Mã ICD-10 H25 — Đục thể thuỷ tinh tuổi già
Mã H25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đục thể thuỷ tinh tuổi già, tiếng Anh là Senile cataract. Mã này nằm trong nhóm H25-H28 — Rối loạn thể thuỷ tinh, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đục thể thuỷ tinh người già”.
Tên thường gọi: đục thủy tinh thể, cườm khô. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Đục thể thuỷ tinh tuổi già”.
5 mã chi tiết của H25
Từ H25.0 đến H25.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H25.0 | Đục thể thuỷ tinh nguyên phát tuổi già · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh bắt đầu ở người già | Senile incipient cataract |
| H25.1 | Đục nhân thuỷ tinh thể tuổi già · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh vùng nhân ở người già | Senile nuclear cataract |
| H25.2 | Đục thể thuỷ tinh, loại hình Morgagni · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh hình thái Morgagni | Senile cataract, morgagnian type |
| H25.8 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già khác · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh người già khác | Other senile cataract |
| H25.9 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già, không xác định · tên cũ: Đục thể thuỷ tinh người già, không đặc hiệu | Senile cataract, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H25
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể người già: hình vành lớp vỏ dạng chấm Đục thuỷ tinh thể dưới bao tại cực (trước) (sau) ở người già Dạng khe nước (tách nước)
Coding Guidance: Senile cataract: coronary cortical punctate Subcapsular polar senile cataract (anterior) (posterior) Water clefts
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể có màu nâu đục thể thuỷ tinh nhân trung tâm xơ cứng
Coding Guidance: Cataracta brunescens Nuclear sclerosis cataract
Hướng dẫn mã hóa: Đục thuỷ tinh thể do tuổi già
Coding Guidance: Senile hypermature cataract
Hướng dẫn mã hóa: Dạng phối hợp của đục thuỷ tinh thể tuổi già
Coding Guidance: Combined forms of senile cataract
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H25 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già | Đục thể thuỷ tinh người già |
| H25.0 | Đục thể thuỷ tinh nguyên phát tuổi già | Đục thể thuỷ tinh bắt đầu ở người già |
| H25.1 | Đục nhân thuỷ tinh thể tuổi già | Đục thể thuỷ tinh vùng nhân ở người già |
| H25.2 | Đục thể thuỷ tinh, loại hình Morgagni | Đục thể thuỷ tinh hình thái Morgagni |
| H25.8 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già khác | Đục thể thuỷ tinh người già khác |
| H25.9 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già, không xác định | Đục thể thuỷ tinh người già, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H25
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đục thể thuỷ tinh | brunescens (Cataracta | brunescens)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | hình thái morgagni (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | morgagnian)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | (thuộc, ở) vành (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | coronary)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | brunescens (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | brunescens)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | dạng chấm (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | punctate)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | dạng kết hợp (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | combined forms)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | dưới bao tại cực (trước) (sau) (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | polar subcapsular (anterior) (posterior))
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | đặc hiệu KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | specified NEC)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | loại morgagnian (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | morgagnian type)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | mới phát (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | incipient)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | nhân, hạt nhân (xơ cứng) (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | nuclear (sclerosis))
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | quá chín (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | hypermature)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | người già | vỏ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | senile | cortical)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | nhân, hạt nhân | xơ cứng (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | nuclear | sclerosis)
- Nước | đường nứt (đục thuỷ tinh thể người già) (Water | clefts (senile cataract))
- Xơ cứng | thuỷ tinh thể, nhân lão hoá (Sclerosis, sclerotic | lens, senile nuclear)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H25-H28 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H25-H28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
