Mã ICD-10 L20 — Viêm da cơ địa
Mã L20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da cơ địa, tiếng Anh là Atopic dermatitis. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: chàm, eczema. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm da cơ địa”.
3 mã chi tiết của L20
Từ L20.0 đến L20.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L20.0 | Sẩn ngứa Besnier | Besnier prurigo |
| L20.8 | Viêm da cơ địa khác | Other atopic dermatitis |
| L20.9 | Viêm da cơ địa, không xác định · tên cũ: Viêm da cơ địa, không đặc hiệu | Atopic dermatitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L20
Hướng dẫn mã hóa: Chàm: nơi nếp gấp không phân loại mục khác trẻ nhỏ (cấp) (mạn) nội sinh (dị ứng) Viêm da thần kinh: cơ địa lan toả
Coding Guidance: Eczema: flexural NEC infantile (acute) (chronic) intrinsic (allergic) Neurodermatitis: atopic diffuse
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L20.9 | Viêm da cơ địa, không xác định | Viêm da cơ địa, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L20
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L20 — Viêm da cơ địa · L26 — Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn than · L30 — Viêm da cơ địa | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | L20 — Bệnh da dị ứng - miễn dịch và bệnh da viêm · L23 — Bệnh da dị ứng - miễn dịch và bệnh da viêm | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L20
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | infantile (due to any substance))
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) | nội sinh (dị ứng) (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | intrinsic (allergic))
- Sẩn ngứa | Besnier (Prurigo | Besnier' s)
- Sẩn ngứa Besnier (Besnier 's | prurigo)
- Viêm da | dị ứng, lạc chỗ (Dermatitis | atopic)
- Viêm da | đặc hiệu KPLNK (Dermatitis | atopic | specified NEC)
- Viêm da | nếp gấp KPLNK (Dermatitis | flexural NEC)
- Viêm da thần kinh (có giới hạn) (giới hạn) (cục bộ) | dị ứng (Neurodermatitis (circumscribed) (circumscripta) (local) | atopic)
- Viêm da thần kinh (có giới hạn) (giới hạn) (cục bộ) | lan toả (Brocq) (Neurodermatitis (circumscribed) (circumscripta) (local) | diffuse (Brocq))
- Viêm da thần kinh (có giới hạn) (giới hạn) (cục bộ) | rải rác, lan toả (Neurodermatitis (circumscribed) (circumscripta) (local) | disseminated)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm L20-L30, tra cứu mã bệnh ICD-10.
