Mã ICD-10 E66 — Bệnh béo phì
Mã E66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh béo phì, tiếng Anh là Obesity. Mã này nằm trong nhóm E65-E68 — Béo phì và tình trạng thừa dinh dưỡng khác, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh thừa cân béo phì”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: béo phì. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh béo phì”.
5 mã chi tiết của E66
Từ E66.0 đến E66.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E66.0 | Bệnh béo phì do thừa calo · tên cũ: Béo phì do thừa calo | Obesity due to excess calories |
| E66.1 | Bệnh béo phì do thuốc · tên cũ: Béo phì do thuốc | Drug- induced obesity |
| E66.2 | Bệnh béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang · tên cũ: Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang | Extreme obesity with alveolar hypoventilation |
| E66.8 | Bệnh béo phì khác · tên cũ: Béo phì khác | Other obesity |
| E66.9 | Bệnh béo phì, không xác định · tên cũ: Béo phì, không đặc hiệu | Obesity, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E66
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng giảm thông khí do béo phì (OHS) Hội chứng Pickwick
Coding Guidance: Obesity hypoventilation syndrome (OHS) Pickwickian syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Béo phì bệnh lý
Coding Guidance: Morbid obesity
Hướng dẫn mã hóa: Béo phì đơn thuần không xác định khác
Coding Guidance: Simple obesity NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E66 | Bệnh béo phì | Bệnh thừa cân béo phì |
| E66.0 | Bệnh béo phì do thừa calo | Béo phì do thừa calo |
| E66.1 | Bệnh béo phì do thuốc | Béo phì do thuốc |
| E66.2 | Bệnh béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang | Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang |
| E66.8 | Bệnh béo phì khác | Béo phì khác |
| E66.9 | Bệnh béo phì, không xác định | Béo phì, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E66
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E66 — Dinh dưỡng | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E66
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Béo phì (đơn thuần) (Obesity (simple))
- Béo phì (đơn thuần) | (thuộc) tuyến (Obesity (simple) | glandular)
- Béo phì (đơn thuần) | bệnh (Obesity (simple) | morbid)
- Béo phì (đơn thuần) | có tính gia đình (Obesity (simple) | familial)
- Béo phì (đơn thuần) | dinh dưỡng (Obesity (simple) | nutritional)
- Béo phì (đơn thuần) | do | ăn uống quá nhiều (Obesity (simple) | due to | overalimentation)
- Béo phì (đơn thuần) | do | quá mức (Obesity (simple) | due to | excess calories)
- Béo phì (đơn thuần) | do thuốc (Obesity (simple) | drug- induced)
- Béo phì (đơn thuần) | đặc hiệu KPLNK (Obesity (simple) | specified NEC)
- Béo phì (đơn thuần) | hội chứng giảm thông khí (Obesity (simple) | hypoventilation syndrome)
- Béo phì (đơn thuần) | ngoại sinh (Obesity (simple) | exogenous)
- Béo phì (đơn thuần) | nội sinh (Obesity (simple) | endogenous)
- Béo phì (đơn thuần) | nội tiết (Obesity (simple) | endocrine)
- Béo phì (đơn thuần) | rất, tột bực (Obesity (simple) | extreme, with alveolar hypoventilation)
- Béo phì (đơn thuần) | thể tạng (Obesity (simple) | constitutional)
- Béo phì, chứng nhiễm mỡ (Adiposis)
- Chất béo, mỡ | thừa (Fat | excessive)
- Chứng béo, béo phì, nhiễm mỡ (Adiposity)
- Giảm thông khí | hội chứng béo phì (Hypoventilation | obesity syndrome)
- Hội chứng | béo phì giảm thông khí (Syndrome | obesity hypoventilation)
- Hội chứng | giảm thông khí do béo phì (Syndrome | hypoventilation obesity)
- Hội chứng | giảm thông khí phế nang (do béo phì) (Syndrome | alveolar hypoventilation (obesity))
- Hội chứng | tim phổi- béo phì (Syndrome | cardiopulmonary- obesity)
- Hội chứng Pickwickian (Pickwickian syndrome)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | chất béo, mỡ (Excess, excessive, excessively | fat)
- Sự béo, mập (Fatness)
- Thừa cân (Overweight)
- To béo, béo phì (Corpulence)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E65-E68 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E67 | Tình trạng thừa dinh dưỡng khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm E65-E68, tra cứu mã bệnh ICD-10.
