Mã ICD-10 N83 — Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng

N83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng, tiếng Anh là Noninflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad ligament. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng”.

N83mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N80-N98nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

Tên thường gọi: u nang buồng trứng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng”.

10 mã chi tiết của N83

Từ N83.0 đến N83.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N83.0 U nang nang trứng · tên cũ: U nang buồng trứngFollicular cyst of ovary
N83.1 U nang hoàng thể Corpus luteum cyst
N83.2 U nang buồng trứng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các u nang buồng trứng khác và không đặc hiệuOther and unspecified ovarian cysts
N83.3 Teo buồng trứng và/ hoặc teo vòi trứng mắc phải · tên cũ: Teo buồng trứng và vòi trứng mắc phảiAcquired atrophy of ovary and fallopian tube
N83.4 Thoát vị và/ hoặc sa buồng trứng và/ hoặc vòi trứng · tên cũ: Thoát vị và sa buồng trứng và vòi trứngProlapse and hernia of ovary and fallopian tube
N83.5 Xoắn buồng trứng, cuống trứng và/ hoặc vòi trứng · tên cũ: Xoắn buồng trứng, xoắn cuống phần phụ, xoắn vòi trứngTorsion of ovary, ovarian pedicle and fallopian tube
N83.6 Vòi trứng ứ máu Haematosalpinx
N83.7 Khối máu tụ trong dây chằng rộng · tên cũ: Ứ máu dây chằng rộngHaematoma of broad ligament
N83.8 Rối loạn khác không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng · tên cũ: Các biến đổi không do viêm khác của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộngOther noninflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad ligament
N83.9 Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng, không xác định · tên cũ: Biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng, không đặc hiệuNoninflammatory disorder of ovary, fallopian tube and broad ligament, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N83

Hướng dẫn mã hóa: U nang nang trứng U nang nang trứng chảy máu (của buồng trứng)

Coding Guidance: Cyst of graafian follicle Haemorrhagic follicular cyst (of ovary)

Hướng dẫn mã hóa: U nang hoàng thể chảy máu

Coding Guidance: Haemorrhagic corpus luteum cyst

Hướng dẫn mã hóa: U nang ứ tắc của buồng trứng U nang đơn thuần của buồng trứng Loại trừ: u nang buồng trứng: khuyết tật phát triển (Q50.1) u tân sinh (D27) hội chứng buồng trứng đa nang (E28.2)

Coding Guidance: Retention cyst of ovary Simple cyst of ovary Excl.: ovarian cyst: developmental (Q50.1) neoplastic (D27) polycystic ovarian syndrome (E28.2)

Hướng dẫn mã hóa: Xoắn: ống phụ nang Morgagni

Coding Guidance: Torsion: accessory tube hydatid of Morgagni

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: vòi trứng ứ máu kèm theo: ứ máu âm đạo (N89.7) ứ máu tử cung (N85.7)

Coding Guidance: Excl.: haematosalpinx with: haematocolpos (N89.7) haematometra (N85.7)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng rách dây chằng rộng [Alien- Masters]

Coding Guidance: Broad ligament laceration syndrome [Allen- Masters]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N83Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộngCác biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng
N83.0U nang nang trứngU nang buồng trứng
N83.2U nang buồng trứng khác và/ hoặc không xác địnhCác u nang buồng trứng khác và không đặc hiệu
N83.3Teo buồng trứng và/ hoặc teo vòi trứng mắc phảiTeo buồng trứng và vòi trứng mắc phải
N83.4Thoát vị và/ hoặc sa buồng trứng và/ hoặc vòi trứngThoát vị và sa buồng trứng và vòi trứng
N83.5Xoắn buồng trứng, cuống trứng và/ hoặc vòi trứngXoắn buồng trứng, xoắn cuống phần phụ, xoắn vòi trứng
N83.7Khối máu tụ trong dây chằng rộngỨ máu dây chằng rộng
N83.8Rối loạn khác không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộngCác biến đổi không do viêm khác của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng
N83.9Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng, không xác địnhBiến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N83

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | buồng trứng (Cystic | ovary)
  • (Thuộc) nang, (thuộc) túi mật | hoàng thể (xuất huyết) (Cystic | corpus luteum (hemorrhagic))
  • Bệnh, bị bệnh | buồng trứng (không do viêm) (Disease, diseased | ovary (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | buồng trứng (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | ovary (noninflammatory) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | buồng trứng (không do viêm) | nang, u nang (Disease, diseased | ovary (noninflammatory) | cystic)
  • Bệnh, bị bệnh | dây chằng rộng (không do viêm) (Disease, diseased | broad ligament (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | dây chằng rộng (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | broad ligament (noninflammatory) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | mô cận tử cung (không do viêm) (Disease, diseased | parametrium (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | ống dẫn trứng, vòi trứng (không do viêm) (Disease, diseased | tubo- ovarian (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | ống dẫn trứng, vòi trứng (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tubo- ovarian (noninflammatory) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | vòi (fallop) (không do viêm) (Disease, diseased | tube (fallopian) (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | vòi (fallop) (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | tube (fallopian) (noninflammatory) | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | vòi trứng (không do viêm) (Disease, diseased | fallopian tube (noninflammatory))
  • Bệnh, bị bệnh | vòi trứng (không do viêm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | fallopian tube (noninflammatory) | specified NEC)
  • Bóp nghẹt, thắt nghẹt | buồng trứng (Strangulation, strangulated | ovary)
  • Chảy máu, xuất huyết | buồng trứng KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | ovary NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | nang hoàng thể (vỡ) (Hemorrhage, hemorrhagic | corpus luteum (ruptured) cyst)
  • Chảy máu, xuất huyết | nang trứng, nang De Graff (vỡ) (Hemorrhage, hemorrhagic | graafian follicle cyst (ruptured))
  • Chảy máu, xuất huyết | vòi trứng (Hemorrhage, hemorrhagic | fallopian tube)
  • Chảy máu, xuất huyết | vòi trứng, ống dẫn trứng (Hemorrhage, hemorrhagic | oviduct)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | buồng trứng (người già) (Atrophy, atrophic | ovary (senile))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | vòi trứng (người già) (Atrophy, atrophic | fallopian tube (senile))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | vòi trứng, ống dẫn trứng (người già) (Atrophy, atrophic | oviduct (senile))
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | buồng trứng (mắc phải) (Displacement, displaced | ovary (acquired))
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | buồng trứng (mắc phải) | vào trong túi thoát vị (Displacement, displaced | ovary (acquired) | into hernial sac)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | ống dẫn trứng (mắc phải) (Displacement, displaced | oviduct (acquired))
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | vòi trứng (mắc phải) (Displacement, displaced | fallopian tube (acquired))
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | vòi trứng (Spasm (s), spastic, spasticity | fallopian tube)
  • Cứng lại, bị cứng | dây chằng rộng (Induration, indurated | broad ligament)
  • Dây chằng rộng | hội chứng rách (Broad ligament | laceration syndrome)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | buồng trứng (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | ovary (congenital) | acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | vòi trứng, mắc phải (Deformity | fallopian tube, acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | vòi trứng, ống dẫn trứng, mắc phải (Deformity | oviduct, acquired)
  • Hội chứng | rách dây chằng rộng (Syndrome | broad ligament laceration)
  • Hội chứng Allen- Masters (Allen- Masters syndrome)
  • Hội chứng Masters- Allen (Masters- Allen syndrome)
  • Khối tụ máu | ở nữ KPLNK | buồng trứng (Hematocele | female NEC | ovary)
  • Loạn dưỡng | buồng trứng (Dystrophy, dystrophia | ovarian)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) nang, có nang ( (thuộc) tịt, hẹp) (xuất huyết) (buồng trứng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | follicular (atretic) (hemorrhagic) (ovarian))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) ống (fallope) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | tubal (fallopian))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | (thuộc) nang (trứng, De Graff) (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | follicular (graafian) (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | chảy máu, xuất huyết (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | hemorrhagic)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | dính (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | adherent)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | do suy hoặc thoái triển KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | due to failure or involution NEC)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | thanh dịch (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | serous)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | thể | hoàng thể (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | corpus | luteum (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | thể | trắng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | corpus | albicans)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | tồn đọng, bí tắc (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | retention)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | vỏ lutein (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | theca lutein (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cạnh vòi, cạnh ống (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | paratubal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dây chằng rộng (lành tính) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | broad ligament (benign))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dây chằng tử cung (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | uterine ligament)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hoàng thể (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | lutein)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hoàng thể dạng hạt (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | granulosal lutein (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nang (trứng, De Graff) (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | follicle (graafian) (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nang trứng, nang De Graff (xuất huyết) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | graafian follicle (hemorrhagic))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thể | trắng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | corpus | albicans)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | thể | vàng, hoàng (xuất huyết) (vỡ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | corpus | luteum (hemorrhagic) (ruptured))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vòi trứng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | fallopian tube)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vòi trứng, ống dẫn trứng (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | oviduct)
  • Người già, Lão suy | buồng trứng (teo) (Senile, senility | ovary (atrophic))
  • Người già, Lão suy | vòi trứng (teo) (Senile, senility | fallopian tube (atrophic))
  • Nhồi máu (của) | buồng trứng (Infarct, infarction (of) | ovary)
  • Nhồi máu (của) | vòi trứng (Infarct, infarction (of) | fallopian tube)
  • Phì đại | buồng trứng (Hypertrophy, hypertrophic | ovary)
  • Rách, xé rách | dây chằng rộng | hội chứng (rách) (Laceration | broad ligament | syndrome (laceration))
  • Rách, xé rách | dây chằng rộng | hội chứng rách (Laceration | broad ligament | laceration syndrome)
  • Sa | buồng trứng (Prolapse, prolapsed | ovary)
  • Sa | vòi trứng (Prolapse, prolapsed | fallopian tube)
  • Sờ thấy | buồng trứng (Palpable | ovary)
  • Tăng sản, do tăng sản | buồng trứng (Hyperplasia, hyperplastic | ovary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | buồng trứng (Degeneration, degenerative | ovary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | buồng trứng | (thuộc) nang (Degeneration, degenerative | ovary | cystic)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | buồng trứng | (thuộc) vi nang (Degeneration, degenerative | ovary | microcystic)
  • Thoái triển, (thuộc) thoái triển | buồng trứng, người già (Involution, involutional | ovary, senile)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | buồng trứng (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | ovary)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | ống dẫn trứng (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | oviduct)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | vòi trứng (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | fallopian tube)
  • Thoát vị buồng trứng (Oophorocele)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N80Bệnh lạc nội mạc tử cung
N81Sa sinh dục nữ
N82Rò đường sinh dục ở nữ giới
N84Polyp đường sinh dục ở nữ giới
N85Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
N87Loạn sản cổ tử cung
N88Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung
N89Rối loạn khác không do viêm của âm đạo
N90Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn
N91Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh
N92Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường
N93Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

U nang buồng trứng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi u nang buồng trứng tương ứng với mã ICD-10 N83 — "Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã N83 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N83 là "Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng", tên tiếng Anh là "Noninflammatory disorders of ovary, fallopian tube and broad ligament", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N83 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N83 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N83.0 (U nang nang trứng); N83.1 (U nang hoàng thể); N83.2 (U nang buồng trứng khác và/ hoặc không xác định); N83.3 (Teo buồng trứng và/ hoặc teo vòi trứng mắc phải); N83.4 (Thoát vị và/ hoặc sa buồng trứng và/ hoặc vòi trứng); N83.5 (Xoắn buồng trứng, cuống trứng và/ hoặc vòi trứng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N83 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N83 là "Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến đổi không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ