Mã ICD-10 A09 — Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên

A09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên, tiếng Anh là Other gastroenteritis and colitis of infectious and unspecified origin. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm dạ dày- ruột khác và viêm đại tràng do nhiễm trùng và nguyên nhân không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

A09mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
A00-A09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: tiêu chảy. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên”.

2 mã chi tiết của A09

Từ A09.0 đến A09.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A09.0 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng do nhiễm trùng khác và không xác địnhOther and unspecified gastroenteritis and colitis of infectious origin
A09.9 Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng không xác định căn nguyên · tên cũ: Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhânGastroenteritis and colitis of unspecified origin

Ghi chú phân loại của mã A09

Hướng dẫn mã hóa: Xuất tiết, đường tiêu hoá hoặc ruột Tiêu chảy: ra máu cấp tính xuất huyết cấp tính nhiều nước cấp tính lỵ do dịch Nhiễm trùng hoặc nhiễm khuẩn: viêm đại tràng xuất huyết viêm đại tràng không xác định khác viêm ruột xuất huyết viêm ruột không xác định khác viêm dạ dày- ruột xuất huyết viêm dạ dày- ruột không xác định khác Tiêu chảy nhiễm trùng (trẻ sơ sinh) không xác định khác

Coding Guidance: Catarrh, enteric or intestinal Diarrhoea: acute bloody acute haemorrhagic acute watery dysenteric epidemic Infectious or septic colitis enteritis gastroenteritis NOS haemorrhagic Infectious (neonatal) diarrhoea NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tiêu chảy sơ sinh không xác định khác Loại trừ: viêm đại tràng không xác định (K52.3)

Coding Guidance: Neonatal diarrhoea NOS Excl.: indeterminate colitis (K52.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A09Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyênViêm dạ dày- ruột khác và viêm đại tràng do nhiễm trùng và nguyên nhân không xác định
A09.0Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng khác và/ hoặc không xác địnhViêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng do nhiễm trùng khác và không xác định
A09.9Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng không xác định căn nguyênViêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân

Danh mục pháp lý liên quan đến mã A09

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.A09 — Tiêu chảy kéo dài46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã A09

58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK (Arthropathy | in (due to) | enteropathic NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK | do nhiễm trùng (Arthropathy | in (due to) | enteropathic NEC | infectious)
  • Bệnh khớp | trong (do) | do nhiễm trùng KPLNK (Arthropathy | in (due to) | enteritis NEC | infectious NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm ruột KPLNK (Arthropathy | in (due to) | enteritis NEC)
  • Bệnh lý dạ dày- ruột (Gastroenteropathy)
  • Bệnh lý dạ dày- ruột | nhiễm trùng (Gastroenteropathy | infectious)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical))
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | viêm khớp (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | arthritis)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | viêm khớp | nhiễm trùng (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | arthritis | infectious)
  • Bệnh, bị bệnh | tiêu chảy do nhiễm trùng KPLNK (Disease, diseased | diarrheal, infectious NEC)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bệnh lỵ KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | dysenteric NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Infection, infected (opportunistic) | gastrointestinal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | đại tràng, ruột già (Infection, infected (opportunistic) | colon)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống tiêu hoá KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | alimentary canal NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ruột (Infection, infected (opportunistic) | enteric)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ruột, thuộc ruột (Infection, infected (opportunistic) | intestine, intestinal)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile))
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | cấp tính (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | acute)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | cấp tính | chảy máu, xuất huyết (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | acute | hemorrhagic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | cấp tính | có máu (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | acute | bloody)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | cấp tính | lỏng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | acute | watery)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | dạng, do viêm (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | inflammatory)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | dạng, do viêm | do nhiễm trùng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | inflammatory | infectious)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | dịch địa phương (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | endemic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do lỵ (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | dysenteric)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | do nhiễm trùng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | infectious)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | gây dịch (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | epidemic)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trẻ sơ sinh KPLNK (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | neonatal NEC)
  • Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | trẻ sơ sinh KPLNK | do nhiễm trùng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | neonatal NEC | infectious)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) (Gastroenteritis (acute))
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | gây dịch (Gastroenteritis (acute) | epidemic)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | nhiễm trùng (Gastroenteritis (acute) | infectious)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Gastroenteritis (acute) | septic)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic))
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | do nhiễm trùng (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | infectious)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | septic)
  • Viêm đại tràng sigma (Sigmoiditis)
  • Viêm đại tràng sigma | nhiễm trùng (Sigmoiditis | infectious)
  • Viêm hồi tràng (Ileitis)
  • Viêm hồi tràng | nhiễm trùng (Ileitis | infectious)
  • Viêm hồi- đại tràng (Ileocolitis)
  • Viêm hồi- đại tràng | do nhiễm trùng (Ileocolitis | infectious)
  • Viêm hỗng tràng (Jejunitis)
  • Viêm hỗng tràng | nhiễm trùng (Jejunitis | infectious)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | do nhiễm trùng KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC | infectious NEC)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic))
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | (thuộc) hoại thư (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | gangrenous)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | cấp tính (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | acute)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | cấp tính | chảy máu, xuất huyết (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | acute | hemorrhagic)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | cấp tính | có máu (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | acute | bloody)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | gây dịch (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | epidemic)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | septic)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | nhiễm trùng KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | infectious NEC)
  • Viêm tiểu tràng- đại tràng (Enterocolitis)
  • Viêm tiểu tràng- đại tràng | nhiễm trùng KPLNK (Enterocolitis | infectious NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hồi tràng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ileum)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hồi tràng | nhiễm trùng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ileum | infectious)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A00Bệnh tả
A01Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn
A02Nhiễm Salmonella khác
A03Bệnh lỵ trực khuẩn
A04Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
A05Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác
A06Bệnh lỵ a- míp
A07Bệnh đường ruột do đơn bào khác
A08Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chảy là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi tiêu chảy tương ứng với mã ICD-10 A09 — "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A09 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A09 là "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên", tên tiếng Anh là "Other gastroenteritis and colitis of infectious and unspecified origin", thuộc nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A09 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A09 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: A09.0 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng khác và/ hoặc không xác định); A09.9 (Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng không xác định căn nguyên).

Tên bệnh của mã A09 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A09 là "Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm dạ dày- ruột khác và viêm đại tràng do nhiễm trùng và nguyên nhân không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã A09 có được hưởng chế độ gì không?

Mã A09 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ