Mã ICD-10 J03 — Viêm amydan cấp tính

J03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm amydan cấp tính, tiếng Anh là Acute tonsillitis. Mã này nằm trong nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm amidan cấp”.

J03mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J00-J06nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm amidan. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm amydan cấp tính”.

3 mã chi tiết của J03

Từ J03.0 đến J03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J03.0 Viêm amydan do liên cầu khuẩn [Streptococcus] · tên cũ: Viêm amidan do liên cầu StreptococcusStreptococcal tonsillitis
J03.8 Viêm amydan cấp tính do vi sinh vật xác định khác · tên cũ: Viêm amidan cấp tính do các vi sinh vật xác định khácAcute tonsillitis due to other specified organisms
J03.9 Viêm amydan cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm amidan cấp, không đặc hiệuAcute tonsillitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J03

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm. Loại trừ: viêm họng- amydan do virus herpes [herpes simplex] (B00.2)

Coding Guidance: Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent. Excl.: herpesviral [herpes simplex] pharyngotonsillitis (B00.2)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm amydan (cấp tính): không xác định khác nang bã đậu hoại thư nhiễm trùng loét

Coding Guidance: Tonsillitis (acute): NOS follicular gangrenous infective ulcerative

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J03Viêm amydan cấp tínhViêm amidan cấp
J03.0Viêm amydan do liên cầu khuẩn [Streptococcus]Viêm amidan do liên cầu Streptococcus
J03.8Viêm amydan cấp tính do vi sinh vật xác định khácViêm amidan cấp tính do các vi sinh vật xác định khác
J03.9Viêm amydan cấp tính, không xác địnhViêm amidan cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J03

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Mưng mủ, nung mủ | amidan (Suppuration, suppurative | tonsil)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | amidan (vòm miệng) (lưỡi) (hầu) (Infection, infected (opportunistic) | tonsil (faucial) (lingual) (pharyngeal))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | amidan (vòm miệng) (lưỡi) (hầu) | cấp tính hoặc bán cấp (Infection, infected (opportunistic) | tonsil (faucial) (lingual) (pharyngeal) | acute or subacute)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | VA (và amidan) (Infection, infected (opportunistic) | adenoid (and tonsil))
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative))
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | do liên cầu (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | streptococcal)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | do tụ cầu (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | staphylococcal)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | nhu mô (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | parenchymatous)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | specified organism NEC)
  • Viêm VA | cấp tính (Adenoiditis | acute)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | amidan (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | tonsil)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J00-J06 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J00Viê m mũi họng cấp tính [cảm thư ờng]
J01Viêm xoang cấp tính
J02Viêm họng cấp tính
J04Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính
J05Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và/ hoặc nắp thanh môn cấp tính
J06Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính ở nhiều vị trí và/ hoặc vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm amidan là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm amidan tương ứng với mã ICD-10 J03 — "Viêm amydan cấp tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J03 là "Viêm amydan cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute tonsillitis", thuộc nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J03 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J03.0 (Viêm amydan do liên cầu khuẩn [Streptococcus]); J03.8 (Viêm amydan cấp tính do vi sinh vật xác định khác); J03.9 (Viêm amydan cấp tính, không xác định).

Tên bệnh của mã J03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J03 là "Viêm amydan cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm amidan cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ