Chương VI của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm bệnh hệ thần kinh (tiếng Anh: Diseases of the nervous system), trải trên phạm vi mã G00-G99. Chương này chia thành 11 nhóm bệnh, tổng cộng 342 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 313 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| G00-G09 | Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương · Inflammatory diseases of the central nervous system |
| G10-G14 | Bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương · Systemic atrophies primarily affecting the central nervous system |
| G20-G26 | Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động · Extrapyramidal and movement disorders |
| G30-G32 | Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh · Other degenerative diseases of the nervous system |
| G35-G37 | Bệnh mất myelin của hệ thần kinh trung ương · Demyelinating diseases of the central nervous system |
| G40-G47 | Rối loạn chu kỳ và kịch phát · Episodic and paroxysmal disorders |
| G50-G59 | Rối loạn dây, rễ và đám rối thần kinh · Nerve, nerve root and plexus disorders |
| G60-G64 | Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên · Polyneuropathies and other disorders of the peripheral nervous system |
| G70-G73 | Bệnh của khớp thần kinh- cơ và cơ · Diseases of myoneural junction and muscle |
| G80-G83 | Bại não và những hội chứng liệt khác · Cerebral palsy and other paralytic syndromes |
| G90-G99 | Rối loạn khác của hệ thần kinh · Other disorders of the nervous system |