Mã M81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý, tiếng Anh là Osteoporosis without pathological fracture. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: loãng xương. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý”.
Từ M81.0 đến M81.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M81.0 | Loãng xương sau mãn kinh | Postmenopausal osteoporosis |
| M81.00 | Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Nhiều vị trí | Postmenopausal osteoporosis, multiple sites |
| M81.01 | Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vùng bả vai | Postmenopausal osteoporosis, shoulder region |
| M81.02 | Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cánh tay | Postmenopausal osteoporosis, upper arm |
| M81.03 | Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng tay | Postmenopausal osteoporosis, forearm |
| M81.04 | Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Bàn tay | Postmenopausal osteoporosis, hand |
| M81.05 | Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vùng chậu và đùi | Postmenopausal osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.06 | Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng chân | Postmenopausal osteoporosis, lower leg |
| M81.07 | Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cổ và bàn chân | Postmenopausal osteoporosis, ankle and foot |
| M81.08 | Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí khác | Postmenopausal osteoporosis, other |
| M81.09 | Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí không xác định | Postmenopausal osteoporosis, site unspecified |
| M81.1 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng | Postoophorectomy osteoporosis |
| M81.10 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Nhiều vị trí | Postoophorectomy osteoporosis, multiple sites |
| M81.11 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng bả vai | Postoophorectomy osteoporosis, shoulder region |
| M81.12 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cánh tay | Postoophorectomy osteoporosis, upper arm |
| M81.13 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng tay | Postoophorectomy osteoporosis, forearm |
| M81.14 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Bàn tay | Postoophorectomy osteoporosis, hand |
| M81.15 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng chậu và đùi | Postoophorectomy osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.16 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng chân | Postoophorectomy osteoporosis, lower leg |
| M81.17 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cổ và bàn chân | Postoophorectomy osteoporosis, ankle and foot |
| M81.18 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí khác | Postoophorectomy osteoporosis, other |
| M81.19 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí không xác định | Postoophorectomy osteoporosis, site unspecified |
| M81.2 | Loãng xương do không vận động | Osteoporosis of disuse |
| M81.20 | Loãng xương do không vận động, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Nhiều vị trí | Osteoporosis of disuse, multiple sites |
| M81.21 | Loãng xương do không vận động, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vùng bả vai | Osteoporosis of disuse, shoulder region |
| M81.22 | Loãng xương do không vận động, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cánh tay | Osteoporosis of disuse, upper arm |
| M81.23 | Loãng xương do không vận động, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cẳng tay | Osteoporosis of disuse, forearm |
| M81.24 | Loãng xương do không vận động, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Bàn tay | Osteoporosis of disuse, hand |
| M81.25 | Loãng xương do không vận động, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vùng chậu và đùi | Osteoporosis of disuse, pelvic region and thigh |
| M81.26 | Loãng xương do không vận động, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cẳng chân | Osteoporosis of disuse, lower leg |
| M81.27 | Loãng xương do không vận động, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cổ và bàn chân | Osteoporosis of disuse, ankle and foot |
| M81.28 | Loãng xương do không vận động, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vị trí khác | Osteoporosis of disuse, other |
| M81.29 | Loãng xương do không vận động, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vị trí không xác định | Osteoporosis of disuse, site unspecified |
| M81.3 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật | Postsurgical malabsorption osteoporosis |
| M81.30 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Nhiều vị trí | Postsurgical malabsorption osteoporosis, multiple sites |
| M81.31 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng bả vai | Postsurgical malabsorption osteoporosis, shoulder region |
| M81.32 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cánh tay | Postsurgical malabsorption osteoporosis, upper arm |
| M81.33 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng tay | Postsurgical malabsorption osteoporosis, forearm |
| M81.34 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Bàn tay | Postsurgical malabsorption osteoporosis, hand |
| M81.35 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng chậu và đùi | Postsurgical malabsorption osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.36 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng chân | Postsurgical malabsorption osteoporosis, lower leg |
| M81.37 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cổ và bàn chân | Postsurgical malabsorption osteoporosis, ankle and foot |
| M81.38 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí khác | Postsurgical malabsorption osteoporosis, other |
| M81.39 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí không xác định | Postsurgical malabsorption osteoporosis, site unspecified |
| M81.4 | Loãng xương do dùng thuốc · tên cũ: Loãng xương do thuốc | Drug- induced osteoporosis |
| M81.40 | Loãng xương do dùng thuốc, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Nhiều vị trí | Drug- induced osteoporosis, multiple sites |
| M81.41 | Loãng xương do dùng thuốc, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vùng bả vai | Drug- induced osteoporosis, shoulder region |
| M81.42 | Loãng xương do dùng thuốc, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cánh tay | Drug- induced osteoporosis, upper arm |
| M81.43 | Loãng xương do dùng thuốc, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cẳng tay | Drug- induced osteoporosis, forearm |
| M81.44 | Loãng xương do dùng thuốc, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Bàn tay | Drug- induced osteoporosis, hand |
| M81.45 | Loãng xương do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vùng chậu và đùi | Drug- induced osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.46 | Loãng xương do dùng thuốc, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cẳng chân | Drug- induced osteoporosis, lower leg |
| M81.47 | Loãng xương do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cổ và bàn chân | Drug- induced osteoporosis, ankle and foot |
| M81.48 | Loãng xương do dùng thuốc, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vị trí khác | Drug- induced osteoporosis, other |
| M81.49 | Loãng xương do dùng thuốc, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vị trí không xác định | Drug- induced osteoporosis, site unspecified |
| M81.5 | Loãng xương vô căn · tên cũ: Loãng xương tự phát | Idiopathic osteoporosis |
| M81.50 | Loãng xương vô căn, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương tự phát: Nhiều vị trí | Idiopathic osteoporosis, multiple sites |
| M81.51 | Loãng xương vô căn, vùng vai · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vùng bả vai | Idiopathic osteoporosis, shoulder region |
| M81.52 | Loãng xương vô căn, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cánh tay | Idiopathic osteoporosis, upper arm |
| M81.53 | Loãng xương vô căn, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cẳng tay | Idiopathic osteoporosis, forearm |
| M81.54 | Loãng xương vô căn, bàn tay · tên cũ: Loãng xương tự phát: Bàn tay | Idiopathic osteoporosis, hand |
| M81.55 | Loãng xương vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vùng chậu và đùi | Idiopathic osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.56 | Loãng xương vô căn, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cẳng chân | Idiopathic osteoporosis, lower leg |
| M81.57 | Loãng xương vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cổ và bàn chân | Idiopathic osteoporosis, ankle and foot |
| M81.58 | Loãng xương vô căn, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vị trí khác | Idiopathic osteoporosis, other |
| M81.59 | Loãng xương vô căn, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vị trí không xác định | Idiopathic osteoporosis, site unspecified |
| M81.6 | Loãng xương khu trú [Lequesne] · tên cũ: Loãng xương khu trú | Localized osteoporosis [Lequesne] |
| M81.60 | Loãng xương khu trú [Lequesne], nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương khu trú: Nhiều vị trí | Localized osteoporosis [Lequesne], multiple sites |
| M81.61 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng vai · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vùng bả vai | Localized osteoporosis [Lequesne], shoulder region |
| M81.62 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cánh tay | Localized osteoporosis [Lequesne], upper arm |
| M81.63 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng tay · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cẳng tay | Localized osteoporosis [Lequesne], forearm |
| M81.64 | Loãng xương khu trú [Lequesne], bàn tay · tên cũ: Loãng xương khu trú: Bàn tay | Localized osteoporosis [Lequesne], hand |
| M81.65 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vùng chậu và đùi | Localized osteoporosis [Lequesne], pelvic region and thigh |
| M81.66 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng chân · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cẳng chân | Localized osteoporosis [Lequesne], lower leg |
| M81.67 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cổ và bàn chân | Localized osteoporosis [Lequesne], ankle and foot |
| M81.68 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí khác · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vị trí khác | Localized osteoporosis [Lequesne], other |
| M81.69 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vị trí không xác định | Localized osteoporosis [Lequesne], site unspecified |
| M81.8 | Bệnh loãng xương khác · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác | Other osteoporosis |
| M81.80 | Bệnh loãng xương khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Nhiều vị trí | Other osteoporosis, multiple sites |
| M81.81 | Bệnh loãng xương khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vùng bả vai | Other osteoporosis, shoulder region |
| M81.82 | Bệnh loãng xương khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cánh tay | Other osteoporosis, upper arm |
| M81.83 | Bệnh loãng xương khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cẳng tay | Other osteoporosis, forearm |
| M81.84 | Bệnh loãng xương khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Bàn tay | Other osteoporosis, hand |
| M81.85 | Bệnh loãng xương khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vùng chậu và đùi | Other osteoporosis, pelvic region and thigh |
| M81.86 | Bệnh loãng xương khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cẳng chân | Other osteoporosis, lower leg |
| M81.87 | Bệnh loãng xương khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cổ và bàn chân | Other osteoporosis, ankle and foot |
| M81.88 | Bệnh loãng xương khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vị trí khác | Other osteoporosis, other |
| M81.89 | Bệnh loãng xương khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vị trí không xác định | Other osteoporosis, site unspecified |
| M81.9 | Loãng xương, không xác định · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu | Osteoporosis, unspecified |
| M81.90 | Loãng xương, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Nhiều vị trí | Osteoporosis, unspecified, multiple sites |
| M81.91 | Loãng xương, không xác định, vùng vai · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vùng bả vai | Osteoporosis, unspecified, shoulder region |
| M81.92 | Loãng xương, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cánh tay | Osteoporosis, unspecified, upper arm |
| M81.93 | Loãng xương, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng tay | Osteoporosis, unspecified, forearm |
| M81.94 | Loãng xương, không xác định, bàn tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Bàn tay | Osteoporosis, unspecified, hand |
| M81.95 | Loãng xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Osteoporosis, unspecified, pelvic region and thigh |
| M81.96 | Loãng xương, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng chân | Osteoporosis, unspecified, lower leg |
| M81.97 | Loãng xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Osteoporosis, unspecified, ankle and foot |
| M81.98 | Loãng xương, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí khác | Osteoporosis, unspecified, other |
| M81.99 | Loãng xương, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Osteoporosis, unspecified, site unspecified |
Loại trừ: loạn dưỡng giao cảm phản xạ [Sudeck atrophy] (G90.5)
Excl.: Sudeck atrophy (G90.5)
Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Loãng xương ở tuổi già
Senile osteoporosis
97 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M81.00 | Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí | Loãng xương sau mãn kinh: Nhiều vị trí |
| M81.01 | Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai | Loãng xương sau mãn kinh: Vùng bả vai |
| M81.02 | Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên | Loãng xương sau mãn kinh: Cánh tay |
| M81.03 | Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay | Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng tay |
| M81.04 | Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay | Loãng xương sau mãn kinh: Bàn tay |
| M81.05 | Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương sau mãn kinh: Vùng chậu và đùi |
| M81.06 | Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chân | Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng chân |
| M81.07 | Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương sau mãn kinh: Cổ và bàn chân |
| M81.08 | Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khác | Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí khác |
| M81.09 | Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác định | Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí không xác định |
| M81.1 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng | Loãng xương sau cắt buồng trứng |
| M81.10 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, nhiều vị trí | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Nhiều vị trí |
| M81.11 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng vai | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng bả vai |
| M81.12 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cánh tay trên | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cánh tay |
| M81.13 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng tay | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng tay |
| M81.14 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, bàn tay | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Bàn tay |
| M81.15 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng chậu và đùi |
| M81.16 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng chân | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng chân |
| M81.17 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cổ và bàn chân |
| M81.18 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí khác | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí khác |
| M81.19 | Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí không xác định | Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí không xác định |
| M81.20 | Loãng xương do không vận động, nhiều vị trí | Loãng xương do không vận động: Nhiều vị trí |
| M81.21 | Loãng xương do không vận động, vùng vai | Loãng xương do không vận động: Vùng bả vai |
| M81.22 | Loãng xương do không vận động, cánh tay trên | Loãng xương do không vận động: Cánh tay |
| M81.23 | Loãng xương do không vận động, cẳng tay | Loãng xương do không vận động: Cẳng tay |
| M81.24 | Loãng xương do không vận động, bàn tay | Loãng xương do không vận động: Bàn tay |
| M81.25 | Loãng xương do không vận động, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương do không vận động: Vùng chậu và đùi |
| M81.26 | Loãng xương do không vận động, cẳng chân | Loãng xương do không vận động: Cẳng chân |
| M81.27 | Loãng xương do không vận động, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương do không vận động: Cổ và bàn chân |
| M81.28 | Loãng xương do không vận động, vị trí khác | Loãng xương do không vận động: Vị trí khác |
| M81.29 | Loãng xương do không vận động, vị trí không xác định | Loãng xương do không vận động: Vị trí không xác định |
| M81.3 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật |
| M81.30 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, nhiều vị trí | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Nhiều vị trí |
| M81.31 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng vai | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng bả vai |
| M81.32 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cánh tay trên | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cánh tay |
| M81.33 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng tay | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng tay |
| M81.34 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, bàn tay | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Bàn tay |
| M81.35 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng chậu và đùi |
| M81.36 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng chân | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng chân |
| M81.37 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cổ và bàn chân |
| M81.38 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí khác | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí khác |
| M81.39 | Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí không xác định | Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí không xác định |
| M81.4 | Loãng xương do dùng thuốc | Loãng xương do thuốc |
| M81.40 | Loãng xương do dùng thuốc, nhiều vị trí | Loãng xương do thuốc: Nhiều vị trí |
| M81.41 | Loãng xương do dùng thuốc, vùng vai | Loãng xương do thuốc: Vùng bả vai |
| M81.42 | Loãng xương do dùng thuốc, cánh tay trên | Loãng xương do thuốc: Cánh tay |
| M81.43 | Loãng xương do dùng thuốc, cẳng tay | Loãng xương do thuốc: Cẳng tay |
| M81.44 | Loãng xương do dùng thuốc, bàn tay | Loãng xương do thuốc: Bàn tay |
| M81.45 | Loãng xương do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương do thuốc: Vùng chậu và đùi |
| M81.46 | Loãng xương do dùng thuốc, cẳng chân | Loãng xương do thuốc: Cẳng chân |
| M81.47 | Loãng xương do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương do thuốc: Cổ và bàn chân |
| M81.48 | Loãng xương do dùng thuốc, vị trí khác | Loãng xương do thuốc: Vị trí khác |
| M81.49 | Loãng xương do dùng thuốc, vị trí không xác định | Loãng xương do thuốc: Vị trí không xác định |
| M81.5 | Loãng xương vô căn | Loãng xương tự phát |
| M81.50 | Loãng xương vô căn, nhiều vị trí | Loãng xương tự phát: Nhiều vị trí |
| M81.51 | Loãng xương vô căn, vùng vai | Loãng xương tự phát: Vùng bả vai |
| M81.52 | Loãng xương vô căn, cánh tay trên | Loãng xương tự phát: Cánh tay |
| M81.53 | Loãng xương vô căn, cẳng tay | Loãng xương tự phát: Cẳng tay |
| M81.54 | Loãng xương vô căn, bàn tay | Loãng xương tự phát: Bàn tay |
| M81.55 | Loãng xương vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương tự phát: Vùng chậu và đùi |
| M81.56 | Loãng xương vô căn, cẳng chân | Loãng xương tự phát: Cẳng chân |
| M81.57 | Loãng xương vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương tự phát: Cổ và bàn chân |
| M81.58 | Loãng xương vô căn, vị trí khác | Loãng xương tự phát: Vị trí khác |
| M81.59 | Loãng xương vô căn, vị trí không xác định | Loãng xương tự phát: Vị trí không xác định |
| M81.6 | Loãng xương khu trú [Lequesne] | Loãng xương khu trú |
| M81.60 | Loãng xương khu trú [Lequesne], nhiều vị trí | Loãng xương khu trú: Nhiều vị trí |
| M81.61 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng vai | Loãng xương khu trú: Vùng bả vai |
| M81.62 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cánh tay trên | Loãng xương khu trú: Cánh tay |
| M81.63 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng tay | Loãng xương khu trú: Cẳng tay |
| M81.64 | Loãng xương khu trú [Lequesne], bàn tay | Loãng xương khu trú: Bàn tay |
| M81.65 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương khu trú: Vùng chậu và đùi |
| M81.66 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng chân | Loãng xương khu trú: Cẳng chân |
| M81.67 | Loãng xương khu trú [Lequesne], cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương khu trú: Cổ và bàn chân |
| M81.68 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí khác | Loãng xương khu trú: Vị trí khác |
| M81.69 | Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí không xác định | Loãng xương khu trú: Vị trí không xác định |
| M81.8 | Bệnh loãng xương khác | Các bệnh loãng xương khác |
| M81.80 | Bệnh loãng xương khác, nhiều vị trí | Các bệnh loãng xương khác: Nhiều vị trí |
| M81.81 | Bệnh loãng xương khác, vùng vai | Các bệnh loãng xương khác: Vùng bả vai |
| M81.82 | Bệnh loãng xương khác, cánh tay trên | Các bệnh loãng xương khác: Cánh tay |
| M81.83 | Bệnh loãng xương khác, cẳng tay | Các bệnh loãng xương khác: Cẳng tay |
| M81.84 | Bệnh loãng xương khác, bàn tay | Các bệnh loãng xương khác: Bàn tay |
| M81.85 | Bệnh loãng xương khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh loãng xương khác: Vùng chậu và đùi |
| M81.86 | Bệnh loãng xương khác, cẳng chân | Các bệnh loãng xương khác: Cẳng chân |
| M81.87 | Bệnh loãng xương khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh loãng xương khác: Cổ và bàn chân |
| M81.88 | Bệnh loãng xương khác, vị trí khác | Các bệnh loãng xương khác: Vị trí khác |
| M81.89 | Bệnh loãng xương khác, vị trí không xác định | Các bệnh loãng xương khác: Vị trí không xác định |
| M81.9 | Loãng xương, không xác định | Loãng xương không đặc hiệu |
| M81.90 | Loãng xương, không xác định, nhiều vị trí | Loãng xương không đặc hiệu: Nhiều vị trí |
| M81.91 | Loãng xương, không xác định, vùng vai | Loãng xương không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M81.92 | Loãng xương, không xác định, cánh tay trên | Loãng xương không đặc hiệu: Cánh tay |
| M81.93 | Loãng xương, không xác định, cẳng tay | Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M81.94 | Loãng xương, không xác định, bàn tay | Loãng xương không đặc hiệu: Bàn tay |
| M81.95 | Loãng xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Loãng xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M81.96 | Loãng xương, không xác định, cẳng chân | Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng chân |
| M81.97 | Loãng xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Loãng xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M81.98 | Loãng xương, không xác định, vị trí khác | Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M81.99 | Loãng xương, không xác định, vị trí không xác định | Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M81 — Loãng xương không gãy xương bệnh lý | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | M81 — Loãng xương (không gãy xương) | 30/2023/TT-BYT |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M80 | Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý |
| M82 | Loãng xương do bệnh phân loại mục khác |
| M83 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn |
| M84 | Rối loạn về tính liên tục của xương |
| M85 | Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương |
| M91 | Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên |
| M92 | Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên |
| M93 | Bệnh lý xương sụn khác |
| M94 | Rối loạn khác của sụn |