Chương XVII của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh (tiếng Anh: Congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities), trải trên phạm vi mã Q00-Q99. Chương này chia thành 11 nhóm bệnh, tổng cộng 618 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 630 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| Q00-Q07 | Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương · Congenital malformations of the nervous system |
| Q10-Q18 | Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ · Congenital malformations of eye, ear, face and neck |
| Q20-Q28 | Dị tật bẩm sinh của hệ tuần hoàn · Congenital malformations of the circulatory system |
| Q30-Q34 | Dị tật bẩm sinh của hệ hô hấp · Congenital malformations of the respiratory system |
| Q35-Q37 | Khe hở môi và khe hở vòm miệng · Cleft lip and cleft palate |
| Q38-Q45 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá · Other congenital malformations of the digestive system |
| Q50-Q56 | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục · Congenital malformations of genital organs |
| Q60-Q64 | Dị tật bẩm sinh của hệ tiết niệu · Congenital malformations of the urinary system |
| Q65-Q79 | Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp · Congenital malformations and deformations of the musculoskeletal system |
| Q80-Q89 | Dị tật bẩm sinh khác · Other congenital malformations |
| Q90-Q99 | Bất thường nhiễm sắc thể, không phân loại mục khác · Chromosomal abnormalities, not elsewhere classified |