Mã ICD-10 A01 — Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn
Mã A01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn, tiếng Anh là Typhoid and paratyphoid fevers. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh thương hàn và phó thương hàn”.
Tên thường gọi: thương hàn. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn”.
5 mã chi tiết của A01
Từ A01.0 đến A01.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A01.0 | Bệnh thương hàn · tên cũ: Thương hàn | Typhoid fever |
| A01.1 | Bệnh phó thương hàn A | Paratyphoid fever A |
| A01.2 | Bệnh phó thương hàn B | Paratyphoid fever B |
| A01.3 | Bệnh phó thương hàn C | Paratyphoid fever C |
| A01.4 | Bệnh phó thương hàn, không xác định · tên cũ: Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu | Paratyphoid fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A01
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella typhi
Coding Guidance: Infection due to Salmonella typhi
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng do vi khuẩn Salmonella paratyphi không xác định khác
Coding Guidance: Infection due to Salmonella paratyphi NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn | Bệnh thương hàn và phó thương hàn |
| A01.0 | Bệnh thương hàn | Thương hàn |
| A01.4 | Bệnh phó thương hàn, không xác định | Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A01
41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau thương hàn (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | post- typhoid)
- Bệnh Eberth (sốt thương hàn) (Eberth 's disease (typhoid fever))
- Bệnh thương hàn (Ileotyphus)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ruột, thuộc ruột | thương hàn (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | intestine, intestinal | typhoid (fever))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thương hàn (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | typhoid (perforating))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | hirschfeldii (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | hirschfeldii)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | A (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | A)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | B (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | B)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | C (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | paratyphi | C)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | schottmuelleri (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | schottmuelleri)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi (Infection, infected (opportunistic) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thương hàn (Infection, infected (opportunistic) | typhoid (abortive) (ambulant) (bacillus))
- Phát ban (sốt) | ( (thuộc) bụng) (Typhus (fever) | abdominal, abdominalis)
- Sốt | phó thương hàn (Fever | paratyphoid)
- Sốt | phó thương hàn | A (Fever | paratyphoid | A)
- Sốt | phó thương hàn | B (Fever | paratyphoid | B)
- Sốt | phó thương hàn | C (Fever | paratyphoid | C)
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant))
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | bệnh lý phổi (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | pneumopathy)
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | thủng dạ dày- ruột (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | gastro- intestinal perforation)
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | thủng dạ dày- ruột | kèm viêm phúc mạc (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | gastro- intestinal perforation | with peritonitis)
- Sốt | thương hàn thể dạ dày (Fever | typhogastric)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | thương hàn, dạ dày- ruột (Perforation, perforated (nontraumatic) | typhoid, gastrointestinal)
- Thương hàn (không phát triển) (đi lại được) (vị trí bất kỳ) (sốt) (xuất huyết) (nhiễm trùng) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) (dạng thấp) (Typhoid (abortive) (ambulant) (any site) (fever) (hemorrhagic) (infection) (intermittent) (malignant) (rheumatic))
- Thương hàn (không phát triển) (đi lại được) (vị trí bất kỳ) (sốt) (xuất huyết) (nhiễm trùng) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) (dạng thấp) | viêm phổi (Typhoid (abortive) (ambulant) (any site) (fever) (hemorrhagic) (infection) (intermittent) (malignant) (rheumatic) | pneumonia)
- Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | thương hàn (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | typhoid)
- Viêm đốt sống | thương hàn (Spondylitis | typhosa)
- Viêm hạch bạch huyết | mạc treo (cấp tính) (mạn tính) (không đặc hiệu) (bán cấp) | do Salmonella typhi (Lymphadenitis | mesenteric (acute) (chronic) (nonspecific) (subacute) | due to Salmonella typhi)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh phó thương hàn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | paratyphoid fever)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | sốt thương hàn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | typhoid fever)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | sốt thương hàn (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | typhoid fever)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | thương hàn (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | typhoid)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection) | typhi)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | sốt thương hàn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | typhoid fever)
- Viêm phúc mạc thương hàn (Typhoperitonitis)
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | phó thương hàn (sốt) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | paratyphoid (fever))
- Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | thương hàn (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | typhosa)
- Viêm ruột thương hàn (Typhoenteritis)
- Viêm xương tuỷ (nhiễm trùng) nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | thương hàn (Osteomyelitis (infective) (septic) (suppurative) | typhoid)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A00 | Bệnh tả |
| A02 | Nhiễm Salmonella khác |
| A03 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| A04 | Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác |
| A05 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| A06 | Bệnh lỵ a- míp |
| A07 | Bệnh đường ruột do đơn bào khác |
| A08 | Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác |
| A09 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A00-A09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
