Mã ICD-10 J20 — Viêm phế quản cấp tính

J20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phế quản cấp tính, tiếng Anh là Acute bronchitis. Mã này nằm trong nhóm J20-J22 — Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính khác, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phế quản cấp”.

J20mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
J20-J22nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm phế quản. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm phế quản cấp tính”.

10 mã chi tiết của J20

Từ J20.0 đến J20.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J20.0 Viêm phế quản cấp tính do Mycoplasma pneumoniae · tên cũ: Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniaeAcute bronchitis due to Mycoplasma pneumoniae
J20.1 Viêm phế quản cấp tính do Haemophilus cúm [H. influenzae] · tên cũ: Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzaeAcute bronchitis due to Haemophilus influenzae
J20.2 Viêm phế quản cấp tính do liên cầu khuẩn [streptococcus] · tên cũ: Viêm phế quản cấp do streptococcusAcute bronchitis due to streptococcus
J20.3 Viêm phế quản cấp tính do virus coxsackie · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi rút CoxsackieAcute bronchitis due to coxsackievirus
J20.4 Viêm phế quản cấp tính do virus parainfluenza · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi rút ParainfluenzaAcute bronchitis due to parainfluenza virus
J20.5 Viêm phế quản cấp tính do virus hợp bào hô hấp · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi rút hợp bào hô hấpAcute bronchitis due to respiratory syncytial virus
J20.6 Viêm phế quản cấp tính do rhinovirus · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi rút RhinoAcute bronchitis due to rhinovirus
J20.7 Viêm phế quản cấp tính do echovirus · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi rút EchoAcute bronchitis due to echovirus
J20.8 Viêm phế quản cấp tính do vi sinh vật khác đã được xác định · tên cũ: Viêm phế quản cấp do vi sinh vật xác định khácAcute bronchitis due to other specified organisms
J20.9 Viêm phế quản cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm phế quản cấp, không đặc hiệuAcute bronchitis, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J20Viêm phế quản cấp tínhViêm phế quản cấp
J20.0Viêm phế quản cấp tính do Mycoplasma pneumoniaeViêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae
J20.1Viêm phế quản cấp tính do Haemophilus cúm [H. influenzae]Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae
J20.2Viêm phế quản cấp tính do liên cầu khuẩn [streptococcus]Viêm phế quản cấp do streptococcus
J20.3Viêm phế quản cấp tính do virus coxsackieViêm phế quản cấp do vi rút Coxsackie
J20.4Viêm phế quản cấp tính do virus parainfluenzaViêm phế quản cấp do vi rút Parainfluenza
J20.5Viêm phế quản cấp tính do virus hợp bào hô hấpViêm phế quản cấp do vi rút hợp bào hô hấp
J20.6Viêm phế quản cấp tính do rhinovirusViêm phế quản cấp do vi rút Rhino
J20.7Viêm phế quản cấp tính do echovirusViêm phế quản cấp do vi rút Echo
J20.8Viêm phế quản cấp tính do vi sinh vật khác đã được xác địnhViêm phế quản cấp do vi sinh vật xác định khác
J20.9Viêm phế quản cấp tính, không xác địnhViêm phế quản cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J20

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Co thắt phế quản | với, có | viêm phế quản, cấp tính (tình trạng ở J20.-) (Bronchospasm | with | bronchitis, acute (conditions in J20.-))
  • Người | metapneumovirus | gây ra | viêm phế quản (Human | metapneumovirus | resulting in | bronchitis)
  • Viêm khí phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | cấp tính hoặc bán cấp (Tracheobronchitis (15 years of age and above) | acute or subacute)
  • Viêm khí phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | dưới 15 tuổi (Tracheobronchitis (15 years of age and above) | under 15 years of age)
  • Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | với, có | viêm phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | cấp tính hoặc bán cấp (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | with | bronchitis (15 years of age and above) | acute or subacute)
  • Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | với, có | viêm phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | dưới 15 tuổi (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | with | bronchitis (15 years of age and above) | under 15 years of age)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | echovirus (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | echovirus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | Haemophilus influenzae (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | Haemophilus influenzae)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | metapneumovirus người (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | human metapneumovirus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | Mycoplasma pneumoniae (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | Mycoplasma pneumoniae)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | rhinovirus (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | rhinovirus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | specified organism NEC)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | streptococcus, liên cầu (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | streptococcus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | virus coxsackie (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | coxsackievirus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | virus hợp bào hô hấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | respiratory syncytial virus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do | virus parainfluenza (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | due to | parainfluenza virus)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | cấp tính hoặc bán cấp (có co thắt phế quản hoặc tắc nghẽn) | do virus KPLNK (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | acute or subacute (with bronchospasm or obstruction) | viral NEC)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do phế cầu, cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | pneumococcal, acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do virus KPLNK, cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | viral NEC, acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | màng, cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | membranous, acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | mủ (mạn tính) (tái phát) | cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | purulent (chronic) (recurrent) | acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nhầy mủ (mạn tính) (tái phát) | cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | mucopurulent (chronic) (recurrent) | acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng, cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | septic, acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | nung mủ (mạn tính) | cấp tính hoặc bán cấp (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | suppurative (chronic) | acute or subacute)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | rỉ dịch (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | exudative)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | thuộc viêm tắc thanh quản (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | croupous)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | xuất tiết (15 tuổi trở lên) | dưới 15 tuổi (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | catarrhal (15 years of age and above) | under 15 years of age)
  • Viêm tắc thanh quản, (thuộc) viêm tắc thanh quản (xuất tiết) (nhiễm trùng) (do viêm) (không do bạch hầu) | (thuộc) phế quản (Croup, croupous (catarrhal) (infectious) (inflammatory) (nondiphtheritic) | bronchial)
  • Viêm thanh khí phế quản | cấp tính (Laryngotracheobronchitis | acute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J20-J22 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J21Viêm tiểu phế quản cấp tính

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm phế quản là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm phế quản tương ứng với mã ICD-10 J20 — "Viêm phế quản cấp tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J20 là "Viêm phế quản cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute bronchitis", thuộc nhóm J20-J22 — Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính khác của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J20 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: J20.0 (Viêm phế quản cấp tính do Mycoplasma pneumoniae); J20.1 (Viêm phế quản cấp tính do Haemophilus cúm [H. influenzae]); J20.2 (Viêm phế quản cấp tính do liên cầu khuẩn [streptococcus]); J20.3 (Viêm phế quản cấp tính do virus coxsackie); J20.4 (Viêm phế quản cấp tính do virus parainfluenza); J20.5 (Viêm phế quản cấp tính do virus hợp bào hô hấp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J20 là "Viêm phế quản cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm phế quản cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ