Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp. Chế độ kế toán này đã được thay thế từ ngày 01/01/2026, nội dung dưới đây giữ lại để đối chiếu số liệu các kỳ kế toán trước. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 5 bút toán hướng dẫn tại Điều 71.
a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập và sử dụng “Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp” tại các công ty TNHH một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật.
b) Việc quản lý và sử dụng Quỹ; Báo cáo, quyết toán; Lưu trữ hồ sơ, chứng từ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Đơn vị quản lý Quỹ phải mở tài khoản riêng để theo dõi các khoản thu, chi của Quỹ; Mở sổ kế toán để hạch toán rõ ràng, đầy đủ, kịp thời các giao dịch phát sinh.
c) Nguồn thu của Quỹ có thể bao gồm các khoản, như:
- Thu từ cổ phần hóa; Thu từ các hình thức sắp xếp, chuyển đổi doanh nghiệp;
- Kinh phí hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
- Lãi tiền gửi của Quỹ tại ngân hàng;
- Tiền phạt chậm nộp;
- Các khoản khác theo quy định của pháp luật.
d) Nội dung chi Quỹ
- Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu, giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính theo quy định của pháp luật;
- Bổ sung vốn điều lệ cho các đơn vị theo quy định của pháp luật;
- Điều chuyển, đầu tư vào doanh nghiệp theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
- Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
Trích Điều 71 Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Kết cấu của tài khoản 417 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số dư Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp hiện có cuối kỳ.
| Bên Nợ | Bên Có |
|---|---|
|
Các khoản chi từ Quỹ theo quy định của pháp luật.
|
Các khoản thu của Quỹ
|
Số dư bên Có: Số dư Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp hiện có cuối kỳ.
Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 5 bút toán mà Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 417, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.
Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 417 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 417 ghi Có.
Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn 5 bút toán cho tài khoản 417 tại Điều 71. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Trong 5 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 417, khi ghi Nợ tài khoản 417 thì ghi Có 4 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 138 – Phải thu khác và khi ghi Có tài khoản 417 thì ghi Nợ 3 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 138 – Phải thu khác.
| Định khoản | Tài khoản đối ứng | Số bút toán |
|---|---|---|
| Nợ 417 / Có 138 | Phải thu khác | 1 |
| Nợ 417 / Có 111 | Tiền mặt | 1 |
| Nợ 417 / Có 112 | Tiền gửi ngân hàng | 1 |
| Nợ 417 / Có 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 1 |
| Nợ 138 / Có 417 | Phải thu khác | 2 |
| Nợ 111 / Có 417 | Tiền mặt | 1 |
| Nợ 112 / Có 417 | Tiền gửi ngân hàng | 1 |
Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.
Bút toán của tài khoản 417 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.
| Nghiệp vụ | Bút toán của TK 417 |
|---|---|
| Hạch toán nhận vốn góp của chủ sở hữu | 1 |
| Hạch toán đầu tư vào công ty con | 1 |
Tài khoản 417 - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014 không còn trong hệ thống tài khoản của Thông tư 99/2025.
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) không có tài khoản 417. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu theo dõi nội dung này phải chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133/2016/TT-BTC.
| Chế độ kế toán | Tên tài khoản 417 | Số dư bên | TK cấp 2 | Bút toán |
|---|---|---|---|---|
| Thông tư 99/2025/TT-BTC | Không có tài khoản 417 | — | — | — |
| Thông tư 133/2016/TT-BTC | Không có tài khoản 417 | — | — | — |
| Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | Có | 0 | 5 |
Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.
| Số hiệu | Tên tài khoản | Loại |
|---|---|---|
| 111 | Tiền mặt | Tài sản |
| 112 | Tiền gửi ngân hàng | Tài sản |
| 138 | Phải thu khác | Tài sản |
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn chủ sở hữu |
| 418 | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Vốn chủ sở hữu |
| 419 | Cổ phiếu quỹ | Vốn chủ sở hữu |
| 414 | Quỹ đầu tư phát triển | Vốn chủ sở hữu |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Vốn chủ sở hữu |