Mã ICD-10 C16 — U ác tính ở dạ dày
Mã C16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở dạ dày, tiếng Anh là Malignant neoplasm of stomach. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác dạ dày”.
Tên thường gọi: ung thư dạ dày. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở dạ dày”.
9 mã chi tiết của C16
Từ C16.0 đến C16.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C16.0 | U ác tính ở tâm vị · tên cũ: U ác của tâm vị | Cardia |
| C16.1 | U ác tính ở đáy vị · tên cũ: U ác của đáy vị | Fundus of stomach |
| C16.2 | U ác tính ở thân vị · tên cũ: U ác của thân vị | Body of stomach |
| C16.3 | U ác tính ở hang môn vị · tên cũ: U ác của hang môn vị | Pyloric antrum |
| C16.4 | U ác tính ở môn vị · tên cũ: U ác của môn vị | Pylorus |
| C16.5 | U ác tính ở bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định · tên cũ: U ác của bờ cong nhỏ dạ dày, không đặc hiệu | Lesser curvature of stomach, unspecified |
| C16.6 | U ác tính ở bờ cong lớn dạ dày, không xác định · tên cũ: U ác của bờ cong lớn dạ dày, không đặc hiệu | Greater curvature of stomach, unspecified |
| C16.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dạ dày · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của dạ dày | Overlapping lesion of stomach |
| C16.9 | U ác tính ở dạ dày, không xác định · tên cũ: U ác của dạ dày không đặc hiệu | Stomach, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C16
Hướng dẫn mã hóa: Lỗ tâm vị Vùng nối tâm vị- thực quản Vùng nối dạ dày- thực quản Thực quản và dạ dày
Coding Guidance: Cardiac orifice Cardio- oesophageal junction Gastro- oesophageal junction Oesophagus and stomach
Hướng dẫn mã hóa: Hang vị
Coding Guidance: Gastric antrum
Hướng dẫn mã hóa: Tiền môn vị Ống môn vị
Coding Guidance: Prepylorus Pyloric canal
Hướng dẫn mã hóa: Bờ cong nhỏ dạ dày, không phân loại ở C16.1- C16.4
Coding Guidance: Lesser curvature of stomach, not classifiable to C16.1- C16.4
Hướng dẫn mã hóa: Bờ cong lớn dạ dày, không phân loại ở C16.0- C16.4
Coding Guidance: Greater curvature of stomach, not classifiable to C16.0- C16.4
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Ung thư dạ dày không xác định khác
Coding Guidance: Gastric cancer NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C16 | U ác tính ở dạ dày | U ác dạ dày |
| C16.0 | U ác tính ở tâm vị | U ác của tâm vị |
| C16.1 | U ác tính ở đáy vị | U ác của đáy vị |
| C16.2 | U ác tính ở thân vị | U ác của thân vị |
| C16.3 | U ác tính ở hang môn vị | U ác của hang môn vị |
| C16.4 | U ác tính ở môn vị | U ác của môn vị |
| C16.5 | U ác tính ở bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định | U ác của bờ cong nhỏ dạ dày, không đặc hiệu |
| C16.6 | U ác tính ở bờ cong lớn dạ dày, không xác định | U ác của bờ cong lớn dạ dày, không đặc hiệu |
| C16.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dạ dày | U ác với tổn thương chồng lấn của dạ dày |
| C16.9 | U ác tính ở dạ dày, không xác định | U ác của dạ dày không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C16
64 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | loại đường ruột | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intestinal type | unspecified site)
- Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | loại lan toả | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | diffuse type | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | loại đường ruột | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | intestinal type | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô | loại lan toả | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | diffuse type | unspecified site)
- Dạ dày túi da (Leather bottle stomach)
- U tân sinh | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | stomach)
- U tân sinh | dạ dày | bờ cong bé KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC)
- U tân sinh | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC)
- U tân sinh | dạ dày | đáy (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus)
- U tân sinh | dạ dày | hang (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum)
- U tân sinh | dạ dày | lỗ tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice)
- U tân sinh | dạ dày | môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus)
- U tân sinh | dạ dày | tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia)
- U tân sinh | dạ dày | thân (Neoplasm, neoplastic | stomach | body)
- U tân sinh | dạ dày | thành (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC)
- U tân sinh | dạ dày | thành | sau KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC)
- U tân sinh | dạ dày | thành | trước KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC)
- U tân sinh | dạ dày | tiền môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus)
- U tân sinh | đáy | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach)
- U tân sinh | khúc nối | dạ dày- thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | gastroesophageal)
- U tân sinh | khúc nối | tâm vị thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | cardioesophageal)
- U tân sinh | khúc nối | thực quản dạ dày (Neoplasm, neoplastic | junction | esophagogastric)
- U tân sinh | khúc nối dạ dày- thực quản (Neoplasm, neoplastic | gastroesophageal junction)
- U tân sinh | khúc nối tâm vị- thực quản (Neoplasm, neoplastic | cardioesophageal junction)
- U tân sinh | khúc nối thực quản dạ dày (Neoplasm, neoplastic | esophagogastric junction)
- U tân sinh | lỗ tâm vị (dạ dày) (Neoplasm, neoplastic | cardiac orifice (stomach))
- U tân sinh | môn vị (Neoplasm, neoplastic | pylorus)
- U tân sinh | môn vị | ống (Neoplasm, neoplastic | pyloric | canal)
- U tân sinh | môn vị | xoang (Neoplasm, neoplastic | pyloric | antrum)
- U tân sinh | tâm (vị) (Neoplasm, neoplastic | cardia (gastric))
- U tân sinh | tâm vị- thực quản (Neoplasm, neoplastic | cardioesophagus)
- U tân sinh | thể, thân | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | corpus | gastric)
- U tân sinh | tiền môn vị (Neoplasm, neoplastic | prepylorus)
- U tân sinh | xoang (Highmore) (hàm) | môn vị (Neoplasm, neoplastic | antrum (Highmore) (maxillary) | pyloric)
- U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | hang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | antrum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | (thuộc) môn vị | ống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pyloric | canal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | bờ cong nhỏ KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | đáy (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | hang vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | lỗ tâm vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | môn vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | tâm vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | thân (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | body (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | sau KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | thành KPLNK | trước KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC (Secondary))
- U tân sinh, khối u | dạ dày | tiền môn vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | đáy | dạ dày (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | dạ dày- thực quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | gastroesophageal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | tâm vị- thực quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | cardioesophageal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối | thực quản- dạ dày (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | junction | esophagogastric (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối dạ dày- thực quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gastroesophageal junction (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối thực quản- dạ dày (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | esophagogastric junction (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khúc nối thực quản- tâm vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cardioesophageal junction (Secondary))
- U tân sinh, khối u | lỗ tâm vị (dạ dày) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cardiac orifice (stomach) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | môn vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pylorus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tâm vị (dạ dày) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cardia (gastric) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thể, thân | (thuộc) dạ dày (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | corpus | gastric (Secondary))
- U tân sinh, khối u | thực quản- tâm vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cardioesophagus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tiền môn vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | prepylorus (Secondary))
- U tân sinh, khối u | xoang (Highmore) (hàm trên) | (thuộc) môn vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | antrum (Highmore) (maxillary) | pyloric (Secondary))
- Ung thư xơ cứng dạ dày (Linitis (gastric) plastica)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C15 | U ác tính ở thực quản |
| C17 | U ác tính ở ruột non |
| C18 | U ác tính ở đại tràng |
| C20 | U ác tính ở trực tràng |
| C21 | U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| C22 | U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan |
| C24 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật |
| C25 | U ác tính ở tuỵ |
| C26 | U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
