Mã ICD-10 B06 — Bệnh rubella [sởi Đức]

B06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh rubella [sởi Đức], tiếng Anh là Rubella [German measles]. Mã này nằm trong nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

B06mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
B00-B09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: rubella. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh rubella [sởi Đức]”.

3 mã chi tiết của B06

Từ B06.8 đến B06.0†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B06.8 Bệnh rubella kèm biến chứng khác · tên cũ: Bệnh rubella với biến chứng khácRubella with other complications
B06.9 Bệnh rubella không kèm biến chứng · tên cũ: Bệnh rubella không có biến chứngRubella without complication
B06.0† Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinh · tên cũ: Bệnh rubella với biến chứng thần kinhRubella with neurological complications

Ghi chú phân loại của mã B06

Hướng dẫn mã hóa: Do rubella: viêm não (G05.1*) viêm màng não (G02.0*) viêm não- màng não (G05.1*)

Coding Guidance: Rubella: encephalitis (G05.1*) meningitis (G02.0*) meningoencephalitis (G05.1*)

Hướng dẫn mã hóa: Do rubella: viêm khớp† (M01.4*) viêm phổi† (J17.1*)

Coding Guidance: Rubella: arthritis† (M01.4*) pneumonia† (J17.1*)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh rubella không xác định khác

Coding Guidance: Rubella NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B06.8Bệnh rubella kèm biến chứng khácBệnh rubella với biến chứng khác
B06.9Bệnh rubella không kèm biến chứngBệnh rubella không có biến chứng
B06.0†Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinhBệnh rubella với biến chứng thần kinh

Từ khoá dẫn tới mã B06

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh rubella (nghĩa là bệnh sởi) | nghĩa là rubella (Rubeola (meaning measles) | meaning rubella)
  • Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | Đức (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | German)
  • Bệnh sởi Đức (German measles)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | rubella (Infection, infected (opportunistic) | rubella)
  • Roeteln (Roeteln)
  • Rubella (Rubella)
  • Rubella | biến chứng đặc hiệu KPLNK (Rubella | specified complications NEC)
  • Rubella | biến chứng KPLNK (Rubella | complication NEC)
  • Rubella | biến chứng KPLNK | (thuộc) thần kinh (Rubella | complication NEC | neurological)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | rubella (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rubella)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rubella (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | rubella)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh rubella (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | rubella)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | rubella (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | rubella)
  • Viêm não tuỷ | rubella (Encephalomyelitis | rubella)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | rubella (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | rubella)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B00-B09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B00Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B01Bệnh thuỷ đậu
B02Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo]
B05Bệnh sởi
B08Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Rubella là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi rubella tương ứng với mã ICD-10 B06 — "Bệnh rubella [sởi Đức]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã B06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B06 là "Bệnh rubella [sởi Đức]", tên tiếng Anh là "Rubella [German measles]", thuộc nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B06 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: B06.8 (Bệnh rubella kèm biến chứng khác); B06.9 (Bệnh rubella không kèm biến chứng); B06.0† (Bệnh rubella kèm biến chứng thần kinh).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ