Mã ICD-10 E11 — Bệnh đái tháo đường típ 2
Mã E11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh đái tháo đường típ 2, tiếng Anh là Type 2 diabetes mellitus. Mã này nằm trong nhóm E10-E14 — Đái tháo đường, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đái tháo đường type 2”.
Tên thường gọi: tiểu đường, đái tháo đường típ 2. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh đái tháo đường típ 2”.
10 mã chi tiết của E11
Từ E11.0 đến E11.4†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E11.0 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm hôn mê · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có hôn mê | Type 2 diabetes mellitus, with coma |
| E11.1 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm nhiễm toan ceton · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có nhiễm toan ceton | Type 2 diabetes mellitus, with ketoacidosis |
| E11.5 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng mạch máu ngoại biên | Type 2 diabetes mellitus, with peripheral circulatory complications |
| E11.6 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng xác định khác · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng xác định khác | Type 2 diabetes mellitus, with other specified complications |
| E11.7 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm đa biến chứng · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có đa biến chứng | Type 2 diabetes mellitus, with multiple complications |
| E11.8 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng không xác định · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng không xác định | Type 2 diabetes mellitus, with unspecified complications |
| E11.9 | Bệnh đái tháo đường típ 2, không kèm biến chứng · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: chưa có biến chứng | Type 2 diabetes mellitus, without complications |
| E11.2† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thận · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng thận | Type 2 diabetes mellitus, with renal complications |
| E11.3† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mắt · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng mắt | Type 2 diabetes mellitus, with ophthalmic complications |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh · tên cũ: Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng thần kinh | Type 2 diabetes mellitus, with neurological complications |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E11 | Bệnh đái tháo đường típ 2 | Bệnh đái tháo đường type 2 |
| E11.0 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm hôn mê | Bệnh đái tháo đường type 2: có hôn mê |
| E11.1 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm nhiễm toan ceton | Bệnh đái tháo đường type 2: có nhiễm toan ceton |
| E11.5 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mạch máu ngoại vi | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng mạch máu ngoại biên |
| E11.6 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng xác định khác | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng xác định khác |
| E11.7 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm đa biến chứng | Bệnh đái tháo đường type 2: có đa biến chứng |
| E11.8 | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng không xác định | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng không xác định |
| E11.9 | Bệnh đái tháo đường típ 2, không kèm biến chứng | Bệnh đái tháo đường type 2: chưa có biến chứng |
| E11.2† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thận | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng thận |
| E11.3† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng mắt | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng mắt |
| E11.4† | Bệnh đái tháo đường típ 2, kèm biến chứng thần kinh | Bệnh đái tháo đường type 2: có biến chứng thần kinh |
Từ khoá dẫn tới mã E11
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | khởi phát ở người lớn (không béo phì) (béo phì) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | adult- onset (nonobese) (obese))
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | khởi phát ở tuổi trưởng thành (không béo phì) (béo phì) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | maturity- onset (nonobese) (obese))
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | không có ceton (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | nonketotic)
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | không phụ thuộc insulin (ở người trẻ) (type 2) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | non- insulin- dependent (of the young) (type 2))
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | ổn định (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | stable)
- Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | type 2 (không béo phì) (béo phì) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | type 2 (nonobese) (obese))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E10-E14 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E10-E14, tra cứu mã bệnh ICD-10.
