Chương XIX của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài (tiếng Anh: Injury, poisoning and certain other consequences of external causes), trải trên phạm vi mã S00-T98. Chương này chia thành 21 nhóm bệnh, tổng cộng 1.546 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 1.483 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| S00-S09 | Tổn thương ở đầu · Injuries to the head |
| S10-S19 | Tổn thương ở cổ · Injuries to the neck |
| S20-S29 | Tổn thương ở ngực · Injuries to the thorax |
| S30-S39 | Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu · Injuries to the abdomen, lower back, lumbar spine and pelvis |
| S40-S49 | Tổn thương ở vai và cánh tay trên · Injuries to the shoulder and upper arm |
| S50-S59 | Tổn thương ở khuỷu tay và cẳng tay · Injuries to the elbow and forearm |
| S60-S69 | Tổn thương ở cổ tay và bàn tay · Injuries to the wrist and hand |
| S70-S79 | Tổn thương ở hông và đùi · Injuries to the hip and thigh |
| S80-S89 | Tổn thương ở đầu gối và cẳng chân · Injuries to the knee and lower leg |
| S90-S99 | Tổn thương ở cổ chân và bàn chân · Injuries to the ankle and foot |
| T00-T07 | Tổn thương tác động đến nhiều vùng cơ thể · Injuries involving multiple body regions |
| T08-T14 | Tổn thương ở phần không xác định của thân, chi hoặc vùng cơ thể · Injuries to unspecified part of trunk, limb or body region |
| T15-T19 | Tác động của dị vật xâm nhập qua lỗ tự nhiên · Effects of foreign body entering through natural orifice |
| T20-T32 | Tổn thương do bỏng và ăn mòn · Burns and corrosions |
| T33-T35 | Tổn thương do bỏng lạnh · Frostbite |
| T36-T50 | Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm · Poisoning by drugs, medicaments and biological substances |
| T51-T65 | Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh · Toxic effects of substances chiefly nonmedicinal as to source |
| T66-T78 | Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài · Other and unspecified effects of external causes |
| T79 | Một số biến chứng sớm của chấn thương · Certain early complications of trauma |
| T80-T88 | Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác · Complications of surgical and medical care, not elsewhere classified |
| T90-T98 | Di chứng do tổn thương, ngộ độc và hậu quả khác từ nguyên nhân bên ngoài · Sequelae of injuries, of poisoning and of other consequences of external causes |