Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu thuộc loại tài khoản vốn chủ sở hữu trong hệ thống tài khoản kế toán ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp, áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. Tài khoản này có số dư bên Có, không mở tài khoản cấp 2 và xuất hiện trong 3 bút toán hướng dẫn tại Phụ lục II của Thông tư.
Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu. Các quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. Việc trích và sử dụng quỹ khác thuộc nguồn vốn chủ sở hữu phải theo cơ chế tài chính hiện hành đối với từng loại doanh nghiệp hoặc theo quyết định của chủ sở hữu.
Trích Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Kết cấu của tài khoản 418 gồm 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Nợ và 1 nhóm nghiệp vụ ghi Bên Có. Cuối kỳ tài khoản có số dư bên Có, phản ánh số quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu hiện có tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
| Bên Nợ | Bên Có |
|---|---|
|
Tình hình chi tiêu, sử dụng các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
|
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu tăng do được trích lập từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
|
Số dư bên Có: Số quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu hiện có tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Sơ đồ dưới đây dựng tự động từ 3 bút toán mà Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn cho tài khoản 418, nên mỗi dòng đều truy ngược được về một bút toán cụ thể ở mục phương pháp hạch toán.
Bên trái là các tài khoản ghi Có khi tài khoản 418 ghi Nợ; bên phải là các tài khoản ghi Nợ khi tài khoản 418 ghi Có.
Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn 3 bút toán cho tài khoản 418 tại Phụ lục II. Dưới đây là toàn bộ, giữ nguyên thứ tự và ghi chú trong ngoặc của văn bản.
Trong 3 bút toán hướng dẫn cho tài khoản 418, khi ghi Nợ tài khoản 418 thì ghi Có 4 tài khoản khác nhau, gặp nhiều nhất là tài khoản 111 – Tiền mặt và khi ghi Có tài khoản 418 thì ghi Nợ 1 tài khoản, thường gặp nhất là tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
| Định khoản | Tài khoản đối ứng | Số bút toán |
|---|---|---|
| Nợ 418 / Có 111 | Tiền mặt | 1 |
| Nợ 418 / Có 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | 1 |
| Nợ 418 / Có 331 | Phải trả cho người bán | 1 |
| Nợ 418 / Có 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 1 |
| Nợ 421 / Có 418 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 1 |
Bảng này tính từ chính các bút toán trong văn bản, không phải bảng đối ứng có sẵn — thông tư không ban hành bảng nào như vậy.
Bút toán của tài khoản 418 được gom theo nghiệp vụ ở các trang định khoản dưới đây, mỗi trang tập hợp bút toán của cùng một nghiệp vụ từ nhiều tài khoản khác nhau.
| Nghiệp vụ | Bút toán của TK 418 |
|---|---|
| Hạch toán trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế | 3 |
Tài khoản 418 - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu giữ nguyên số hiệu và tên khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025.
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Thông tư 133/2016/TT-BTC) cũng có tài khoản 418 với tên “Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu”. Thông tư 133 chỉ quy định nguyên tắc và kết cấu tài khoản, không hướng dẫn bút toán; theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 133, doanh nghiệp nhỏ và vừa được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp và các văn bản thay thế. Khi chọn hướng đó, bút toán áp dụng là hướng dẫn của Thông tư 99/2025.
| Chế độ kế toán | Tên tài khoản 418 | Số dư bên | TK cấp 2 | Bút toán |
|---|---|---|---|---|
| Thông tư 99/2025/TT-BTC | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Có | 0 | 3 |
| Thông tư 133/2016/TT-BTC | Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | Có | 0 | 0 |
| Thông tư 200/2014/TT-BTC (hết hiệu lực) | Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | Có | 0 | 3 |
Thông tư 133/2016/TT-BTC không có mục hướng dẫn phương pháp hạch toán, nên cột bút toán của chế độ này luôn bằng 0 — đó là đặc điểm của văn bản, không phải thiếu dữ liệu.
| Số hiệu | Tên tài khoản | Loại |
|---|---|---|
| 111 | Tiền mặt | Tài sản |
| 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | Tài sản |
| 331 | Phải trả cho người bán | Nợ phải trả |
| 411 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn chủ sở hữu |
| 421 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Vốn chủ sở hữu |
| 419 | Cổ phiếu mua lại của chính mình | Vốn chủ sở hữu |
| 414 | Quỹ đầu tư phát triển | Vốn chủ sở hữu |
| 413 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Vốn chủ sở hữu |