Mã ICD-10 N18 — Bệnh thận mạn tính

N18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thận mạn tính, tiếng Anh là Chronic kidney disease. Mã này nằm trong nhóm N17-N19 — Suy thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

N18mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
N17-N19nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

Tên thường gọi: suy thận, suy thận mạn. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh thận mạn tính”.

6 mã chi tiết của N18

Từ N18.1 đến N18.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N18.1 Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1 · tên cũ: Bệnh thận mạn, giai đoạn 1Chronic kidney disease, stage 1
N18.2 Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2 · tên cũ: Bệnh thận mạn, giai đoạn 2Chronic kidney disease, stage 2
N18.3 Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3 · tên cũ: Bệnh thận mạn, giai đoạn 3Chronic kidney disease, stage 3
N18.4 Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4 · tên cũ: Bệnh thận mạn, giai đoạn 4Chronic kidney disease, stage 4
N18.5 Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 · tên cũ: Bệnh thận mạn, giai đoạn 5Chronic kidney disease, stage 5
N18.9 Bệnh thận mạn tính, không xác định · tên cũ: Bệnh thận mạn, không đặc hiệuChronic kidney disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N18

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương thận với mức lọc cầu thận (GFR) bình thường hoặc tăng (> 90 mL/ phút)

Coding Guidance: Kidney damage with normal or increased GFR (≥ 90 mL/ min)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương thận với GFR giảm nhẹ (60- 89 mL/ phút)

Coding Guidance: Kidney damage with mild decreased GFR (60- 89 mL/ min)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương thận với GFR giảm mức độ trung bình (30- 59 mL/ phút)

Coding Guidance: Kidney damage with moderately decreased GFR (30- 59 mL/ min)

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương thận với GFR giảm nghiêm trọng (15- 29 mL/ phút)

Coding Guidance: Kidney damage with severely decreased GFR (15- 29 mL/ min)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh thận giai đoạn cuối: do suy thận ghép cùng loài không xác định khác do lọc máu không lọc máu hoặc ghép thận viêm võng mạc do bệnh thận (H32.8*) urê máu cao: ngập máu† (I68.8*) sa sút tâm thần† (F02.8*) bệnh lý thần kinh† (G63.8*) liệt† (G99.8*) viêm màng ngoài tim† (I32.8*)

Coding Guidance: End stage kidney disease: in allograft failure NOS on dialysis without dialysis or transplant Renal retinitis (H32.8*) Uraemic: apoplexia† (I68.8*) dementia† (F02.8*) neuropathy† (G63.8*) paralysis† (G99.8*) pericarditis† (I32.8*)

Hướng dẫn mã hóa: Suy thận mạn tính Urê máu cao mạn tính không xác định khác Viêm cầu thận xơ cứng lan toả không xác định khác

Coding Guidance: Chronic renal impairment Chronic uraemia NOS Diffuse sclerosing glomerulonephritis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N18.1Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1Bệnh thận mạn, giai đoạn 1
N18.2Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2Bệnh thận mạn, giai đoạn 2
N18.3Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3Bệnh thận mạn, giai đoạn 3
N18.4Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4Bệnh thận mạn, giai đoạn 4
N18.5Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5Bệnh thận mạn, giai đoạn 5
N18.9Bệnh thận mạn tính, không xác địnhBệnh thận mạn, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N18

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N18 — Suy thận mạn46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.N18.1 — Suy thận mạn chưa chạy thận nhân tạo30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N18

45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Albumin niệu, (thuộc) albumin niệu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | viêm võng mạc (Albuminuria, albuminuric (acute) (chronic) (subacute) | retinitis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | urê máu cao (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | uremia)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do urê máu cao (Neuropathy, neuropathic | uremic)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | giai đoạn cuối (suy) (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | end- stage (failure))
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn 1 (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | stage 1)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn 2 (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | stage 2)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn 3 (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | stage 3)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn 4 (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | stage 4)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn 5 (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | stage 5)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | mạn tính | giai đoạn cuối (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | chronic | end- stage)
  • Bệnh, bị bệnh | thận giai đoạn cuối (Disease, diseased | end- stage kidney)
  • Đột quỵ, chứng đột quỵ, do đột quỵ | do urê máu cao (Apoplexia, apoplexy, apoplectic | uremic)
  • Hội chứng | urê máu cao, mạn tính (Syndrome | uremia, chronic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | do urê máu cao (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | uremic)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | do urê máu cao (Dementia (persisting) | uremic)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | giai đoạn cuối (Impaired, impairment (function) | kidney | end- stage)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn 1 (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | stage 1)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn 2 (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | stage 2)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn 3 (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | stage 3)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn 4 (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | stage 4)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn 5 (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | stage 5)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | thận | mạn tính | giai đoạn cuối (Impaired, impairment (function) | kidney | chronic | end- stage)
  • Thất bại, suy | thận | giai đoạn cuối (mạn tính) (Failure, failed | kidney | end- stage (chronic))
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính (Failure, failed | kidney | chronic)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn 1 (Failure, failed | kidney | chronic | stage 1)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn 2 (Failure, failed | kidney | chronic | stage 2)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn 3 (Failure, failed | kidney | chronic | stage 3)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn 4 (Failure, failed | kidney | chronic | stage 4)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn 5 (Failure, failed | kidney | chronic | stage 5)
  • Thất bại, suy | thận | mạn tính | giai đoạn cuối (Failure, failed | kidney | chronic | end- stage)
  • Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 3 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 3)
  • Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 4 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 4)
  • Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | giai đoạn 5 (Anemia | in | chronic kidney disease | stage 5)
  • Thiếu máu | trong | bệnh thận mạn tính | không đặc hiệu (Anemia | in | chronic kidney disease | unspecified)
  • Urê máu cao, (hôn mê) do urê máu cao | mạn tính (Uremia, uremic (coma) | chronic)
  • Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | do urê máu cao (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | uremic)
  • Viêm thận- cầu thận | lan toả | xơ cứng (Glomerulonephritis | diffuse | sclerosing)
  • Viêm thận- cầu thận | xơ cứng, lan toả (Glomerulonephritis | sclerosing, diffuse)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | với, có | tổn thương cầu thận | xơ cứng lan toả (Nephritis, nephritic | with | glomerular lesion | diffuse sclerosing)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | xơ cứng lan toả (Nephritis, nephritic | diffuse sclerosing)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | xơ cứng, lan toả (Nephritis, nephritic | sclerosing, diffuse)
  • Viêm võng mạc | (thuộc) thận (Retinitis | renal)
  • Viêm võng mạc | albumin niệu (Retinitis | albuminuric, albuminurica)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N17-N19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N17Suy thận cấp tính
N19Suy thận không xác định

Câu hỏi thường gặp

Suy thận, Suy thận mạn là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi suy thận, suy thận mạn tương ứng với mã ICD-10 N18 — "Bệnh thận mạn tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã N18 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N18 là "Bệnh thận mạn tính", tên tiếng Anh là "Chronic kidney disease", thuộc nhóm N17-N19 — Suy thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N18 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N18 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: N18.1 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1); N18.2 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2); N18.3 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3); N18.4 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4); N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5); N18.9 (Bệnh thận mạn tính, không xác định).

Bệnh mã N18 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N18 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ