Mã ICD-10 G40 — Bệnh động kinh
Mã G40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh động kinh, tiếng Anh là Epilepsy. Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Động kinh”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: động kinh. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh động kinh”.
10 mã chi tiết của G40
Từ G40.0 đến G40.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G40.0 | Bệnh động kinh cục bộ vô căn (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh với cơn co giật khởi phát khu trú · tên cũ: Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú | Localization- related (focal) (partial) idiopathic epilepsy and epileptic syndromes with seizures of localized onset |
| G40.1 | Bệnh động kinh cục bộ có triệu chứng (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh có cơn co giật cục bộ đơn giản · tên cũ: Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản | Localization- related (focal) (partial) symptomatic epilepsy and epileptic syndromes with simple partial seizures |
| G40.2 | Bệnh động kinh cục bộ có triệu chứng (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh có cơn co giật cục bộ phức tạp · tên cũ: Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp | Localization- related (focal) (partial) symptomatic epilepsy and epileptic syndromes with complex partial seizures |
| G40.3 | Hội chứng động kinh và/ hoặc động kinh toàn thể vô căn · tên cũ: Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát | Generalized idiopathic epilepsy and epileptic syndromes |
| G40.4 | Hội chứng động kinh và/ hoặc động kinh toàn thể khác · tên cũ: Động kinh toàn thể và hội chứng động kinh khác | Other generalized epilepsy and epileptic syndromes |
| G40.5 | Hội chứng động kinh đặc biệt | Special epileptic syndromes |
| G40.6 | Cơn co giật toàn thể, không xác định (kèm hoặc không kèm cơn vắng ý thức) · tên cũ: Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ) | Grand mal seizures, unspecified (with or without petit mal) |
| G40.7 | Cơn động kinh nhỏ [cơn vắng ý thức], không xác định, không kèm cơn co giật toàn thể · tên cũ: Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn | Petit mal, unspecified, without grand mal seizures |
| G40.8 | Bệnh động kinh khác · tên cũ: Động kinh khác | Other epilepsy |
| G40.9 | Bệnh động kinh, không xác định · tên cũ: Động kinh không đặc hiệu | Epilepsy, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G40
Hướng dẫn mã hóa: Động kinh trẻ em lành tính kèm các gai nhọn vùng trung tâm- thái dương trên điện não đồ Động kinh trẻ em kèm kịch phát vùng chẩm trên điện não đồ
Coding Guidance: Benign childhood epilepsy with centrotemporal EEG spikes Childhood epilepsy with occipital EEG paroxysms
Hướng dẫn mã hóa: Cơn co giật không kèm biến đổi ý thức Cơn co giật cục bộ đơn giản phát triển thành cơn toàn thể thứ phát
Coding Guidance: Attacks without alteration of consciousness Simple partial seizures developing into secondarily generalized seizures
Hướng dẫn mã hóa: Cơn co giật có kèm biến đổi ý thức, thường có động tác tự động Cơn co giật cục bộ phức hợp phát triển thành cơn toàn thể thứ phát
Coding Guidance: Attacks with alteration of consciousness, often with automatisms Complex partial seizures developing into secondarily generalized seizures
Hướng dẫn mã hóa: Lành tính: động kinh giật cơ ở trẻ nhũ nhi (dưới 12 tháng tuổi) co giật ở trẻ sơ sinh (di truyền) cơn động kinh vắng ý thức ở trẻ nhỏ (cơn hàng loạt) động kinh kèm cơn co cứng- co giật toàn thể khi thức giấc Ở thiếu niên: cơn động kinh vắng ý thức động kinh co giật cơ Cơn động kinh nguyên nhân không rõ ràng: Mất trương lực Co giật Giật cơ Tăng trương lực Tăng trương lực- co giật
Coding Guidance: Benign: myoclonic epilepsy in infancy neonatal convulsions (familial) Childhood absence epilepsy [pyknolepsy] Epilepsy with grand mal seizures on awakening Juvenile: absence epilepsy myoclonic epilepsy [impulsive petit mal] Nonspecific epileptic seizures: atonic clonic myoclonic tonic tonic- clonic
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh động kinh với: cơn vắng giật cơ cơn co giật cơ không định hướng Cơn co thắt ở trẻ nhỏ Hội chứng Lennox- Gastaut Cơn co giật Salaam Bệnh não giật cơ triệu chứng sớm Hội chứng West
Coding Guidance: Epilepsy with: myoclonic absences myoclonic- astatic seizures Infantile spasms Lennox- Gastaut syndrome Salaam attacks Symptomatic early myoclonic encephalopathy West syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh động kinh cục bộ liên tiếp [Kozhevnikof] Cơn động kinh liên quan tới: rượu thuốc biến đổi hormon mất ngủ căng thẳng Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Epilepsia partialis continua [Kozhevnikof] Epileptic seizures related to: alcohol drugs hormonal changes sleep deprivation stress Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh động kinh và/ hoặc hội chứng động kinh không xác định được là cục bộ hay toàn thể
Coding Guidance: Epilepsies and epileptic syndromes undetermined as to whether they are focal or generalized
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh động kinh: co giật không xác định khác cơn co giật không xác định khác cơn không xác định khác
Coding Guidance: Epileptic: convulsions NOS fits NOS seizures NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G40 | Bệnh động kinh | Động kinh |
| G40.0 | Bệnh động kinh cục bộ vô căn (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh với cơn co giật khởi phát khu trú | Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú |
| G40.1 | Bệnh động kinh cục bộ có triệu chứng (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh có cơn co giật cục bộ đơn giản | Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản |
| G40.2 | Bệnh động kinh cục bộ có triệu chứng (khu trú) (một phần) và/ hoặc hội chứng động kinh có cơn co giật cục bộ phức tạp | Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp |
| G40.3 | Hội chứng động kinh và/ hoặc động kinh toàn thể vô căn | Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát |
| G40.4 | Hội chứng động kinh và/ hoặc động kinh toàn thể khác | Động kinh toàn thể và hội chứng động kinh khác |
| G40.6 | Cơn co giật toàn thể, không xác định (kèm hoặc không kèm cơn vắng ý thức) | Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ) |
| G40.7 | Cơn động kinh nhỏ [cơn vắng ý thức], không xác định, không kèm cơn co giật toàn thể | Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn |
| G40.8 | Bệnh động kinh khác | Động kinh khác |
| G40.9 | Bệnh động kinh, không xác định | Động kinh không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G40
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G40 — Động kinh | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | G43 — Đau nửa đầu | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G40
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Thuộc) co giật | tương đương, (thuộc) bụng (Convulsive | equivalent, abdominal)
- Bệnh | caducus (Morbus | caducus)
- Bệnh | comitialis (Morbus | comitialis)
- Bệnh hoặc co giật Unverricht (- Lundborg) (Unverricht (- Lundborg) disease or epilepsy)
- Bệnh Lafora (Lafora 's disease)
- Bệnh lý não (cấp tính) | rung giật cơ, sớm, có triệu chứng (Encephalopathy (acute) | myoclonic, early, symptomatic)
- Bụng, ổ bụng | tương đương co giật (Abdomen, abdominal | convulsive equivalent)
- Chóng mặt | (thuộc) động kinh (Vertigo | epileptic)
- Chứng quên, Mất trí nhớ | sau cơn động kinh (Amnesia | postictal in epilepsy)
- Co giật (tự phát) | (thuộc) động kinh (Convulsions (idiopathic) | epileptic)
- Co giật (tự phát) | (thuộc) trẻ sơ sinh, lành tính (có tính gia đình) (Convulsions (idiopathic) | neonatal, benign (familial))
- Co giật (tự phát) | kiểu Jackson (Convulsions (idiopathic) | jacksonian)
- Co giật (tự phát) | rung giật cơ (Convulsions (idiopathic) | myoclonic)
- Co giật (tự phát) | tâm thần vận động (Convulsions (idiopathic) | psychomotor)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | tia chớp, sét (Spasm (s), spastic, spasticity | lightning)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | trẻ nhỏ, trẻ em (Spasm (s), spastic, spasticity | infantile)
- Cơn | (thuộc) động kinh (Fit | epileptic)
- Cơn | gập thân (cúi chào kiểu Xalam) (Attack | salaam)
- Cơn | kiểu Jackson (Attack | jacksonian)
- Cơn | mất trương lực (Attack | atonic)
- Cơn | rung giật cơ (Attack | myoclonic)
- Cơn | tâm thần vận động (Attack | psychomotor)
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) động kinh (Seizure (s) | epileptic)
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) động kinh | khởi phát cục bộ (Seizure (s) | epileptic | localized onset)
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) động kinh | không đặc hiệu (mất trương lực) (rung giật) (rung giật cơ) (tăng trương lực) (tăng trương lực- rung giật) (Seizure (s) | epileptic | nonspecific (atonic) (clonic) (myoclonic) (tonic) (tonic- clonic))
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) động kinh | một phần đơn thuần (Seizure (s) | epileptic | simple partial)
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) động kinh | từng phần phức tạp (Seizure (s) | epileptic | complex partial)
- Cơn động kinh, cơn co giật | dạng động kinh, kiểu động kinh | khu trú (Seizure (s) | epileptiform, epileptoid | focal)
- Cơn động kinh, cơn co giật | kiểu Jackson (khu trú) (loại vận động) (loại cảm giác) (Seizure (s) | jacksonian (focal) (motor type) (sensory type))
- Cơn động kinh, cơn co giật | mất trương lực (Seizure (s) | atonic)
- Cơn động kinh, cơn co giật | mất vận động (Seizure (s) | akinetic)
- Cơn động kinh, cơn co giật | thuỳ cá ngựa (Seizure (s) | uncinate)
- Cơn động kinh, cơn co giật | vỏ não (cục bộ) (vận động) (Seizure (s) | cortical (focal) (motor))
- Cơn Haut (Haut mal)
- Cơn lớn | động kinh (có hoặc không có cơn nhỏ) (Grand mal | seizure (with or without petit mal))
- Cơn lớn | động kinh (có hoặc không có cơn nhỏ) | khi thức dậy (Grand mal | seizure (with or without petit mal) | on awakening)
- Cơn lớn | động kinh (tự phát) (Grand mal | epilepsy (idiopathic))
- Cơn lớn | động kinh (tự phát) | khi thức dậy (Grand mal | epilepsy (idiopathic) | on awakening)
- Cơn nhỏ (Petit mal)
- Cơn nhỏ | động kinh (thời thơ ấu) (tự phát) (tuổi thiếu niên) (Petit mal | epilepsy (childhood) (idiopathic) (juvenile))
- Cơn nhỏ | kèm động kinh cơn lớn (Petit mal | with grand mal seizures)
- Cơn nhỏ | thôi thúc (Petit mal | impulsive)
- Cơn vắng ý thức | sau cơn bệnh động kinh (Fugue | postictal in epilepsy)
- Động kinh cơn dày đặc, động kinh cơn liên tục (tự phát) (Pyknoepilepsy, pyknolepsy (idiopathic))
- Động kinh kiểu Bravais- jackson (Bravais- jacksonian epilepsy)
- Động kinh kiểu Jackson hoặc co giật kiểu Jackson (khu trú) (Jacksonian epilepsy or seizures (focal))
- Động kinh Kojevnikov, Kozhevnikof (Kojevnikov 's, Kozhevnikof's epilepsy)
- Động kinh, (thuộc) động kinh (Epilepsy, epileptic, epilepsia)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | (thuộc) bụng (Epilepsy, epileptic, epilepsia | abdominal)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | (thuộc) não (Epilepsy, epileptic, epilepsia | cerebral)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | (thuộc) nội tạng (Epilepsy, epileptic, epilepsia | visceral)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | (thuộc) thị giác (Epilepsy, epileptic, epilepsia | visual)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cảm giác thân thể (Epilepsy, epileptic, epilepsia | somatosensory)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | chạy về trước (Epilepsy, epileptic, epilepsia | procursiva)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | co giật (Epilepsy, epileptic, epilepsia | convulsions)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | có triệu chứng KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | symptomatic NEC)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | có triệu chứng KPLNK | với, có | cơn động kinh từng phần đơn giản (Epilepsy, epileptic, epilepsia | symptomatic NEC | with | simple partial seizures)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | có triệu chứng KPLNK | với, có | cơn động kinh từng phần phức tạp (Epilepsy, epileptic, epilepsia | symptomatic NEC | with | complex partial seizures)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn (Epilepsy, epileptic, epilepsia | attack)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn | có biến đổi ý thức (Epilepsy, epileptic, epilepsia | attack | with alteration of consciousness)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn | không có biến đổi ý thức (Epilepsy, epileptic, epilepsia | attack | without alteration of consciousness)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn động kinh, cơn co giật (Epilepsy, epileptic, epilepsia | seizure)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn lớn (động kinh) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | grand mal (seizures))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn lớn (động kinh) | khi thức giấc (Epilepsy, epileptic, epilepsia | grand mal (seizures) | on awakening)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cơn nhỏ (tuổi thiếu niên) (thời thơ ấu) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | petit mal (juvenile) (childhood))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | cục bộ (vận động) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | focal (motor))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | giật rung (Epilepsy, epileptic, epilepsia | clonic)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | giật rung cơ, rung giật cơ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | myoclonus, myoclonic)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | giật rung cơ, rung giật cơ | lành tính, ở trẻ nhỏ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | myoclonus, myoclonic | benign, of infancy)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | giật rung cơ, rung giật cơ | tiến triển (có tính gia đình) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | myoclonus, myoclonic | progressive (familial))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | giật rung cơ, rung giật cơ | tuổi thiếu niên (Epilepsy, epileptic, epilepsia | myoclonus, myoclonic | juvenile)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hải mã (hồi) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | uncinate (gyrus))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hệ limbic (Epilepsy, epileptic, epilepsia | limbic system)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | đặc hiệu KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | special NEC)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | toàn thể, toàn bộ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | generalized)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | toàn thể, toàn bộ | tự phát (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | generalized | idiopathic)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | với, có | cơn động kinh khởi phát khu trú (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | with | seizures of localized onset)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | với, có | cơn động kinh từng phần đơn giản (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | with | simple partial seizures)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hội chứng | với, có | cơn động kinh từng phần phức tạp (Epilepsy, epileptic, epilepsia | syndrome | with | complex partial seizures)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | hỗn hợp (loại) (Epilepsy, epileptic, epilepsia | mixed (type))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm G40-G47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
