Chương XV của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ (tiếng Anh: Pregnancy, childbirth and the puerperium), trải trên phạm vi mã O00-O99. Chương này chia thành 8 nhóm bệnh, tổng cộng 425 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 419 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| O00-O08 | Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai · Pregnancy with abortive outcome |
| O10-O16 | Phù, protein niệu và tăng huyết áp trong thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ · Oedema, proteinuria and hypertensive disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium |
| O20-O29 | Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ · Other maternal disorders predominantly related to pregnancy |
| O30-O48 | Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ · Maternal care related to the fetus and amniotic cavity and possible delivery problems |
| O60-O75 | Biến chứng của chuyển dạ và đẻ · Complications of labour and delivery |
| O80-O84 | Cuộc đẻ · Delivery |
| O85-O92 | Biến chứng chủ yếu liên quan đến thời kỳ sau đẻ · Complications predominantly related to the puerperium |
| O94-O99 | Bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác · Other obstetric conditions, not elsewhere classified |