Mã ICD-10 K74 — Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan
Mã K74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan, tiếng Anh là Fibrosis and cirrhosis of liver. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gan xơ hoá và xơ gan”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: xơ gan. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan”.
7 mã chi tiết của K74
Từ K74.0 đến K74.6.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K74.0 | Xơ hoá gan · tên cũ: Gan xơ hoá | Hepatic fibrosis |
| K74.1 | Xơ cứng gan · tên cũ: Gan xơ cứng | Hepatic sclerosis |
| K74.2 | Gan xơ hoá với gan xơ cứng | Hepatic fibrosis with hepatic sclerosis |
| K74.3 | Xơ gan mật nguyên phát · tên cũ: Xơ gan mật tiên phát | Primary biliary cirrhosis |
| K74.4 | Xơ gan mật thứ phát | Secondary biliary cirrhosis |
| K74.5 | Xơ gan mật, không xác định · tên cũ: Xơ gan mật không đặc hiệu | Biliary cirrhosis, unspecified |
| K74.6 | Xơ gan khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Xơ gan khác và không xác định | Other and unspecified cirrhosis of liver |
Ghi chú phân loại của mã K74
Hướng dẫn mã hóa: Viêm đường mật phá huỷ không có mủ mạn tính
Coding Guidance: Chronic nonsuppurative destructive cholangitis
Hướng dẫn mã hóa: Xơ (gan) thể: không xác định khác không rõ nguyên nhân dạng nốt lớn dạng nốt bé dạng hỗn hợp do tĩnh mạch cửa sau hoại tử
Coding Guidance: Cirrhosis (of liver): NOS cryptogenic macronodular micronodular mixed type portal postnecrotic
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K74 | Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan | Gan xơ hoá và xơ gan |
| K74.0 | Xơ hoá gan | Gan xơ hoá |
| K74.1 | Xơ cứng gan | Gan xơ cứng |
| K74.3 | Xơ gan mật nguyên phát | Xơ gan mật tiên phát |
| K74.5 | Xơ gan mật, không xác định | Xơ gan mật không đặc hiệu |
| K74.6 | Xơ gan khác và/ hoặc không xác định | Xơ gan khác và không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K74
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | K74 — Xơ gan hóa và xơ gan · K74.3 — Xơ gan ứ mật nguyên phát | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K74
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc) Charcot | xơ gan (Charcot 's | cirrhosis)
- Bệnh xơ gan Baumgarten- Cruveilhier hoặc hội chứng xơ gan Baumgarten- Cruveilhier (Baumgarten- Cruveilhier cirrhosis, disease or syndrome)
- Bệnh xơ gan Hanot (Hanot 's cirrhosis or disease)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | xơ của gan (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | cirrhosis of liver)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | thực quản (có loét) | trong (do) | xơ của gan | kèm chảy máu (Varix (lower limb) (ruptured) | esophagus (ulcerated) | in (due to) | cirrhosis of liver | with bleeding)
- Todd | xơ gan (Todd' s | cirrhosis)
- Viêm đường mật (nguyên phát) (tái phát) (xơ cứng) (thứ phát) (hẹp) (sinh mủ) | phá huỷ không nung mủ mạn tính (Cholangitis (primary) (recurrent) (sclerosing) (secondary) (stenosing) (suppurative) | chronic nonsuppurative destructive)
- Viêm gan | mô kẽ (mạn tính) (Hepatitis | interstitial (chronic))
- Xơ cứng | (thuộc) gan (Sclerosis, sclerotic | hepatic)
- Xơ cứng | gan (Sclerosis, sclerotic | liver)
- Xơ cứng | gan | kèm fibrosis (Sclerosis, sclerotic | liver | with fibrosis)
- Xơ gan Laennec | không do rượu (Laennec 's cirrhosis | non- alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic))
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | (thuộc) một thuỳ (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | unilobar)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Baumgarten- Cruveilhier (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Baumgarten- Cruveilhier)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Charcot (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Charcot 's)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Cruveilhier- Baumgarten (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Cruveilhier- Baumgarten)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng bè (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | trabecular)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng đơn thuỳ (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | monolobular)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng nốt (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | nodular)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng nốt lớn (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | macronodular)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng nốt nhỏ (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | micronodular)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | dạng vách (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | septal)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do chế độ ăn uống (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | dietary)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do dinh dưỡng (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | nutritional)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | do tĩnh mạch cửa (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | portal)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | gan (mạn tính) (thuộc gan- lách) (phì đại) (dạng nốt) (lách lớn) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | liver (chronic) (hepatolienal) (hypertrophic) (nodular) (splenomegalic))
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Hanot (phì đại) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Hanot 's (hypertrophic))
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Laennec | không do rượu (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Laennec 's | non- alcoholic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | loại hỗn hợp (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | mixed type)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | mật (tiểu quản mật) (đường mật) (phì đại) (tắc nghẽn) (quanh tiểu quản mật) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | biliary (cholangiolitic) (cholangitic) (hypertrophic) (obstructive) (pericholangiolitic))
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | mật (tiểu quản mật) (đường mật) (phì đại) (tắc nghẽn) (quanh tiểu quản mật) | nguyên phát (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | biliary (cholangiolitic) (cholangitic) (hypertrophic) (obstructive) (pericholangiolitic) | primary)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | mật (tiểu quản mật) (đường mật) (phì đại) (tắc nghẽn) (quanh tiểu quản mật) | thứ phát (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | biliary (cholangiolitic) (cholangitic) (hypertrophic) (obstructive) (pericholangiolitic) | secondary)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | người trẻ Ấn độ (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Indian childhood)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | phì đại (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | hypertrophic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | quanh tĩnh mạch cửa (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | periportal)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | sau hoại tử (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | postnecrotic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | sau viêm gan (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | posthepatitic)
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | tiểu quản mật, đường mật, ứ mật (nguyên phát) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | cholangiolitic, cholangitic, cholostatic (primary))
- Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | Todd (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | Todd 's)
- Xơ gan, bệnh hoặc hội chứng Cruveilhier- Baumgarten (Cruveilhier- Baumgarten cirrhosis, disease or syndrome)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | gan (Fibrosis, fibrotic | liver)
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | gan | có xơ cứng (Fibrosis, fibrotic | liver | with sclerosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm K70-K77, tra cứu mã bệnh ICD-10.
