Mã ICD-10 N39 — Rối loạn khác của hệ tiết niệu

N39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của hệ tiết niệu, tiếng Anh là Other disorders of urinary system. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến đổi khác của hệ tiết niệu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N39mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
N30-N39nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm đường tiết niệu. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn khác của hệ tiết niệu”.

7 mã chi tiết của N39

Từ N39.0 đến N39.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N39.0 Nhiễm trùng đường tiết niệu, vị trí không xác định · tên cũ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, vị trí không xác địnhUrinary tract infection, site not specified
N39.1 Protein niệu [tiểu đạm] dai dẳng, không xác định · tên cũ: Protein niệu [Tiểu đạm] dai dẳng, không đặc hiệuPersistent proteinuria, unspecified
N39.2 Protein niệu [tiểu đạm] tư thế đứng, không xác định · tên cũ: Protein niệu [Tiểu đạm] tư thế, không đặc hiệuOrthostatic proteinuria, unspecified
N39.3 Tiểu tiện không tự chủ do căng thẳng · tên cũ: Tiểu không tự chủ do StressStress incontinence
N39.4 Tiểu tiện không tự chủ xác định khác · tên cũ: Tiểu không tự chủ xác định khácOther specified urinary incontinence
N39.8 Rối loạn xác định khác của hệ tiết niệu · tên cũ: Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệuOther specified disorders of urinary system
N39.9 Rối loạn hệ tiết niệu, không xác định · tên cũ: Rối loạn của hệ tiết niệu, không đặc hiệuDisorder of urinary system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N39

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm.

Coding Guidance: Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent.

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng trong thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O11- O15.-) có tổn thương hình thái xác định (N06.-)

Coding Guidance: Excl.: complicating pregnancy, childbirth and the puerperium (O11- O15) with specified morphological lesion (N06.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: có tổn thương hình thái xác định (N06.-)

Coding Guidance: Excl.: with specified morphological lesion (N06.-)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã (N32.8), để xác định bàng quang tăng hoạt hoặc chứng tăng động cơ bàng quang.

Coding Guidance: Use additional code (N32.8), if desired, to identify overactive bladder or detrusor muscle hyperactivity.

Hướng dẫn mã hóa: Són tiểu khi đầy bàng quang Thể phản xạ rặn Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã (N32.8), để xác định bàng quang tăng hoạt hoặc chứng tăng động cơ bàng quang. Loại trừ: đái dầm không xác định khác (R32) són tiểu khi đầy bàng quang: không xác định khác (R32) không có nguyên nhân thực tổn (F98.0)

Coding Guidance: Overflow incontinence Reflex incontinence Urge incontinence Use additional code (N32.8), if desired, to identify overactive bladder or detrusor muscle hyperactivity. Excl.: enuresis NOS (R32) urinary incontinence (of): NOS (R32) nonorganic origin (F98.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N39Rối loạn khác của hệ tiết niệuBiến đổi khác của hệ tiết niệu
N39.0Nhiễm trùng đường tiết niệu, vị trí không xác địnhNhiễm khuẩn đường tiết niệu, vị trí không xác định
N39.1Protein niệu [tiểu đạm] dai dẳng, không xác địnhProtein niệu [Tiểu đạm] dai dẳng, không đặc hiệu
N39.2Protein niệu [tiểu đạm] tư thế đứng, không xác địnhProtein niệu [Tiểu đạm] tư thế, không đặc hiệu
N39.3Tiểu tiện không tự chủ do căng thẳngTiểu không tự chủ do Stress
N39.4Tiểu tiện không tự chủ xác định khácTiểu không tự chủ xác định khác
N39.8Rối loạn xác định khác của hệ tiết niệuBiến đổi xác định khác của hệ tiết niệu
N39.9Rối loạn hệ tiết niệu, không xác địnhRối loạn của hệ tiết niệu, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N39

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N39.3 — Tiểu không tự chủ · N39.4 — Tiểu không tự chủ46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N39

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Albumin niệu, (thuộc) albumin niệu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tư thế (Albuminuria, albuminuric (acute) (chronic) (subacute) | postural)
  • Albumin niệu, (thuộc) albumin niệu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tư thế đứng (Albuminuria, albuminuric (acute) (chronic) (subacute) | orthostatic)
  • Bệnh niệu (Uropathy)
  • Bệnh, bị bệnh | tiết niệu (đường) (Disease, diseased | urinary (tract))
  • Bệnh, bị bệnh | tiết niệu (đường) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | urinary (tract) | specified NEC)
  • Mất tự chủ | căng thẳng, stress (Incontinence | stress (female) (male))
  • Mất tự chủ | phản xạ (Incontinence | reflex)
  • Mất tự chủ | thôi thúc (Incontinence | urge)
  • Mất tự chủ | tiểu tràn (Incontinence | overflow)
  • Mất tự chủ | tiểu, tiết niệu | do stress (nữ) (nam) (Incontinence | urine, urinary | stress (female) (male))
  • Mất tự chủ | tiểu, tiết niệu | đặc hiệu KPLNK (Incontinence | urine, urinary | specified NEC)
  • Mủ (trong) | nước tiểu (Pus (in) | urine)
  • Mủ niệu (do vi khuẩn) (Pyuria (bacterial))
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Sepsis (generalized) | urinary)
  • Nhiễm trùng niệu (Urosepsis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tiết niệu (đường) KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | urinary (tract) NEC)
  • Nước tiểu | mủ trong (Urine | pus in)
  • Protein niệu | dai dẳng (Proteinuria | persistent)
  • Protein niệu | tư thế (Proteinuria | postural)
  • Protein niệu | tư thế đứng (Proteinuria | orthostatic)
  • Rối loạn (của) | hệ tiết niệu (Disorder (of) | urinary system)
  • Rối loạn (của) | hệ tiết niệu | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | urinary system | specified NEC)
  • Trực khuẩn niệu (Bacilluria)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Problem (related to) (with) | urinary)
  • Vi khuẩn niệu (Bacteriuria, bacteruria)
  • Vi khuẩn niệu | không có triệu chứng (Bacteriuria, bacteruria | asymptomatic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N30Viêm bàng quang
N31Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác
N32Rối loạn khác của bàng quang
N33Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác
N34Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo
N35Co hẹp niệu đạo
N36Rối loạn khác của niệu đạo
N37Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm đường tiết niệu là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm đường tiết niệu tương ứng với mã ICD-10 N39 — "Rối loạn khác của hệ tiết niệu" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã N39 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N39 là "Rối loạn khác của hệ tiết niệu", tên tiếng Anh là "Other disorders of urinary system", thuộc nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N39 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N39 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N39.0 (Nhiễm trùng đường tiết niệu, vị trí không xác định); N39.1 (Protein niệu [tiểu đạm] dai dẳng, không xác định); N39.2 (Protein niệu [tiểu đạm] tư thế đứng, không xác định); N39.3 (Tiểu tiện không tự chủ do căng thẳng); N39.4 (Tiểu tiện không tự chủ xác định khác); N39.8 (Rối loạn xác định khác của hệ tiết niệu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N39 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N39 là "Rối loạn khác của hệ tiết niệu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến đổi khác của hệ tiết niệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã N39 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N39 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ