Mã ICD-10 F90 — Rối loạn tăng động
Mã F90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tăng động, tiếng Anh là Hyperkinetic disorders. Mã này nằm trong nhóm F90-F98 — Rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn tăng động”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: tăng động giảm chú ý. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn tăng động”.
4 mã chi tiết của F90
Từ F90.0 đến F90.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F90.0 | Rối loạn hoạt động và/ hoặc chú ý · tên cũ: Rối loạn của hoạt động và chú ý | Disturbance of activity and attention |
| F90.1 | Rối loạn hành vi tăng động | Hyperkinetic conduct disorder |
| F90.8 | Rối loạn tăng động khác | Other hyperkinetic disorders |
| F90.9 | Rối loạn tăng động, không xác định · tên cũ: Rối loạn tăng động, không biệt định | Hyperkinetic disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã F90
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu chú ý: rối loạn tăng động rối loạn hiếu động thái quá hội chứng tăng động Loại trừ: rối loạn tăng động liên quan đến rối loạn hành vi (F90.1)
Coding Guidance: Attention deficit: disorder with hyperactivity hyperactivity disorder syndrome with hyperactivity Excl.: hyperkinetic disorder associated with conduct disorder (F90.1)
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn tăng vận động liên quan đến rối loạn hành vi
Coding Guidance: Hyperkinetic disorder associated with conduct disorder
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng tăng động của thời thơ ấu hoặc thanh thiếu niên không xác định khác Hội chứng tăng vận động không xác định khác
Coding Guidance: Hyperkinetic reaction of childhood or adolescence NOS Hyperkinetic syndrome NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F90 | Rối loạn tăng động | Các rối loạn tăng động |
| F90.0 | Rối loạn hoạt động và/ hoặc chú ý | Rối loạn của hoạt động và chú ý |
| F90.9 | Rối loạn tăng động, không xác định | Rối loạn tăng động, không biệt định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã F90
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | F90 — Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên · F98 — Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã F90
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | thuộc tăng động (Disease, diseased | hyperkinetic)
- Chăm sóc | rối loạn thiếu sót hoặc hội chứng thiếu hụt | có tăng hoạt động (Attention (to) | deficit disorder or syndrome | with hyperactivity)
- Hội chứng | thuộc tăng động (Syndrome | hyperkinetic)
- Rối loạn (của) | giảm chú ý, kèm tăng động (Disorder (of) | attention deficit, with hyperactivity)
- Rối loạn (của) | hành vi (tuổi ấu thơ) | thuộc tăng động (Disorder (of) | conduct (childhood) | hyperkinetic)
- Rối loạn (của) | thuộc tăng động (Disorder (of) | hyperkinetic)
- Rối loạn (của) | thuộc tăng động | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | hyperkinetic | specified NEC)
- Rối loạn | hành vi | thuộc tăng động (Disturbance | conduct | hyperkinetic)
- Rối loạn | hoạt động và sự chú ý (với chứng tăng động) (Disturbance | activity and attention (with hyperkinesis))
- Tăng động, tăng hoạt | trẻ em (Hyperactive, hyperactivity | child)
- Tăng động, tăng hoạt | trẻ em | giảm chú ý (Hyperactive, hyperactivity | child | attention deficit)
- Tăng vận động, thuộc tăng động (bệnh) (phản ứng) (hội chứng) (tuổi vị thành niên) (tuổi thơ ấu) (Hyperkinesia, hyperkinetic (disease) (reaction) (syndrome) (adolescence) (childhood))
- Tăng vận động, thuộc tăng động (bệnh) (phản ứng) (hội chứng) (tuổi vị thành niên) (tuổi thơ ấu) | có | biểu hiện đặc hiệu KPLNK (Hyperkinesia, hyperkinetic (disease) (reaction) (syndrome) (adolescence) (childhood) | with | specified manifestation NEC)
- Tăng vận động, thuộc tăng động (bệnh) (phản ứng) (hội chứng) (tuổi vị thành niên) (tuổi thơ ấu) | có | rối loạn hành vi (Hyperkinesia, hyperkinetic (disease) (reaction) (syndrome) (adolescence) (childhood) | with | conduct disorder)
- Tăng vận động, thuộc tăng động (bệnh) (phản ứng) (hội chứng) (tuổi vị thành niên) (tuổi thơ ấu) | có | rối loạn hoạt động và chú ý (Hyperkinesia, hyperkinetic (disease) (reaction) (syndrome) (adolescence) (childhood) | with | disturbance of activity and attention)
- Thiếu hụt, thiếu | chú ý (rối loạn) (hội chứng) | có tăng hoạt động (Deficiency, deficient | attention (disorder) (syndrome) | with hyperactivity)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm F90-F98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| F91 | Rối loạn ứng xử |
| F92 | Rối loạn hỗn hợp về ứng xử và/ hoặc cảm xúc |
| F93 | Rối loạn cảm xúc có sự khởi phát đặc trưng ở trẻ em |
| F94 | Rối loạn hoạt động xã hội khởi phát đặc trưng ở tuổi trẻ em và/ hoặc thanh thiếu niên |
| F95 | Rối loạn tic [tật máy cơ] |
| F98 | Rối loạn tác phong và/ hoặc cảm xúc khác thường khởi phát ở trẻ em và/ hoặc thanh thiếu niên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm F90-F98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
