Mã ICD-10 O60 — Chuyển dạ và đẻ sớm

O60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chuyển dạ và đẻ sớm, tiếng Anh là Preterm labour and delivery. Mã này nằm trong nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chuyển dạ sớm và đẻ”.

O60mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
O60-O75nhóm bệnh
XVchương ICD-10

Tên thường gọi: sinh non. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Chuyển dạ và đẻ sớm”.

4 mã chi tiết của O60

Từ O60.0 đến O60.3.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O60.0 Chuyển dạ sớm không đẻ Preterm labour without delivery
O60.1 Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ non · tên cũ: Chuyển dạ sớm và đẻ nonPreterm spontaneous labour with preterm delivery
O60.2 Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳ · tên cũ: Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳPreterm spontaneous labour with term delivery
O60.3 Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên Preterm delivery without spontaneous labour

Ghi chú phân loại của mã O60

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ sớm: do can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo tự nhiên

Coding Guidance: Preterm labour: induced spontaneous

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ sớm và đẻ không xác định khác Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ sớm bằng kỹ thuật mổ lấy thai

Coding Guidance: Preterm labour with delivery NOS Preterm spontaneous labour with preterm delivery by caesarean section

Hướng dẫn mã hóa: Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳ bằng kỹ thuật mổ lấy thai

Coding Guidance: Preterm spontaneous labour with term delivery by caesarean section

Hướng dẫn mã hóa: Đẻ sớm bằng: mổ lấy thai, không chuyển dạ tự nhiên can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo

Coding Guidance: Preterm delivery by: caesarean section, without spontaneous labour induction

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O60Chuyển dạ và đẻ sớmChuyển dạ sớm và đẻ
O60.1Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ nonChuyển dạ sớm và đẻ non
O60.2Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳChuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ

Từ khoá dẫn tới mã O60

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | gây nên | kèm đẻ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | induced | with delivery)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | gây nên | không đẻ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | induced | without delivery)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | không đẻ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | without delivery)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | tự phát | có đẻ | đúng kỳ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | spontaneous | with delivery | term)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | tự phát | có đẻ | sớm, trước kỳ hạn (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | spontaneous | with delivery | preterm)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | tự phát | không đẻ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | spontaneous | without delivery)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | với, có | đẻ đúng kỳ (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | with | term delivery)
  • Chuyển dạ | khởi phát sớm (trước đủ 37 tuần của thai nghén) | với, có | đẻ non (Labor | early onset (before 37 completed weeks of gestation) | with | pre- term delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | gây nên | có đẻ (Labor | premature or preterm | induced | with delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | gây nên | không đẻ (Labor | premature or preterm | induced | without delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | không đẻ (Labor | premature or preterm | without delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | tự phát | không đẻ (Labor | premature or preterm | spontaneous | without delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | tự phát | với, có | đẻ đúng kỳ (Labor | premature or preterm | spontaneous | with | term delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | tự phát | với, có | sinh non, đẻ non (Labor | premature or preterm | spontaneous | with | preterm delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | với, có | đẻ đúng kỳ (Labor | premature or preterm | with | term delivery)
  • Chuyển dạ | sớm hoặc trước kỳ hạn (non) | với, có | đẻ non (Labor | premature or preterm | with | pre- term delivery)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | đẻ sớm (với chuyển dạ tiến triển (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | early delivery (with spontaneous labor) NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | đẻ sớm (với chuyển dạ tiến triển | không có chuyển dạ tự nhiên (mổ lấy thai) (khởi phát, gây) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | early delivery (with spontaneous labor) NEC | without spontaneous labor (cesarean section) (induction))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khởi phát cơn go trước 37 tuần tuổi thai | không đẻ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | onset of contractions before 37 weeks' gestation | without delivery)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khởi phát cơn go trước 37 tuần tuổi thai | với, có | đẻ đúng kỳ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | onset of contractions before 37 weeks' gestation | with | term delivery)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khởi phát cơn go trước 37 tuần tuổi thai | với, có | đẻ non (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | onset of contractions before 37 weeks' gestation | with | pre- term delivery)
  • Mổ lấy thai | phẫu thuật hoặc mổ KPLNK | sớm, trước kỳ hạn KPLNK (Cesarean | operation or section NEC | preterm NEC)
  • Mổ lấy thai | phẫu thuật hoặc mổ KPLNK | sớm, trước kỳ hạn KPLNK | không có chuyển dạ tự nhiên (Cesarean | operation or section NEC | preterm NEC | without spontaneous labor)
  • Mổ lấy thai | phẫu thuật hoặc mổ KPLNK | sớm, trước kỳ hạn KPLNK | với chuyển dạ tự nhiên (Cesarean | operation or section NEC | preterm NEC | with spontaneous labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | khởi phát sớm KPLNK (Delivery (single) | early onset NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | khởi phát sớm KPLNK | không có chuyển dạ tự nhiên (mổ lấy thai) (khởi phát, gây) (Delivery (single) | early onset NEC | without spontaneous labor (cesarean section) (induction))
  • Sinh đẻ (đơn) | khởi phát sớm KPLNK | với chuyển dạ tự nhiên (Delivery (single) | early onset NEC | with spontaneous labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sớm, trước kỳ hạn KPLNK (Delivery (single) | cesarean (for) | preterm NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sớm, trước kỳ hạn KPLNK | không có chuyển dạ tự nhiên (Delivery (single) | cesarean (for) | preterm NEC | without spontaneous labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sớm, trước kỳ hạn KPLNK | với chuyển dạ tự nhiên (Delivery (single) | cesarean (for) | preterm NEC | with spontaneous labor)
  • Sinh đẻ (đơn) | sớm hoặc trước kỳ KPLNK (Delivery (single) | premature or preterm NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | sớm hoặc trước kỳ KPLNK | không có chuyển dạ tự nhiên (mổ lấy thai) (khởi phát, gây) (Delivery (single) | premature or preterm NEC | without spontaneous labor (cesarean section) (induction))
  • Sinh đẻ (đơn) | sớm hoặc trước kỳ KPLNK | với chuyển dạ tự nhiên (Delivery (single) | premature or preterm NEC | with spontaneous labor)
  • Sớm, Non | đẻ (với chuyển dạ tự nhiên) (Premature | delivery (with spontaneous labor))
  • Sớm, Non | đẻ (với chuyển dạ tự nhiên) | không có chuyển dạ tự nhiên (mổ lấy thai) (khởi phát, gây) (Premature | delivery (with spontaneous labor) | without spontaneous labor (cesarean section) (induction))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O60-O75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O61Can thiệp gây chuyển dạ nhân tạo thất bại
O62Bất thường về động lực chuyển dạ
O63Chuyển dạ kéo dài
O64Chuyển dạ đình trệ do ngôi và/ hoặc do thế của thai bất thường
O65Chuyển dạ đình trệ do bất thường ở khung chậu sản phụ
O66Chuyển dạ đình trệ khác
O67Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng xuất huyết trong đẻ không phân loại mục khác
O68Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng suy thai
O69Chuyển dạ và đẻ kèm biến chứng dây rốn
O70Rách tầng sinh môn trong đẻ
O71Chấn thương sản khoa khác
O72Băng huyết sau đẻ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Sinh non là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi sinh non tương ứng với mã ICD-10 O60 — "Chuyển dạ và đẻ sớm" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã O60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O60 là "Chuyển dạ và đẻ sớm", tên tiếng Anh là "Preterm labour and delivery", thuộc nhóm O60-O75 — Biến chứng của chuyển dạ và đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O60 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: O60.0 (Chuyển dạ sớm không đẻ); O60.1 (Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ non); O60.2 (Chuyển dạ sớm tự nhiên và đẻ đúng kỳ); O60.3 (Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên).

Tên bệnh của mã O60 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O60 là "Chuyển dạ và đẻ sớm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chuyển dạ sớm và đẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ