khác 1
Nợ 331 / Có 413 Phải trả cho người bán 1
Nợ 341 / Có 413 Vay và nợ thuê tài chính 1
Nợ 635 / Có 413 Chi phí tài chính 1

Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.

Nghiệp vụ có sử dụng tài khoản 413

Bút toán của tài khoản 413 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.

Điểm cần lưu ý khi áp dụng

Khi chuyển sang Thông tư 99/2025

Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025. Thông tư 99/2025 bỏ toàn bộ 2 tài khoản cấp 2 của tài khoản này.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) cũng có tài khoản 413 với tên “Chênh lệch tỷ giá hối đoái”. Thông tư 133 chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán; theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133, doanh nghiệp nhỏ và vừa được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế. Khi chọn hướng đó, bút toán áp dụng là hướng dẫn của Thông tư 99/2025.

Đối chiếu tài khoản 413 giữa ba chế độ kế toán

Chế độ kế toán Tên tài khoản 413 Số dư bên TK cấp 2 Bút toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0 20
Thông tư 133/2016/TT-BTC Chênh lệch tỷ giá hối đoái 0 0
Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) Chênh lệch tỷ giá hối đoái 2 20

Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp về tài khoản 413

Tài khoản 413 là tài khoản gì?

Tài khoản 413 là tài khoản “Chênh lệch tỷ giá hối đoái”, thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

Tài khoản 413 có số dư bên Nợ hay bên Có?

Tài khoản 413 có số dư bên Có, phản ánh lỗ tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng.

Tài khoản 413 có bao nhiêu tài khoản cấp 2?

Tài khoản 413 có 2 tài khoản cấp 2: 4131 – Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ; 4132 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái giai đoạn trước hoạt động.

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dùng tài khoản 413 không?

Có. Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái tại Điều 52, nhưng chỉ nêu nguyên tắc và kết cấu, không hướng dẫn bút toán.

Hạch toán khi mua vật tư, hàng hoá, TSCĐ, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ thế nào?

Ghi: Nợ TK 151 / Nợ TK 152 / Nợ TK 153 / Nợ TK 156 / Nợ TK 157 / Nợ TK 211 / Nợ TK 213 / Nợ TK 217 / Nợ TK 241 / Nợ TK 623 / Nợ TK 627 / Nợ TK 641 / Nợ TK 642 / Nợ TK 635 / Có TK 111 / Có TK 1112 / Có TK 112 / Có TK 1122 / Có TK 515. Xem đầy đủ các vế và ghi chú tại mục phương pháp hạch toán ở trên.

Tài khoản liên quan

Số hiệu Tên tài khoản Loại
111 Tiền mặt Tài sản
112 Tiền gửi ngân hàng Tài sản
128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Tài sản
131 Phải thu của khách hàng Tài sản
136 Phải thu nội bộ Tài sản
138 Phải thu khác Tài sản
228 Đầu tư khác Tài sản
331 Phải trả cho người bán Nợ phải trả

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ