Mã ICD-10 L40 — Bệnh vảy nến
Mã L40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh vảy nến, tiếng Anh là Psoriasis. Mã này nằm trong nhóm L40-L45 — Bệnh sẩn có vảy, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vảy nến”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: vảy nến. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh vảy nến”.
8 mã chi tiết của L40
Từ L40.0 đến L40.5†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L40.0 | Bệnh vảy nến thể thông thường · tên cũ: Vảy nến thông thường | Psoriasis vulgaris |
| L40.1 | Bệnh vảy nến thể mủ toàn thân · tên cũ: Vảy nến thể mủ toàn thân | Generalized pustular psoriasis |
| L40.2 | Viêm da mụn mủ đầu chi liên tục · tên cũ: Viêm da đầu chi liên tục | Acrodermatitis continua |
| L40.3 | Bệnh vảy nến thể mủ khu trú ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân · tên cũ: Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay- bàn chân | Pustulosis palmaris et plantaris |
| L40.4 | Bệnh vảy nến thể giọt · tên cũ: Vảy nến thể giọt | Guttate psoriasis |
| L40.8 | Bệnh vảy nến khác · tên cũ: Vảy nến khác | Other psoriasis |
| L40.9 | Bệnh vảy nến, không xác định · tên cũ: Vảy nến, không đặc hiệu | Psoriasis, unspecified |
| L40.5† | Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0- M07.3*, M09.0*) · tên cũ: Vảy nến thể khớp (M07.0*- M07.3*, M09.0*) | Arthropathic psoriasis (M07.0- M07.3*, M09.0*) |
Ghi chú phân loại của mã L40
Hướng dẫn mã hóa: Vảy nến thể đồng tiền Vảy nến thể mảng
Coding Guidance: Nummular psoriasis Plaque psoriasis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh chốc dạng herpes Bệnh Von Zumbusch
Coding Guidance: Impetigo herpetiformis Von Zumbusch disease
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh vảy nến thể đảo ngược
Coding Guidance: Flexural psoriasis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L40 | Bệnh vảy nến | Vảy nến |
| L40.0 | Bệnh vảy nến thể thông thường | Vảy nến thông thường |
| L40.1 | Bệnh vảy nến thể mủ toàn thân | Vảy nến thể mủ toàn thân |
| L40.2 | Viêm da mụn mủ đầu chi liên tục | Viêm da đầu chi liên tục |
| L40.3 | Bệnh vảy nến thể mủ khu trú ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân | Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay- bàn chân |
| L40.4 | Bệnh vảy nến thể giọt | Vảy nến thể giọt |
| L40.8 | Bệnh vảy nến khác | Vảy nến khác |
| L40.9 | Bệnh vảy nến, không xác định | Vảy nến, không đặc hiệu |
| L40.5† | Bệnh vảy nến thể khớp (M07.0- M07.3*, M09.0*) | Vảy nến thể khớp (M07.0*- M07.3*, M09.0*) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã L40
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | L40 — Vảy nến · L41 — Bệnh Á vẩy nến: - Á vẩy nến Pleva - Á vẩy nến Plc - Á vẩy nến màng nhỏ - Á vẩy nến màng lớn - Á vẩy nến dạng lưới - Á vẩy nến dạng khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã L40
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban vi khuẩn (mụn mủ) (Bacterid, bacteride (pustular))
- Bệnh khớp | do vảy nến KPLNK (Arthropathy | psoriatic NEC)
- Bệnh khớp | do vảy nến KPLNK | gian đốt ngón, đầu xa (Arthropathy | psoriatic NEC | interphalangeal, distal)
- Bệnh khớp | gian đốt ngón đầu xa, do vảy nến (Arthropathy | distal interphalangeal, psoriatic)
- Bệnh khớp | trong (do) | vảy nến KPLNK (Arthropathy | in (due to) | psoriasis NEC)
- Bệnh Von Zumbusch (Von Zumbusch' s disease)
- Chốc (vi sinh vật bất kỳ) (vị trí bất kỳ) (hình vòng) (lây nhiễm) (đơn thuần) | dạng herpes (Impetigo (any organism) (any site) (circinate) (contagiosa) (simplex) | herpetiformis)
- Chứng đỏ da | vảy nến (Erythroderma | psoriaticum)
- gan bàn tay và gan bàn chân (Pustulosis palmaris et plantaris)
- Vảy nến (Psoriasis)
- Vảy nến | bệnh khớp (Psoriasis | arthropathic)
- Vảy nến | đặc hiệu KPLNK (Psoriasis | specified NEC)
- Vảy nến | hình đồng xu (Psoriasis | nummular)
- Vảy nến | mụn mủ (toàn thân) (Psoriasis | pustular (generalized))
- Vảy nến | mụn mủ (toàn thân) | gan bàn tay và gan bàn chân (Psoriasis | pustular (generalized) | palmaris et plantaris)
- Vảy nến | thể đảo ngược (Psoriasis | flexural)
- Vảy nến | thể giọt (Psoriasis | guttate)
- Vảy nến | thể mảng (Psoriasis | plaque)
- Vảy nến | thông thường (Psoriasis | vulgaris)
- Viêm da | repens (Dermatitis | repens)
- Viêm da đầu chi | dai dẳng (Acrodermatitis | perstans)
- Viêm da đầu chi | Hallopeau (Acrodermatitis | Hallopeau 's)
- Viêm da đầu chi | liên tục (Hallopeau) (Acrodermatitis | continua (Hallopeau))
- Viêm da đầu chi | mụn mủ khó trị (Acrodermatitis | recalcitrant pustular)
- Viêm da đầu chi | mụn mủ liên tục (Acrodermatitis | pustulosa continua)
- Viêm da đầu chi hoặc bệnh Hallopeau (Hallopeau 's acrodermatitis or disease)
- Viêm đốt sống | do vảy nến (Spondylitis | psoriatic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | biến dạng nặng, huỷ khớp (vảy nến) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | mutilans (psoriatic))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | psoriatic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | psoriasis)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | psoriasis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L40-L45 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm L40-L45, tra cứu mã bệnh ICD-10.
