Mã ICD-10 M81 — Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý

M81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý, tiếng Anh là Osteoporosis without pathological fracture. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M81mã ICD-10
99mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: loãng xương. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý”.

99 mã chi tiết của M81

Từ M81.0 đến M81.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M81.0 Loãng xương sau mãn kinh Postmenopausal osteoporosis
M81.00 Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Nhiều vị tríPostmenopausal osteoporosis, multiple sites
M81.01 Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vùng bả vaiPostmenopausal osteoporosis, shoulder region
M81.02 Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cánh tayPostmenopausal osteoporosis, upper arm
M81.03 Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng tayPostmenopausal osteoporosis, forearm
M81.04 Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Bàn tayPostmenopausal osteoporosis, hand
M81.05 Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vùng chậu và đùiPostmenopausal osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.06 Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cẳng chânPostmenopausal osteoporosis, lower leg
M81.07 Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Cổ và bàn chânPostmenopausal osteoporosis, ankle and foot
M81.08 Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí khácPostmenopausal osteoporosis, other
M81.09 Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau mãn kinh: Vị trí không xác địnhPostmenopausal osteoporosis, site unspecified
M81.1 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứngPostoophorectomy osteoporosis
M81.10 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Nhiều vị tríPostoophorectomy osteoporosis, multiple sites
M81.11 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng vai · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng bả vaiPostoophorectomy osteoporosis, shoulder region
M81.12 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cánh tayPostoophorectomy osteoporosis, upper arm
M81.13 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng tayPostoophorectomy osteoporosis, forearm
M81.14 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, bàn tay · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Bàn tayPostoophorectomy osteoporosis, hand
M81.15 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng chậu và đùiPostoophorectomy osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.16 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng chânPostoophorectomy osteoporosis, lower leg
M81.17 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Cổ và bàn chânPostoophorectomy osteoporosis, ankle and foot
M81.18 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí khácPostoophorectomy osteoporosis, other
M81.19 Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí không xác địnhPostoophorectomy osteoporosis, site unspecified
M81.2 Loãng xương do không vận động Osteoporosis of disuse
M81.20 Loãng xương do không vận động, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Nhiều vị tríOsteoporosis of disuse, multiple sites
M81.21 Loãng xương do không vận động, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vùng bả vaiOsteoporosis of disuse, shoulder region
M81.22 Loãng xương do không vận động, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cánh tayOsteoporosis of disuse, upper arm
M81.23 Loãng xương do không vận động, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cẳng tayOsteoporosis of disuse, forearm
M81.24 Loãng xương do không vận động, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Bàn tayOsteoporosis of disuse, hand
M81.25 Loãng xương do không vận động, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vùng chậu và đùiOsteoporosis of disuse, pelvic region and thigh
M81.26 Loãng xương do không vận động, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cẳng chânOsteoporosis of disuse, lower leg
M81.27 Loãng xương do không vận động, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Cổ và bàn chânOsteoporosis of disuse, ankle and foot
M81.28 Loãng xương do không vận động, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vị trí khácOsteoporosis of disuse, other
M81.29 Loãng xương do không vận động, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do không vận động: Vị trí không xác địnhOsteoporosis of disuse, site unspecified
M81.3 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuậtPostsurgical malabsorption osteoporosis
M81.30 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Nhiều vị tríPostsurgical malabsorption osteoporosis, multiple sites
M81.31 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng bả vaiPostsurgical malabsorption osteoporosis, shoulder region
M81.32 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cánh tayPostsurgical malabsorption osteoporosis, upper arm
M81.33 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng tayPostsurgical malabsorption osteoporosis, forearm
M81.34 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Bàn tayPostsurgical malabsorption osteoporosis, hand
M81.35 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng chậu và đùiPostsurgical malabsorption osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.36 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng chânPostsurgical malabsorption osteoporosis, lower leg
M81.37 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cổ và bàn chânPostsurgical malabsorption osteoporosis, ankle and foot
M81.38 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí khácPostsurgical malabsorption osteoporosis, other
M81.39 Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí không xác địnhPostsurgical malabsorption osteoporosis, site unspecified
M81.4 Loãng xương do dùng thuốc · tên cũ: Loãng xương do thuốcDrug- induced osteoporosis
M81.40 Loãng xương do dùng thuốc, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Nhiều vị tríDrug- induced osteoporosis, multiple sites
M81.41 Loãng xương do dùng thuốc, vùng vai · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vùng bả vaiDrug- induced osteoporosis, shoulder region
M81.42 Loãng xương do dùng thuốc, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cánh tayDrug- induced osteoporosis, upper arm
M81.43 Loãng xương do dùng thuốc, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cẳng tayDrug- induced osteoporosis, forearm
M81.44 Loãng xương do dùng thuốc, bàn tay · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Bàn tayDrug- induced osteoporosis, hand
M81.45 Loãng xương do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vùng chậu và đùiDrug- induced osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.46 Loãng xương do dùng thuốc, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cẳng chânDrug- induced osteoporosis, lower leg
M81.47 Loãng xương do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Cổ và bàn chânDrug- induced osteoporosis, ankle and foot
M81.48 Loãng xương do dùng thuốc, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vị trí khácDrug- induced osteoporosis, other
M81.49 Loãng xương do dùng thuốc, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương do thuốc: Vị trí không xác địnhDrug- induced osteoporosis, site unspecified
M81.5 Loãng xương vô căn · tên cũ: Loãng xương tự phátIdiopathic osteoporosis
M81.50 Loãng xương vô căn, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương tự phát: Nhiều vị tríIdiopathic osteoporosis, multiple sites
M81.51 Loãng xương vô căn, vùng vai · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vùng bả vaiIdiopathic osteoporosis, shoulder region
M81.52 Loãng xương vô căn, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cánh tayIdiopathic osteoporosis, upper arm
M81.53 Loãng xương vô căn, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cẳng tayIdiopathic osteoporosis, forearm
M81.54 Loãng xương vô căn, bàn tay · tên cũ: Loãng xương tự phát: Bàn tayIdiopathic osteoporosis, hand
M81.55 Loãng xương vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vùng chậu và đùiIdiopathic osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.56 Loãng xương vô căn, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cẳng chânIdiopathic osteoporosis, lower leg
M81.57 Loãng xương vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương tự phát: Cổ và bàn chânIdiopathic osteoporosis, ankle and foot
M81.58 Loãng xương vô căn, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vị trí khácIdiopathic osteoporosis, other
M81.59 Loãng xương vô căn, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương tự phát: Vị trí không xác địnhIdiopathic osteoporosis, site unspecified
M81.6 Loãng xương khu trú [Lequesne] · tên cũ: Loãng xương khu trúLocalized osteoporosis [Lequesne]
M81.60 Loãng xương khu trú [Lequesne], nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương khu trú: Nhiều vị tríLocalized osteoporosis [Lequesne], multiple sites
M81.61 Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng vai · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vùng bả vaiLocalized osteoporosis [Lequesne], shoulder region
M81.62 Loãng xương khu trú [Lequesne], cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cánh tayLocalized osteoporosis [Lequesne], upper arm
M81.63 Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng tay · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cẳng tayLocalized osteoporosis [Lequesne], forearm
M81.64 Loãng xương khu trú [Lequesne], bàn tay · tên cũ: Loãng xương khu trú: Bàn tayLocalized osteoporosis [Lequesne], hand
M81.65 Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vùng chậu và đùiLocalized osteoporosis [Lequesne], pelvic region and thigh
M81.66 Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng chân · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cẳng chânLocalized osteoporosis [Lequesne], lower leg
M81.67 Loãng xương khu trú [Lequesne], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương khu trú: Cổ và bàn chânLocalized osteoporosis [Lequesne], ankle and foot
M81.68 Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí khác · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vị trí khácLocalized osteoporosis [Lequesne], other
M81.69 Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương khu trú: Vị trí không xác địnhLocalized osteoporosis [Lequesne], site unspecified
M81.8 Bệnh loãng xương khác · tên cũ: Các bệnh loãng xương khácOther osteoporosis
M81.80 Bệnh loãng xương khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Nhiều vị tríOther osteoporosis, multiple sites
M81.81 Bệnh loãng xương khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vùng bả vaiOther osteoporosis, shoulder region
M81.82 Bệnh loãng xương khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cánh tayOther osteoporosis, upper arm
M81.83 Bệnh loãng xương khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cẳng tayOther osteoporosis, forearm
M81.84 Bệnh loãng xương khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Bàn tayOther osteoporosis, hand
M81.85 Bệnh loãng xương khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vùng chậu và đùiOther osteoporosis, pelvic region and thigh
M81.86 Bệnh loãng xương khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cẳng chânOther osteoporosis, lower leg
M81.87 Bệnh loãng xương khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Cổ và bàn chânOther osteoporosis, ankle and foot
M81.88 Bệnh loãng xương khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vị trí khácOther osteoporosis, other
M81.89 Bệnh loãng xương khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh loãng xương khác: Vị trí không xác địnhOther osteoporosis, site unspecified
M81.9 Loãng xương, không xác định · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệuOsteoporosis, unspecified
M81.90 Loãng xương, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Nhiều vị tríOsteoporosis, unspecified, multiple sites
M81.91 Loãng xương, không xác định, vùng vai · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vùng bả vaiOsteoporosis, unspecified, shoulder region
M81.92 Loãng xương, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cánh tayOsteoporosis, unspecified, upper arm
M81.93 Loãng xương, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng tayOsteoporosis, unspecified, forearm
M81.94 Loãng xương, không xác định, bàn tay · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Bàn tayOsteoporosis, unspecified, hand
M81.95 Loãng xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiOsteoporosis, unspecified, pelvic region and thigh
M81.96 Loãng xương, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cẳng chânOsteoporosis, unspecified, lower leg
M81.97 Loãng xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chânOsteoporosis, unspecified, ankle and foot
M81.98 Loãng xương, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí khácOsteoporosis, unspecified, other
M81.99 Loãng xương, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhOsteoporosis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M81

Loại trừ: loạn dưỡng giao cảm phản xạ [Sudeck atrophy] (G90.5)

Excl.: Sudeck atrophy (G90.5)

Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Loãng xương ở tuổi già

Senile osteoporosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

97 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M81.00Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị tríLoãng xương sau mãn kinh: Nhiều vị trí
M81.01Loãng xương sau mãn kinh, vùng vaiLoãng xương sau mãn kinh: Vùng bả vai
M81.02Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trênLoãng xương sau mãn kinh: Cánh tay
M81.03Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tayLoãng xương sau mãn kinh: Cẳng tay
M81.04Loãng xương sau mãn kinh, bàn tayLoãng xương sau mãn kinh: Bàn tay
M81.05Loãng xương sau mãn kinh, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương sau mãn kinh: Vùng chậu và đùi
M81.06Loãng xương sau mãn kinh, cẳng chânLoãng xương sau mãn kinh: Cẳng chân
M81.07Loãng xương sau mãn kinh, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương sau mãn kinh: Cổ và bàn chân
M81.08Loãng xương sau mãn kinh, vị trí khácLoãng xương sau mãn kinh: Vị trí khác
M81.09Loãng xương sau mãn kinh, vị trí không xác địnhLoãng xương sau mãn kinh: Vị trí không xác định
M81.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứngLoãng xương sau cắt buồng trứng
M81.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, nhiều vị tríLoãng xương sau cắt buồng trứng: Nhiều vị trí
M81.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng vaiLoãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng bả vai
M81.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cánh tay trênLoãng xương sau cắt buồng trứng: Cánh tay
M81.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng tayLoãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng tay
M81.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, bàn tayLoãng xương sau cắt buồng trứng: Bàn tay
M81.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương sau cắt buồng trứng: Vùng chậu và đùi
M81.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cẳng chânLoãng xương sau cắt buồng trứng: Cẳng chân
M81.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương sau cắt buồng trứng: Cổ và bàn chân
M81.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí khácLoãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí khác
M81.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng, vị trí không xác địnhLoãng xương sau cắt buồng trứng: Vị trí không xác định
M81.20Loãng xương do không vận động, nhiều vị tríLoãng xương do không vận động: Nhiều vị trí
M81.21Loãng xương do không vận động, vùng vaiLoãng xương do không vận động: Vùng bả vai
M81.22Loãng xương do không vận động, cánh tay trênLoãng xương do không vận động: Cánh tay
M81.23Loãng xương do không vận động, cẳng tayLoãng xương do không vận động: Cẳng tay
M81.24Loãng xương do không vận động, bàn tayLoãng xương do không vận động: Bàn tay
M81.25Loãng xương do không vận động, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do không vận động: Vùng chậu và đùi
M81.26Loãng xương do không vận động, cẳng chânLoãng xương do không vận động: Cẳng chân
M81.27Loãng xương do không vận động, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do không vận động: Cổ và bàn chân
M81.28Loãng xương do không vận động, vị trí khácLoãng xương do không vận động: Vị trí khác
M81.29Loãng xương do không vận động, vị trí không xác địnhLoãng xương do không vận động: Vị trí không xác định
M81.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuậtLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật
M81.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, nhiều vị tríLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Nhiều vị trí
M81.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng vaiLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng bả vai
M81.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cánh tay trênLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cánh tay
M81.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng tayLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng tay
M81.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, bàn tayLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Bàn tay
M81.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vùng chậu và đùi
M81.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cẳng chânLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cẳng chân
M81.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Cổ và bàn chân
M81.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí khácLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí khác
M81.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, vị trí không xác địnhLoãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật: Vị trí không xác định
M81.4Loãng xương do dùng thuốcLoãng xương do thuốc
M81.40Loãng xương do dùng thuốc, nhiều vị tríLoãng xương do thuốc: Nhiều vị trí
M81.41Loãng xương do dùng thuốc, vùng vaiLoãng xương do thuốc: Vùng bả vai
M81.42Loãng xương do dùng thuốc, cánh tay trênLoãng xương do thuốc: Cánh tay
M81.43Loãng xương do dùng thuốc, cẳng tayLoãng xương do thuốc: Cẳng tay
M81.44Loãng xương do dùng thuốc, bàn tayLoãng xương do thuốc: Bàn tay
M81.45Loãng xương do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương do thuốc: Vùng chậu và đùi
M81.46Loãng xương do dùng thuốc, cẳng chânLoãng xương do thuốc: Cẳng chân
M81.47Loãng xương do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương do thuốc: Cổ và bàn chân
M81.48Loãng xương do dùng thuốc, vị trí khácLoãng xương do thuốc: Vị trí khác
M81.49Loãng xương do dùng thuốc, vị trí không xác địnhLoãng xương do thuốc: Vị trí không xác định
M81.5Loãng xương vô cănLoãng xương tự phát
M81.50Loãng xương vô căn, nhiều vị tríLoãng xương tự phát: Nhiều vị trí
M81.51Loãng xương vô căn, vùng vaiLoãng xương tự phát: Vùng bả vai
M81.52Loãng xương vô căn, cánh tay trênLoãng xương tự phát: Cánh tay
M81.53Loãng xương vô căn, cẳng tayLoãng xương tự phát: Cẳng tay
M81.54Loãng xương vô căn, bàn tayLoãng xương tự phát: Bàn tay
M81.55Loãng xương vô căn, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương tự phát: Vùng chậu và đùi
M81.56Loãng xương vô căn, cẳng chânLoãng xương tự phát: Cẳng chân
M81.57Loãng xương vô căn, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương tự phát: Cổ và bàn chân
M81.58Loãng xương vô căn, vị trí khácLoãng xương tự phát: Vị trí khác
M81.59Loãng xương vô căn, vị trí không xác địnhLoãng xương tự phát: Vị trí không xác định
M81.6Loãng xương khu trú [Lequesne]Loãng xương khu trú
M81.60Loãng xương khu trú [Lequesne], nhiều vị tríLoãng xương khu trú: Nhiều vị trí
M81.61Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng vaiLoãng xương khu trú: Vùng bả vai
M81.62Loãng xương khu trú [Lequesne], cánh tay trênLoãng xương khu trú: Cánh tay
M81.63Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng tayLoãng xương khu trú: Cẳng tay
M81.64Loãng xương khu trú [Lequesne], bàn tayLoãng xương khu trú: Bàn tay
M81.65Loãng xương khu trú [Lequesne], vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương khu trú: Vùng chậu và đùi
M81.66Loãng xương khu trú [Lequesne], cẳng chânLoãng xương khu trú: Cẳng chân
M81.67Loãng xương khu trú [Lequesne], cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương khu trú: Cổ và bàn chân
M81.68Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí khácLoãng xương khu trú: Vị trí khác
M81.69Loãng xương khu trú [Lequesne], vị trí không xác địnhLoãng xương khu trú: Vị trí không xác định
M81.8Bệnh loãng xương khácCác bệnh loãng xương khác
M81.80Bệnh loãng xương khác, nhiều vị tríCác bệnh loãng xương khác: Nhiều vị trí
M81.81Bệnh loãng xương khác, vùng vaiCác bệnh loãng xương khác: Vùng bả vai
M81.82Bệnh loãng xương khác, cánh tay trênCác bệnh loãng xương khác: Cánh tay
M81.83Bệnh loãng xương khác, cẳng tayCác bệnh loãng xương khác: Cẳng tay
M81.84Bệnh loãng xương khác, bàn tayCác bệnh loãng xương khác: Bàn tay
M81.85Bệnh loãng xương khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh loãng xương khác: Vùng chậu và đùi
M81.86Bệnh loãng xương khác, cẳng chânCác bệnh loãng xương khác: Cẳng chân
M81.87Bệnh loãng xương khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh loãng xương khác: Cổ và bàn chân
M81.88Bệnh loãng xương khác, vị trí khácCác bệnh loãng xương khác: Vị trí khác
M81.89Bệnh loãng xương khác, vị trí không xác địnhCác bệnh loãng xương khác: Vị trí không xác định
M81.9Loãng xương, không xác địnhLoãng xương không đặc hiệu
M81.90Loãng xương, không xác định, nhiều vị tríLoãng xương không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M81.91Loãng xương, không xác định, vùng vaiLoãng xương không đặc hiệu: Vùng bả vai
M81.92Loãng xương, không xác định, cánh tay trênLoãng xương không đặc hiệu: Cánh tay
M81.93Loãng xương, không xác định, cẳng tayLoãng xương không đặc hiệu: Cẳng tay
M81.94Loãng xương, không xác định, bàn tayLoãng xương không đặc hiệu: Bàn tay
M81.95Loãng xương, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M81.96Loãng xương, không xác định, cẳng chânLoãng xương không đặc hiệu: Cẳng chân
M81.97Loãng xương, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M81.98Loãng xương, không xác định, vị trí khácLoãng xương không đặc hiệu: Vị trí khác
M81.99Loãng xương, không xác định, vị trí không xác địnhLoãng xương không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M81

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M81 — Loãng xương không gãy xương bệnh lý46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M81 — Loãng xương (không gãy xương)30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M81

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | kém hấp thu (sau phẫu thuật, sau mổ) | loãng xương (Complications (from) (of) | surgical procedure | malabsorption (postsurgical) NEC | osteoporosis)
  • Loãng xương (Osteoporosis)
  • Loãng xương | do thuốc (Osteoporosis | drug- induced)
  • Loãng xương | đặc hiệu KPLNK (Osteoporosis | specified NEC)
  • Loãng xương | kém hấp thu sau phẫu thuật, sau mổ (Osteoporosis | postsurgical malabsorption)
  • Loãng xương | không sử dụng, không hoạt động (Osteoporosis | disuse)
  • Loãng xương | khu trú (Lequesne) (Osteoporosis | localized (Lequesne))
  • Loãng xương | người già (Osteoporosis | senile)
  • Loãng xương | sau cắt bỏ buồng trứng (Osteoporosis | postoophorectomy)
  • Loãng xương | sau chấn thương (Osteoporosis | post- traumatic)
  • Loãng xương | sau mãn kinh (Osteoporosis | postmenopausal)
  • Loãng xương | tự phát (Osteoporosis | idiopathic)
  • Loãng xương Lequesne (khu trú) (Lequesne 's osteoporosis (localized))
  • Mất calci, giảm calci | xương (Decalcification | bone)
  • Sau mãn kinh | loãng xương (Postmenopausal | osteoporosis)
  • Sự huỷ, đốt sống (Dissolution, vertebra)
  • Sự mất khoáng, xương (Demineralization, bone)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
M82Loãng xương do bệnh phân loại mục khác
M83Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M84Rối loạn về tính liên tục của xương
M85Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương
M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M92Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên
M93Bệnh lý xương sụn khác
M94Rối loạn khác của sụn

Câu hỏi thường gặp

Loãng xương là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi loãng xương tương ứng với mã ICD-10 M81 — "Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M81 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M81 là "Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý", tên tiếng Anh là "Osteoporosis without pathological fracture", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M81 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M81 được chi tiết thành 99 mã 4 ký tự: M81.0 (Loãng xương sau mãn kinh); M81.00 (Loãng xương sau mãn kinh, nhiều vị trí); M81.01 (Loãng xương sau mãn kinh, vùng vai); M81.02 (Loãng xương sau mãn kinh, cánh tay trên); M81.03 (Loãng xương sau mãn kinh, cẳng tay); M81.04 (Loãng xương sau mãn kinh, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M81 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M81 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ