Mã ICD-10 E55 — Thiếu vitamin D
Mã E55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu vitamin D, tiếng Anh là Vitamin D deficiency. Mã này nằm trong nhóm E50-E64 — Những thể thiếu dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Tên thường gọi: còi xương. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thiếu vitamin D”.
2 mã chi tiết của E55
Từ E55.0 đến E55.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E55.0 | Bệnh còi xương, tiến triển · tên cũ: Còi xương, tiến triển | Rickets, active |
| E55.9 | Thiếu vitamin D, không xác định | Vitamin D deficiency, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E55
Hướng dẫn mã hóa: Nhuyễn xương: trẻ nhỏ thanh thiếu niên Loại trừ: còi xương: bệnh Celiac (K90.0) bệnh Crohn (K50.-) không tiến triển- (E64.3) do thận (N25.0) do kháng vitamin D (E83.3)
Coding Guidance: Osteomalacia: infantile juvenile Excl.: rickets: coeliac (K90.0) Crohn (K50.-) inactive (E64.3) renal (N25.0) vitamin- D- resistant (E83.3)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu vitamin D
Coding Guidance: Avitaminosis D
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E55.0 | Bệnh còi xương, tiến triển | Còi xương, tiến triển |
Từ khoá dẫn tới mã E55
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh còi xương (Rachitis, rachitism)
- Còi xương (hoạt động) (cấp tính) (vị thành niên) (thành ngực) (bẩm sinh) (hiện tại) (trẻ nhỏ) (do ruột) (Rickets (active) (acute) (adolescent) (chest wall) (congenital) (current) (infantile) (intestinal))
- Nhuyễn xương | trẻ nhỏ, trẻ em (Osteomalacia | infantile)
- Nhuyễn xương | tuổi thiếu niên (Osteomalacia | juvenile)
- Nhuyễn, xương (người lớn) | tuổi thiếu niên (Malacia, bone (adult) | juvenile)
- Tetany, cơn co cứng (do) | liên quan với còi xương (Tetany (due to) | associated with rickets)
- Thiếu Ergosterol (vitamin D) (Ergosterol deficiency (vitamin D))
- Thiếu Ergosterol (vitamin D) | với, có | còi xương (Ergosterol deficiency (vitamin D) | with | rickets)
- Thiếu hụt, thiếu | calciferol (Deficiency, deficient | calciferol)
- Thiếu hụt, thiếu | calciferol | với, có | còi xương (Deficiency, deficient | calciferol | with | rickets)
- Thiếu hụt, thiếu | ergosterol (Deficiency, deficient | ergosterol)
- Thiếu hụt, thiếu | ergosterol | với, có | còi xương (Deficiency, deficient | ergosterol | with | rickets)
- Thiếu hụt, thiếu | viosterol (Deficiency, deficient | viosterol)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | D (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | D)
- Thiếu hụt, thiếu | vitamin (nhiều, đa) | D | với, có | còi xương (Deficiency, deficient | vitamin (multiple) | D | with | rickets)
- Thiếu Viosterol (Viosterol deficiency)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E50-E64 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E50-E64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
