Mã ICD-10 N80 — Bệnh lạc nội mạc tử cung
Mã N80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lạc nội mạc tử cung, tiếng Anh là Endometriosis. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: lạc nội mạc tử cung. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lạc nội mạc tử cung”.
9 mã chi tiết của N80
Từ N80.0 đến N80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N80.0 | Lạc nội mạc tử cung · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung | Endometriosis of uterus |
| N80.1 | Lạc nội mạc tử cung ở buồng trứng · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở buồng trứng | Endometriosis of ovary |
| N80.2 | Lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng | Endometriosis of fallopian tube |
| N80.3 | Lạc nội mạc tử cung ở phúc mạc chậu · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở phúc mạc chậu | Endometriosis of pelvic peritoneum |
| N80.4 | Lạc nội mạc tử cung ở vách trực tràng- âm đạo và/ hoặc âm đạo · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở vách trực tràng âm đạo và âm đạo | Endometriosis of rectovaginal septum and vagina |
| N80.5 | Lạc nội mạc tử cung ở ruột · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở ruột | Endometriosis of intestine |
| N80.6 | Lạc nội mạc tử cung ở sẹo da · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung ở sẹo da | Endometriosis in cutaneous scar |
| N80.8 | Lạc nội mạc tử cung khác · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung khác | Other endometriosis |
| N80.9 | Lạc nội mạc tử cung, không xác định · tên cũ: Bệnh lạc nội mạc tử cung, không đặc hiệu | Endometriosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N80
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lạc cơ tuyến
Coding Guidance: Adenomyosis
Hướng dẫn mã hóa: Lạc nội mạc tử cung của lồng ngực
Coding Guidance: Endometriosis of thorax
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N80.0 | Lạc nội mạc tử cung | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N80.1 | Lạc nội mạc tử cung ở buồng trứng | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở buồng trứng |
| N80.2 | Lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng |
| N80.3 | Lạc nội mạc tử cung ở phúc mạc chậu | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở phúc mạc chậu |
| N80.4 | Lạc nội mạc tử cung ở vách trực tràng- âm đạo và/ hoặc âm đạo | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở vách trực tràng âm đạo và âm đạo |
| N80.5 | Lạc nội mạc tử cung ở ruột | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở ruột |
| N80.6 | Lạc nội mạc tử cung ở sẹo da | Bệnh lạc nội mạc tử cung ở sẹo da |
| N80.8 | Lạc nội mạc tử cung khác | Bệnh lạc nội mạc tử cung khác |
| N80.9 | Lạc nội mạc tử cung, không xác định | Bệnh lạc nội mạc tử cung, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã N80
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N82 — Rò bàng quang - sinh dục nữ | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã N80
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lạc cơ tuyến, Bệnh tuyến- cơ tử cung, Bệnh lạc nội mạc trong cơ tử cung (Adenomyosis)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung (Endometriosis)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | âm đạo (Endometriosis | vagina)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | buồng trứng (Endometriosis | ovary)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | da (sẹo) (Endometriosis | skin (scar))
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | ngực (Endometriosis | thorax)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | phúc mạc chậu (Endometriosis | pelvic peritoneum)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | ruột (Endometriosis | intestine)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | tử cung (Endometriosis | uterus)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | vách trực tràng- âm đạo (Endometriosis | rectovaginal septum)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | vị trí đặc hiệu KPLNK (Endometriosis | specified site NEC)
- Bệnh lạc nội mạc tử cung | vòi trứng (Endometriosis | fallopian tube)
- Các mảnh ghép, buồng trứng, nội mạc tử cung (Transplants, ovarian, endometrial)
- Hội chứng | lạc nội mạc tử cung ở ngực (Syndrome | thoracic endometriosis)
- Hội chứng lạc nội mạc tử cung ở ngực (Thoracic endometriosis syndrome)
- Khối u | Sampson (Tumor | Sampson' s)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nội mạc tử cung (Ectopic, ectopia (congenital) | endometrium)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | màu chocolate (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | chocolate)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | chocolate (buồng trứng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | chocolate (ovary))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nội mạc tử cung, (thuộc) nội mạc tử cung (tử cung) | lạc chỗ, lạc vị (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | endometrium, endometrial (uterus) | ectopic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | Sampson (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Sampson 's)
- Nang chocolate (buồng trứng) (Chocolate cyst (ovary))
- Nang hoặc khối u Sampson (Sampson' s cyst or tumor)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
| N93 | Chảy máu bất thường khác của tử cung và/ hoặc âm đạo |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
