Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 B34 — Nhiễm virus ở vị trí không xác định
Mã B34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm virus ở vị trí không xác định, tiếng Anh là Viral infection of unspecified site. Mã này nằm trong nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm vi rút ở vị trí không xác định”.
B34mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B25-B34nhóm bệnh
Ichương ICD-10
7 mã chi tiết của B34
Từ B34.0 đến B34.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
B34.0
Nhiễm virus adeno, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Adeno, vị trí không xác định
Adenovirus infection, unspecified site
B34.1
Nhiễm virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus], vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Entero, vị trí không xác định
Enterovirus infection, unspecified site
B34.2
Nhiễm virus corona, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Corona, vị trí không xác định
Coronavirus infection, unspecified site
B34.3
Nhiễm viurs parvo, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Parvo, vị trí không xác định
Parvovirus infection, unspecified site
B34.4
Nhiễm virus papova, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút Papova, vị trí không xác định
Papovavirus infection, unspecified site
B34.8
Nhiễm virus khác ở vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút khác ở vị trí không xác định
Other viral infections of unspecified site
B34.9
Nhiễm virus, không xác định · tên cũ: Nhiễm vi rút, không xác định
Viral infection, unspecified
Ghi chú phân loại của mã B34
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm virus coxsackie không xác định khác Nhiễm virus echo không xác định khác
Coding Guidance: Coxsackievirus infection NOS Echovirus infection NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: COVID- 19, virus được xác định (U07.1) COVID- 19, virus không được xác định (U07.2) hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng [SARS] (U04.9)
Coding Guidance: Excl.: COVID- 19, virus identified (U07.1) COVID- 19, virus not identified (U07.2) severe acute respiratory syndrome [SARS] (U04.9)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm virus huyết không xác định khác
Coding Guidance: Viraemia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
B34
Nhiễm virus ở vị trí không xác định
Nhiễm vi rút ở vị trí không xác định
B34.0
Nhiễm virus adeno, vị trí không xác định
Nhiễm vi rút Adeno, vị trí không xác định
B34.1
Nhiễm virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus], vị trí không xác định
Nhiễm vi rút Entero, vị trí không xác định
B34.2
Nhiễm virus corona, vị trí không xác định
Nhiễm vi rút Corona, vị trí không xác định
B34.3
Nhiễm viurs parvo, vị trí không xác định
Nhiễm vi rút Parvo, vị trí không xác định
B34.4
Nhiễm virus papova, vị trí không xác định
Nhiễm vi rút Papova, vị trí không xác định
B34.8
Nhiễm virus khác ở vị trí không xác định
Nhiễm vi rút khác ở vị trí không xác định
B34.9
Nhiễm virus, không xác định
Nhiễm vi rút, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã B34
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh, bị bệnh | coxsackie (virus) KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Disease, diseased | coxsackie (virus) NEC | unspecified nature or site)
Bệnh, bị bệnh | do enterovirus, enterovirus KPLNK (Disease, diseased | enteroviral, enterovirus NEC)
Bệnh, bị bệnh | do enterovirus, enterovirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Disease, diseased | enteroviral, enterovirus NEC | unspecified nature or site)
Bệnh, bị bệnh | do virus, virus (Disease, diseased | viral, virus)
Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | không do tiết túc truyền KPLNK (Disease, diseased | viral, virus | nonarthropod- borne NEC)
Bệnh, bị bệnh | echovirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Disease, diseased | echovirus NEC | unspecified nature or site)
Bệnh, bị bệnh | không do tiết túc truyền KPLNK (do virus) (Disease, diseased | nonarthropod- borne NEC (viral))
Bệnh, bị bệnh | không do tiết túc truyền KPLNK (do virus) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Disease, diseased | nonarthropod- borne NEC (viral) | unspecified nature or site)
Bệnh, bị bệnh | không do tiết túc truyền KPLNK (do virus) | enterovirus KPLNK (Disease, diseased | nonarthropod- borne NEC (viral) | enterovirus NEC)
Hội chứng | virus (Syndrome | virus)
Nhiễm Rhinovirus KPLNK (Rhinovirus infection NEC)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | adenovirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | adenovirus NEC | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | coronavirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | coronavirus NEC | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | echo (virus) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | echo (virus) | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | enterovirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | enterovirus NEC | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | papovavirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | papovavirus NEC | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | parvovirus KPLNK | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | parvovirus NEC | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | rhinovirus | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | rhinovirus | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | adenovirus | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | adenovirus | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | coxsackie (virus) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | coxsackie (virus) | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | echo (virus) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | echo (virus) | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | enterovirus | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | enterovirus | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK | vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | specified type NEC | unspecified site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | rhinovirus | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | rhinovirus | unspecified nature or site)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | vị trí không đặc hiệu (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | unspecified site)
Nhiễm virus máu (Viremia)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | viral disease NEC)
Viêm tai | giữa | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Otitis | media | in (due to) | viral disease NEC)
Viêm tai | ngoài | trong (do) | bệnh do virus KPLNK (Otitis | externa | in (due to) | viral disease NEC)
Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) (Coxsackievirus NEC (infection))
Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | bản chất hoặc vị trí không đặc hiệu (Coxsackievirus NEC (infection) | unspecified nature or site)
Virus, do virus KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Virus, viral NEC | specified NEC)
Virus, do virus KPLNK | nhiễm trùng (Virus, viral NEC | infection)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B34 là "Nhiễm virus ở vị trí không xác định", tên tiếng Anh là "Viral infection of unspecified site", thuộc nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B34 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B34 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B34.0 (Nhiễm virus adeno, vị trí không xác định); B34.1 (Nhiễm virus lây truyền qua đường ruột [enterovirus], vị trí không xác định); B34.2 (Nhiễm virus corona, vị trí không xác định); B34.3 (Nhiễm viurs parvo, vị trí không xác định); B34.4 (Nhiễm virus papova, vị trí không xác định); B34.8 (Nhiễm virus khác ở vị trí không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã B34 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B34 là "Nhiễm virus ở vị trí không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm vi rút ở vị trí không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.