Mã ICD-10 L70 — Trứng cá
Mã L70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trứng cá, tiếng Anh là Acne. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
Tên thường gọi: mụn trứng cá. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Trứng cá”.
8 mã chi tiết của L70
Từ L70.0 đến L70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L70.0 | Trứng cá thể thông thường · tên cũ: Trứng cá thông thường | Acne vulgaris |
| L70.1 | Trứng cá bọc · tên cũ: Trứng cá mạch lươn | Acne conglobata |
| L70.2 | Trứng cá dạng thuỷ đậu | Acne varioliformis |
| L70.3 | Trứng cá nhiệt đới | Acne tropica |
| L70.4 | Trứng cá ở trẻ nhỏ · tên cũ: Trứng cá trẻ em | Infantile acne |
| L70.5 | Hội chứng ám ảnh mụn [Ácne éxcoriee] · tên cũ: Mụn trứng cá xước | Ácne éxcoriee |
| L70.8 | Trứng cá khác | Other acne |
| L70.9 | Trứng cá, không xác định · tên cũ: Trứng cá, không đặc hiệu | Acne, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L70
Hướng dẫn mã hóa: Trứng cá kê hoại tử
Coding Guidance: Acne necrotica miliaris
Hướng dẫn mã hóa: Trứng cá ở thiếu nữ
Coding Guidance: Ácne éxcoriee des jeunes filles
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L70.0 | Trứng cá thể thông thường | Trứng cá thông thường |
| L70.1 | Trứng cá bọc | Trứng cá mạch lươn |
| L70.4 | Trứng cá ở trẻ nhỏ | Trứng cá trẻ em |
| L70.5 | Hội chứng ám ảnh mụn [Ácne éxcoriee] | Mụn trứng cá xước |
| L70.9 | Trứng cá, không xác định | Trứng cá, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L70
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đầu đen (Blackhead)
- Đầu trắng (trứng cá) (Whitehead)
- Nhân trứng cá, các nhân trứng cá (khổng lồ) (Comedo, comedones (giant))
- Trứng cá, mụn trứng cá (Acne)
- Trứng cá, mụn trứng cá | (thuộc) mụn mủ (Acne | pustular)
- Trứng cá, mụn trứng cá | (thuộc) nghề nghiệp (Acne | occupational)
- Trứng cá, mụn trứng cá | artificialis (Acne | artificialis)
- Trứng cá, mụn trứng cá | cachecticorum (Hebra) (Acne | cachecticorum (Hebra))
- Trứng cá, mụn trứng cá | cơ bản, trán (Acne | frontalis)
- Trứng cá, mụn trứng cá | dạng nang (Acne | cystic)
- Trứng cá, mụn trứng cá | dạng nốt, u cục nhỏ (Acne | nodular)
- Trứng cá, mụn trứng cá | dạng thuỷ đậu (Acne | varioliformis)
- Trứng cá, mụn trứng cá | đặc hiệu KPLNK (Acne | specified NEC)
- Trứng cá, mụn trứng cá | đỏ rắn cứng (Acne | indurata)
- Trứng cá, mụn trứng cá | hoại tử (kê, hạt kê) (Acne | necrotic, necrotica (miliaris))
- Trứng cá, mụn trứng cá | mạch lươn (Acne | conglobata)
- Trứng cá, mụn trứng cá | nhiệt đới (Acne | tropica)
- Trứng cá, mụn trứng cá | teo (Acne | atrophica)
- Trứng cá, mụn trứng cá | thông thường (Acne | vulgaris)
- Trứng cá, mụn trứng cá | trầy xước (ở thiếu nữ) (Acne | éxcoriee (des jeunes filles))
- Trứng cá, mụn trứng cá | trẻ nhỏ, trẻ em (Acne | infantile)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L60-L75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
