Mã ICD-10 H10 — Viêm kết mạc

H10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm kết mạc, tiếng Anh là Conjunctivitis. Mã này nằm trong nhóm H10-H13 — Bệnh của kết mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

H10mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
H10-H13nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm kết mạc, đau mắt đỏ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm kết mạc”.

8 mã chi tiết của H10

Từ H10.0 đến H10.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H10.0 Viêm kết mạc nhầy mủ Mucopurulent conjunctivitis
H10.1 Viêm kết mạc dị ứng cấp tính · tên cũ: Viêm kết mạc dị ứng cấpAcute atopic conjunctivitis
H10.2 Viêm kết mạc cấp tính khác · tên cũ: Viêm kết mạc cấp khácOther acute conjunctivitis
H10.3 Viêm kết mạc cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệuAcute conjunctivitis, unspecified
H10.4 Viêm kết mạc mạn tính Chronic conjunctivitis
H10.5 Viêm kết mạc mi mắt · tên cũ: Viêm kết mạc, mi mắtBlepharoconjunctivitis
H10.8 Viêm kết mạc khác Other conjunctivitis
H10.9 Viêm kết mạc, không xác định · tên cũ: Viêm kết mạc, không đặc hiệuConjunctivitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H10

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm kết mạc ở trẻ sơ sinh không xác định khác (P39.1)

Coding Guidance: Excl.: ophthalmia neonatorum NOS (P39.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H10.1Viêm kết mạc dị ứng cấp tínhViêm kết mạc dị ứng cấp
H10.2Viêm kết mạc cấp tính khácViêm kết mạc cấp khác
H10.3Viêm kết mạc cấp tính, không xác địnhViêm kết mạc cấp, không đặc hiệu
H10.5Viêm kết mạc mi mắtViêm kết mạc, mi mắt
H10.9Viêm kết mạc, không xác địnhViêm kết mạc, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H10

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.H10 — Viêm kết mạc30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H10

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | kết mạc (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | conjunctiva)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khoé mắt, góc mắt (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | canthus)
  • Dính mắt, Đau nhức mắt (Sticky eye)
  • Màu hồng, đâm thủng, kim | mắt (Pink | eye)
  • U hạt | kết mạc (Granuloma | conjunctiva)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) (Conjunctivitis (in) (due to))
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | (thuộc, do) dị ứng (cấp tính) (Conjunctivitis (in) (due to) | allergic (acute))
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | cấp tính (Conjunctivitis (in) (due to) | acute)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | dị ứng, lạc chỗ (cấp tính) (Conjunctivitis (in) (due to) | atopic (acute))
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | đặc hiệu KPLNK (Conjunctivitis (in) (due to) | acute | specified NEC)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | Koch- Weeks (Conjunctivitis (in) (due to) | Koch- Weeks ')
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | mạn tính (dạng nốt) (hoá thạch, sỏi) ( (thuộc) mụn rộp nhỏ) (Conjunctivitis (in) (due to) | chronic (nodosa) (petrificans) (phlyctenular))
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | Morax- Axenfeld (Conjunctivitis (in) (due to) | Morax- Axenfeld)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | nhầy mủ (Conjunctivitis (in) (due to) | mucopurulent)
  • Viêm kết mạc bờ mi (Blepharoconjunctivitis)
  • Viêm kết mạc Koch- Weeks (Koch- Weeks 'conjunctivitis)
  • Viêm kết mạc Morax- Axenfeld (Morax- Axenfeld conjunctivitis)
  • Viêm mắt (Ophthalmia)
  • Viêm mắt | (thuộc, do) dị ứng (cấp tính) (Ophthalmia | allergic (acute))
  • Viêm mắt | có mủ (Ophthalmia | purulent)
  • Viêm mắt | mùa xuân (Ophthalmia | spring)
  • Viêm mắt | xuất tiết (Ophthalmia | catarrhal)
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | mắt (cấp tính) (Catarrh, catarrhal (inflammation) | eye (acute))
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | mùa xuân (mắt) (thuộc mùa xuân) (Catarrh, catarrhal (inflammation) | spring (eye) (vernal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H10-H13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H11Rối loạn khác của kết mạc
H13Rối loạn kết mạc do bệnh phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

Viêm kết mạc, đau mắt đỏ là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm kết mạc, đau mắt đỏ tương ứng với mã ICD-10 H10 — "Viêm kết mạc" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã H10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H10 là "Viêm kết mạc", tên tiếng Anh là "Conjunctivitis", thuộc nhóm H10-H13 — Bệnh của kết mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H10 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: H10.0 (Viêm kết mạc nhầy mủ); H10.1 (Viêm kết mạc dị ứng cấp tính); H10.2 (Viêm kết mạc cấp tính khác); H10.3 (Viêm kết mạc cấp tính, không xác định); H10.4 (Viêm kết mạc mạn tính); H10.5 (Viêm kết mạc mi mắt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã H10 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ